1
Câu 1: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai vectơ ( ) 1; 2 a x y = − + và ( ) 1; 3 . b = − Khi đó a b = khi và chỉ khi
A. 2.1
x
y
= − = −
B. 2. 1
x
y
= − =
C. 2 .5
x
y
= = −
D. 0. 1
x
y
= =
Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đến nơi rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Bạn đã tiêm phòng vắc- xin ngừa Covid-19 chưa? d) 2021 là số nguyên dương. A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 3: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" , 3 0" Q x x + = . A. 2 " , 3 0" x x + . B. 2 " , 3 0" x x + . C. 2 " , 3 0" x x + = . D. 2 " , 3 0" x x + = .
Câu 4: Cho tập hợp , , , A a b c d = .Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Các tập con có một phần tử của tập A là ; ; ; a b c d .
B. Tập hợp A đã cho có tất cả 8 tập con. C. Tập hợp A luôn có tập con là tập rỗng và chính nó. D. Nếu tập A có n phần tử thì tập A có 2n tập con với n . Câu 5: Cho hàm số ( ) 2021 2 y m x m = − + −. Điều kiện để hàm số đồng biến trên là A. 2021 m . B. 2021 m . C. 2 2021 m . D. 2021 m . Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O.Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AD.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. AB CD = . B. AN MO = . C. OC OD = . D. AM BM = . Câu 7: Số phần tử của tập hợp 2 1 , 2 k k A k + = bằng
A. 1. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 8: Tập xác định của hàm số y x x = + − là A. . B. 0 . C. \ 0 . D. ) 0;+.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. B. Vectơ là đoạn thẳng có hướng. C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC Đề thi nguồn có 6 trang
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
2
A. AB AD = . B. AC AB AD = + . C. AB AD = . D. AB CD = .
Câu 11: Xét hai vectơ tùy ý và đều khác Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B.
C. D.
Câu 12: Nghiệm của phương trình là , . Tích bằng
A. B. C. D.
Câu 13: Cho góc thoả mãn . Đặt . Ta có mệnh đề đúng là A. . B. . C. . D. Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Xác định a, b biết đường thẳng y ax b = + đi qua hai điểm ( ) 1; 3 A − , ( ) 1; 5 B −− .
A. 1 4 a b
= − =
. B. 1
4 a b
= = −
. C. 1 4 a b
= − = −
. D. 1
4 a b
= =
.
Câu 17: Trong hệ tọa độ , nếu tam giác có trọng tâm và các đỉnh , thì đỉnh B có tọa độ là A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm , O bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn ( ) O , độ dài vectơ MA MB MC + + bằng A. 1. B. 6. C. 3. D. 3. Câu 19: Trong một đợt ủng hộ các bạn học sinh ở vùng bị bão lụt, các bạn học sinh của lớp 10A
đã quyên góp được 1.200.000 đồng. Mỗi em chỉ quyên góp bằng các loại tờ tiền mệnh giá
2.000 đồng, 5.000 đồng và 10.000 đồng. Tổng số tiền loại 2.000 đồng và số tiền loại 5.000 đồng bằng số tiền loại 10.000 đồng. Số tiền loại 2.000 đồng nhiều hơn số tiền loại 5.000 đồng là 200.000 đồng. Hỏi tiền mệnh giá 2.000 đồng, 5.000đồng và 10.000 đồng mỗi loại có bao nhiêu tờ (theo thứ tự)? A. 200; 40; 60. B. 40;200; 60. C. 200; 60;40. D. 60;40;200.
Câu 20: Số nghiệm của phương trình
4 2 8 9 0 3 x x x − − = + là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 21: Cho hai tập hợp ( ) 1;3 và 2;4 . Giao của hai tập hợp đã cho là A. ( 2;3 . B. ( ) 2;3 . C. ) 2;3 . D. 2;3 .
a b 0.
. . a b a b = ( ) . cos , . a b a b a b =
( ) . sin , . a b a b a b = . . . a b a b =
3 2 2 3 x x − = + 1x 2x 1 2 . x x
1 . 5 − 1. 1. − 5.
x 90 180 x sin .cos P x x = 0 P = 0 P 0 P 1 P
2
1
0
x y z
x y
+ − = − =
3 1 2 2 x y x y − = + =
2
2 5 1
0
x y
x y
− = − =
2 1 0 1 0 x x x
− −= −=
D 2 1 6
1 1 x y x
x + = − +
+ − D = ( ;6 D = − ( ) 1; D …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.