Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Cố lên, sắp đến nơi rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Bạn đã tiêm phòng vắc- xin ngừa Covid-19 chưa? d) 2021 là số nguyên dương. + Cho tập hợp A a b c d. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Các tập con có một phần tử của tập A là a b c d. B. Tập hợp A đã cho có tất cả 8 tập con. C. Tập hợp A luôn có tập con là tập rỗng và chính nó. D. Nếu tập A có n phần tử thì tập A có 2 n tập con với n. + Trong một đợt ủng hộ các bạn học sinh ở vùng bị bão lụt, các bạn học sinh của lớp 10A đã quyên góp được 1.200.000 đồng. Mỗi em chỉ quyên góp bằng các loại tờ tiền mệnh giá 2.000 đồng, 5.000 đồng và 10.000 đồng. Tổng số tiền loại 2.000 đồng và số tiền loại 5.000 đồng bằng số tiền loại 10.000 đồng. Số tiền loại 2.000 đồng nhiều hơn số tiền loại 5.000 đồng là 200.000 đồng. Hỏi tiền mệnh giá 2.000 đồng, 5.000 đồng và 10.000 đồng mỗi loại có bao nhiêu tờ (theo thứ tự)? + An và Bình là hai học sinh của trường THPT X tham gia câu lạc bộ bóng rổ của trường để thư giãn và rèn luyện thân thể. Trong trận đấu kỷ niệm ngày thành lập Đoàn, An đứng tại vị trí O thực hiện một đường chuyền bóng dài cho Bình đứng tại vị trí H, quả bóng di chuyển theo một đường parabol (hình vẽ bên dưới). Quả bóng rời tay An ở vị trí A và tay Bình bắt được quả bóng ở vị trí B, khi quả bóng di chuyển từ An đến Bình thì đi qua điểm C. Quy ước trục Ox là trục đi qua hai điểm O và H, trục Oy đi qua hai điểm O và A như hình vẽ. Biết rằng OA BH 1,7 m; CK = 3,4625 m; OK = 2,5 m; OH = 10 m. Hãy xác định khoảng cách lớn nhất của quả bóng so với mặt đất khi An chuyền bóng cho Bình. + Một nông dân đi kinh tế mới, có một mảnh đất ruộng canh tác hình vuông. Ông ta khai hoang mở rộng thêm thành một mảnh đất hình chữ nhật, một bề thêm một bề thêm. Diện tích mảnh đất mới hình chữ nhật khi đó là. Hỏi diện tích của mảnh ruộng hình vuông ban đầu là bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

Câu 1: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai vectơ ( ) 1; 2 a x y = − + và ( ) 1; 3 . b = − Khi đó a b = khi và chỉ khi

A. 2.1

x

y

= −   = − 

B. 2. 1

x

y

= −   = 

C. 2 .5

x

y

=   = − 

D. 0. 1

x

y

=   = 

Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Cố lên, sắp đến nơi rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Bạn đã tiêm phòng vắc- xin ngừa Covid-19 chưa? d) 2021 là số nguyên dương. A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 3: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" , 3 0" Q x x  + = . A. 2 " , 3 0" x x  +  . B. 2 " , 3 0" x x  +  . C. 2 " , 3 0" x x  + = . D. 2 " , 3 0" x x  + = .

Câu 4: Cho tập hợp   , , , A a b c d = .Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Các tập con có một phần tử của tập A là  ; ; ; a b c d .

B. Tập hợp A đã cho có tất cả 8 tập con. C. Tập hợp A luôn có tập con là tập rỗng và chính nó. D. Nếu tập A có n phần tử thì tập A có 2n tập con với n . Câu 5: Cho hàm số ( ) 2021 2 y m x m = − + −. Điều kiện để hàm số đồng biến trên là A. 2021 m  . B. 2021 m  . C. 2 2021 m   . D. 2021 m  . Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O.Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AD.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. AB CD = . B. AN MO = . C. OC OD = . D. AM BM = . Câu 7: Số phần tử của tập hợp   2 1 , 2 k k A k +  =  bằng

A. 1. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 8: Tập xác định của hàm số y x x = + − là A. . B.  0 . C.  \ 0 . D.  ) 0;+.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. B. Vectơ là đoạn thẳng có hướng. C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC Đề thi nguồn có 6 trang

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

2

A. AB AD = . B. AC AB AD = + . C. AB AD = . D. AB CD = .

Câu 11: Xét hai vectơ tùy ý và đều khác Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B.

C. D.

Câu 12: Nghiệm của phương trình là , . Tích bằng

A. B. C. D.

Câu 13: Cho góc thoả mãn . Đặt . Ta có mệnh đề đúng là A. . B. . C. . D. Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Xác định a, b biết đường thẳng y ax b = + đi qua hai điểm ( ) 1; 3 A − , ( ) 1; 5 B −− .

A. 1 4 a b

= −  = 

. B. 1

4 a b

=  = − 

. C. 1 4 a b

= −  = − 

. D. 1

4 a b

=  = 

.

Câu 17: Trong hệ tọa độ , nếu tam giác có trọng tâm và các đỉnh , thì đỉnh B có tọa độ là A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm , O bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn ( ) O , độ dài vectơ MA MB MC + + bằng A. 1. B. 6. C. 3. D. 3. Câu 19: Trong một đợt ủng hộ các bạn học sinh ở vùng bị bão lụt, các bạn học sinh của lớp 10A

đã quyên góp được 1.200.000 đồng. Mỗi em chỉ quyên góp bằng các loại tờ tiền mệnh giá

2.000 đồng, 5.000 đồng và 10.000 đồng. Tổng số tiền loại 2.000 đồng và số tiền loại 5.000 đồng bằng số tiền loại 10.000 đồng. Số tiền loại 2.000 đồng nhiều hơn số tiền loại 5.000 đồng là 200.000 đồng. Hỏi tiền mệnh giá 2.000 đồng, 5.000đồng và 10.000 đồng mỗi loại có bao nhiêu tờ (theo thứ tự)? A. 200; 40; 60. B. 40;200; 60. C. 200; 60;40. D. 60;40;200.

Câu 20: Số nghiệm của phương trình

4 2 8 9 0 3 x x x − − = + là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 21: Cho hai tập hợp ( ) 1;3 và   2;4 . Giao của hai tập hợp đã cho là A. (  2;3 . B. ( ) 2;3 . C.  ) 2;3 . D.   2;3 .

a b 0.

. . a b a b = ( ) . cos , . a b a b a b =

( ) . sin , . a b a b a b = . . . a b a b =

3 2 2 3 x x − = + 1x 2x 1 2 . x x

1 . 5 − 1. 1. − 5.

x 90 180 x    sin .cos P x x = 0 P = 0 P  0 P  1 P 

2

1

0

x y z

x y

+ − =  − = 

3 1 2 2 x y x y − =   + = 

2

2 5 1

0

x y

x y

 − = − = 

2 1 0 1 0 x x x

 − −= −= 

D 2 1 6

1 1 x y x

x + = − +

+ − D = (  ;6 D = − ( ) 1; D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.