Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Huệ Thái Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Huệ Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Huệ Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối lớp 10 đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Huệ – Thái Bình, đề thi có mã đề 209 gồm có 03 trang với 30 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Huệ – Thái Bình : + Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C. Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM) là? A. giao điểm của SD và BK (với K = SO ∩ AM). B. giao điểm của SD và AM. C. giao điểm của SD và MK (với K = SO ∩ AM). D. giao điểm của SD và AB. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB // CD). Khẳng định nào sau đây sai? A. (SAB) ∩ (SAD) = đường trung bình của ABCD. B. (SAC) ∩ (SBD) = SO (O là giao điểm của AC và BD). C. (SAD) ∩ (SBC) = SI (I là giao điểm của AD và BC). D. Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên. [ads] + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD = 2BC. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD. Thiết diện của mặt phẳng ( MNP) với hình chóp là hình gì? c) Chứng minh đường thẳng CP song song với mặt phẳng (SAB). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). A. là đường thẳng đi qua S song song với AD. B. là mặt phẳng SA. C. là điểm S. D. là đường thẳng đi qua S song song với AB, CD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 209

(Đề có 02 trang)

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: TOÁN - Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề 209 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Câu 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm là G(–1; 1). Biết A(6; 1), B(–3; 5) .Tọa độ đỉnh C là

A. C( 6; 3)   . B. C(6;3). C. C(6; 3)  . D. C( 6;3)  .

Câu 2: Cho tập hợp   A x | x 1     .Hãy viết lại tập hợp A dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.

A.   ; 1 A  . B.   1; A . C.   1; A  . D.   1; A .

Câu 3: Cho các vectơ (2; 3), (1; 1) a b      

. Khẳng định nào sau đây là đúng? .

A. (1; 2) a b     

. B. (3; 4) a b     

. C. ( 1;2) a b    

. D. (3; 2) a b     

.

Câu 4: Đồ thị của hàm số 3 2 1 y x x   đi qua điểm nào sau đây:

A.   1;0 . B.   1;0  . C.   1;2 . D.   1; 2  .

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 1 y x   là

A. 1 ; 2     

. B. 1 ; 2        

. C. 1 ; 2       

. D. 1 ; 2      

.

Câu 6: Cho parabol 2 ( ) : P y ax bx c   . Biết ( ) P đi qua các điểm   0; 1 A  ,   1; 1 B  và   1;1 C  . Khi đó 2a b c bằng A. 2 . B. 1. C. 1 . D. 0 .

Câu 7: Cho tập hợp      3 2 9 2 0 E x x x x x       , E được viết theo kiểu liệt kê là

A.   0;2;3 E . B.   2;3 E . C.   3;0;2;3 E . D.   0;2;3;9 E .

Câu 8: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số 1 y x  A. Đường thẳng có hệ số góc bằng -1. B. Hàm số đồng biến trên . C. Hàm số nghịch biến trên . D. Đồ thị là đường thẳng luôn cắt trục Ox và Oy.

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình: 2 1 1 0 x x   là

A.    2 2 . B. .  C.    2 2 . D.     2 2;2 2 .

Câu 10: Khẳng định nào đúng khi biết I là trung điểm của đoạn thẳng MN?

A. IM IN   

. B. MI IN   

. C. IM IN   

. D. IM IN MN     

.

Câu 11: Hệ phương trình

x 2y z 5

2x 5y z 7

x y z 10

            

có nghiệm là

A. Vô nghiệm. B. 17 62 ; 5; 3 3         

. C. 17 62 ;5; 3 3       

. D. 17 62 ; 5; 3 3        

.

Câu 12: Cho 2 ( ) : 2 3 P y x x   . Tìm câu khẳng định đúng.

A. Hàm số đồng biến trên   ;1  và nghịch biến trên   1;.

B. Hàm số đồng biến trên   1; và nghịch biến trên   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên   ; 4  và nghịch biến trên   4;  .

Trang 2/2 - Mã đề 209

D. Hàm số đồng biến trên   4;   và nghịch biến trên   ; 4  .

Câu 13: Cho hai điểm   1;0 A và   0; 2 B  .Tọa độ điểm D sao cho 2 AD AB   

là

A.   1; 4 D  . B.   3;4 . C.   3; 4 D  . D.   3;4 D  .

Câu 14: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x 2 2 x   

A. 2 . B. Vô số. C. 1. D. 0 .

Câu 15: Số nghiệm của phương trình:

2 2 3 2 ( 1) 1 x x x x x x       là

A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3.

Câu 16: Cho tập hợp số sau   3;2 M  ;   1;5 N  . Tập hợp M N  là

A.   3;1  . B.   3;5  . C.   1;2  . D.   1;2 .

Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A.

2 4 1 y x x   . B. 2 y x   . C.

2 2 2 y x x    . D.

3 2 y x x   .

Câu 18: Cho A(2; 3)  , B(4;1). Tọa độ điểm M trên đường thẳng 3 x 

để , , A B M thẳng hàng là

A.   3; 13   M . B.   3; 13  M . C.   3;13 M  . D.   3;13 M .

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho     10;8 , 4;2 A B . Tọa độ của vec tơ AB



là

A.   6;6 . B.   14;10 . C.   6; 6   . D.   7;5 .

Câu 20: Cho A(1; 1)  , B(4;1), C(1;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành A. (4;5) D . B. (4; 5) D  . C. ( 4; 5) D   . D. ( 4;5) D  . B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu 21: (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3 y x x   . Câu 22: (1.5 điểm) Giải phương trình sau: a/ 2 12 1 x x x     . b/ 4x 3 12x 7 x 2 3x 1      .

Câu 23: (2.0 điểm) Trong mp Oxy cho (1;3) A ; (4; 2) B  ; (3; 5) C  .

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho 2 DA CB   

. b) Tìm tọa độ điểm K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABK. Câu 24: (0.5 điểm) Giải phương trình 2x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.