Trang 1 – Mã đề thi 181
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019 - 2020 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THĂNG LONG Môn thi: TOÁN 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) Mã đề thi 181
Họ và tên thí sinh: ........................................................................... Số báo danh: ..................... A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; ; O i j
, cho vectơ ( ) 2;3 a = −
. Tọa độ vectơ 2 b a i = +
là
A. ( ) 3;6 b = −
. B. ( ) 4;6 b = −
. C. ( ) 4;7 b = −
. D. ( ) 3;7 b = −
.
Câu 2: Kí hiệu nào sau đây để chỉ 2019 là một số tự nhiên?
A. 2019∈. B. 2019 ⊂. C. 2019 < . D. 2019∉.
Câu 3: Vectơ có điểm đầu là M và điểm cuối là N được kí hiệu là
A. NM
. B. NN
. C. MM
. D. MN
.
Câu 4: Cho mệnh đề 2 " , " x x x ∃∈ < . Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A. 2 " , " x x x ∀∈ > . B. 2 " , " x x x ∀∈ ≥ . C. 2 " , " x x x ∃∈ ≥ . D. 2 " , " x x x ∃∈ < .
Câu 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?
A. { } 0;1;2 A = . B. { } 1;2 A = . C. A = ∅. D. { } 1 A = .
Câu 6: Tập xác định D của hàm số 1 2 y x = − là
A. { } \ 2 D = . B. { } 2 D = . C. { } \ 2 D = . D. D = .
Câu 7: Cho ( ) ;2 A = −∞ , ( ) 0; B = +∞. Đặt \ C A B = . Khi đó
A. ( ) ;0 C = −∞ . B. ( ) 0;2 C = . C. ( ] ;0 C = −∞ . D. ( ] 0;2 C = .
Câu 8: Cho ba điểm A , B , C bất kỳ. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau
A. AC BA CB + =
. B. AA CC AC + =
. C. AC BA BC + =
. D. 0 AC BA + =
.
Câu 9: Cho phương trình 4 2 3 2 0 x x − + = . Hỏi phương trình đã cho có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 3 nghiệm. B. 4 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 1 nghiệm.
Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình 3 8
3 6
x y
x y
+ = + =
có dạng ( ) 0 0 ; x y . Tính 0 0 T x y = + .
A. 6 T = . B. 2 T = . C. 7 2 T = . D. 7 4 T = .
Trang 2 – Mã đề thi 181
Câu 11: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; ; O i j
, cho vectơ 2019 2020 a i j = −
. Tọa độ vectơ a
là
A. ( ) 2019; 2020 a = −
. B. ( ) 2019; 2019 a = −
. C. ( ) 2020; 2020 a = −
. D. ( ) 2020; 2019 a = −
.
Câu 12: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh bằng a . Khi đó OC OA −
có kết quả là
A. 3 a . B. 2 a . C. 2a . D. a .
Câu 13: Biết parabol 2 ( ) : P y ax bx c = + + đi qua ba điểm (0; 1) A − , (1; 1) B − , ( 1;1) C − . Đặt ( ) 2 S a b c = + + . Tính giá trị của S .
A. 1 S = −. B. 2 S = −. C. 4 S = . D. 2 S = .
Câu 14: Cho tam giác ABC có M , N lần lượt là trung điểm cạnh AB , AC . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. 1 2 AN AC = −
. B. 2 BC NM =
. C. 2 AC NA = −
. D. MA MB =
.
Câu 15: Cho parabol : P 2 ( , , ) y ax bx c a b c có đồ thị như hình bên
Phương trình của parabol P là
A. 2 2 3 1 y x x .
B. 2 2 4 1 y x x .
C. 2 2 8 1 y x x .
D. 2 2 1 y x x .
Câu 16: Cho đường thẳng : 2 2020 d y x = + , đường thẳng ' d song song với đường thẳng d và đi qua điểm (0;3) M . Phương trình đường thẳng ' d là
A. 2 3 y x = + . B. 2 3 y x = − + . C. 2 3 y x = −. D. 2 3 y x = − −.
Câu 17: Cho ba điểm M , N , P bất kỳ thỏa mãn đẳng thức 3 MN MP =
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. MN
và PN
cùng phương. B. Điểm P nằm giữa hai điểm M và N .
C. Ba điểm M , N , P là 3 đỉnh của một tam giác. D. Ba điểm M , N , P thẳng hàng.
Câu 18: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. 3 MA MB MC MG + + =
, ( M bất kỳ). B. 0 GA GB GC + + =
.
C. GA GB GC = =
. D. 0 GA GB GC + + =
.
Câu 19: Cho { } , 7 A x x = ∈ ≤ , { } , 4 B x x = ∈ ≥ . Xác định tập hợp ( ) E C A B = ∪ .
x
y
-3
-1
O 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.