Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Kim Liên – Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối HK1 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội có mã đề 101, đề gồm 02 bài thi: bài thi trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 5,0 điểm, học sinh làm bài trong 45 phút; bài thi tự luận gồm 03 câu, chiếm 5,0 điểm, học sinh làm bài trong 45 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”? A. Có ít nhất một động vật di chuyển. B. Có ít nhất một động vật không di chuyển. C. Mọi động vật đều không di chuyển. D. Mọi động vật đều đứng yên. + Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn |MB – MC| = |BM – BA|. A. Đường tròn tâm A, bán kính BC. B. Đường thẳng qua A và song song với BC. C. Đường thẳng AB. D. Trung trực đoạn BC. [ads] + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề? A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. B. Đề thi hôm nay khó quá! C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60o phải không? D. Các em hãy cố gắng học tập! + Cho hình chữ nhật ABCD có AD = a, AB = x (x > 0), K là trung điểm của AD. a) Biểu diễn AC, BK theo AB, AD. b) Tìm x theo a để AC ⊥ BK. c) Đặt hình chữ nhật ABCD trong hệ trục tọa độ Oxy sao cho A(1;5), C(6;0). Gọi I là giao điểm của BK và AC, tìm tọa độ điểm I. + Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có x con cá (x thuộc Z+) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là 480 − 20x (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10

NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

101 Họ và tên: …………………………………………………… Lớp: …………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm - Thời gian làm bài 45 phút)

Phần làm bài của học sinh Điểm, nhận xét của giáo viên Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1. Cho phương trình 2 2 1 x x    (1). Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương

trình (1).

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 . x x − = − B. ( ) 2 2 2 1. x x − = −

C. 2 2 1. x x − = − D. 2 1 2 . x x − = − Câu 2. Cho tập hợp A. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau?

A. . A∩∅= ∅ B. A ∅⊂ . C. { }. A A ∈ D. A A ⊂ .

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 1 2( 1) 0 m x m x m + − + + = vô nghiệm.

A. 1. m < − B. 1 2 m ≥− . C. 1 m ≤−. D. 1 1 2 m −< < − .

Câu 4. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng ,a tâm . O Tính . AO AB +  

A. 10 2 a . B. 3 2 a . C. 10 4 a . D.

2 5 2 a .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 4 ; 7 , ; , 1 ; 3 . A B a b C − − − Tam giác ABC

nhận ( 1;3) G − làm trọng tâm. Tính 2 . T a b = + A. 9 T = . B. 7 T = . C. 1 T = . D. 1 T = −. Câu 6. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 (4 ) 2 y m x = − + đồng biến trên . Tính số

phần tử của .S

A. 5 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 1 1 . 4 y x x = −+ +

A. [ ) { } 1; \ 4 . +∞ B. ( ) { } 1; \ 4 . +∞ C. ( ) 4; . − +∞ D. [ ) 1; . +∞

Câu 8. Cho ,a b 

có ( ) 0 4, 5, , 60 . a b a b = = =   

Tính 5 . a b −  

A. 9. B. 541. C. 59 . D. 641 . Câu 9. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. B. Đề thi hôm nay khó quá!

Trang 2/3 - Mã đề 101

C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60o phải không? D. Các em hãy cố gắng học tập!

Câu 10. Giả sử 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình : 2 3 –10 0 x x + = . Tính giá trị

1 2

1 1 . P x x = +

A. 3 10 P = . B. 10 3 P = . C. 3 10 P = − . D. – 10 3 .

Câu 11. Cho hàm số 4 2 ( ) 3 – 4 3 y f x x x = = + . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ( ) y f x = là hàm số không có tính chẵn lẻ. B. ( ) y f x = là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

C. ( ) y f x = là hàm số chẵn. D. ( ) y f x = là hàm số lẻ.

Câu 12. Cho tam giác đều . ABC Tính góc ( , ). AB BC 

A. 0 120 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 150 . Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình 2 3 3 x x − = − là: A. 3 x ≥ . B. 3 x > .

C. 3 2 x ≥ . D. 3 2 x > .

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 4 6 0 x x m − + + = có ít nhất 1 nghiệm dương. A. 2. m ≤− B. 2. m ≥− C. 6. m > − D. 6. m ≤− Câu 15. Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. ( ) 2 1 y x = − + . B. ( )1 y x = − − . C. ( ) 2 1 y x = + . D. ( ) 2 1 y x = − .

Câu 16. Số nghiệm phương trình

4 2 (2 5) 5 7(1 2) 0. x x − + + + = A. 0. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình 1 1 2 2

x x x x

− − = − −

là:

A. [ ) 1;+∞. B. [ ) 2;+∞. C. ( ) 2;+∞. D. [ ) { } 1; \ 2 +∞ .

Câu 18. Xác định hàm số bậc hai 2 , y x bx c = + + biết rằng đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng

2 x = − và đi qua đi A(1; 1). −

A. 2 4 6 y x x = + −. B. 2 4 2 y x x = − + . C. 2 2 4 y x x = + − . D. 2 2 1 y x x = − + .

Câu 19. Tính tổng MN PQ RN NP QR         . A. . MN  B. . MP  C. . MR  D. . PR 

Câu 20. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”?

A. Có ít nhất một động vật di chuyển. B. Có ít nhất một động vật không di chuyển. C. Mọi động vật đều không di chuyển. D. Mọi động vật đều đứng yên.

Câu 21. Cho tam giác . ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn . MB MC BM BA       

A. Đường tròn tâm , A bán kính BC . B. Đường thẳng qua A và song song với BC . C. Đường thẳng AB . D. Trung trực đoạn . BC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.