Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 theo định hướng Bộ GD ĐT 2025

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 theo định hướng Bộ GD ĐT 2025

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 theo định hướng Bộ GD ĐT 2025 Bản PDF Tài liệu gồm 26 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG

ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIẾM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ SỐ: 01 Môn: TOÁN 10 - KNTT

(Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai. B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 2 1 y f x x = = −. Tính ( ) 2 f

A. ( ) 2 2 f = . B. ( ) 2 3 f = . C. ( ) 2 7 f = . D. ( ) 2 5 f = .

Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. 1 2 y x x = + . B. 2 y = . C. 1 2 x y x

+ = − . D. 2 2 y x = + .

Câu 4: Cho parabol có phương trình 2 3 2 y x x = − + . Xác định hoành độ đỉnh của Parabol

A. 3 x = −. B. 3 4 x = − . C. 3 2 x − = . D. 3 2 x = .

Câu 5: Cho parabol có phương trình 2 3 2 y x x = + − . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng

A. 3 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = . D. 3 2 x = .

Câu 6: Cho parabol 2 ( ) : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc ( ) P ?

A. ( ) 1;2 I . B. ( ) 0; 1 A − . C. 1 2 ; 3 3 B  −    

. D. 1 2 ; 3 3 C  −    

.

Câu 7: Cho đồ thị hàm số sau:

Điểm thuộc đồ thị hàm số mà có hoành độ bằng 2 là: A. ( ) 2;0 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 2; 3 − .

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Câu 8: Cho đường thẳng : 3 2 0 x y  − − = . Tọa độ của vectơ nào sau đây không phải là tọa độ vectơ

pháp tuyến của .

A. ( ) 1;–3 . B. ( ) –2;6 . C. 1; 1 3   −    

. D. ( ) 3;1 .

Câu 9: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm ( ) 2;3 M − và có một vectơ chỉ phương

( ) 3; 4 u − là

A. 2 4 3 3 x t y t = −+   = + 

B. 2 3 3 4 x t y t = −+   = − 

C. 2 3 3 4 x t y t = −+   = + 

D. 5 4 6 3 x t y t = +   = − 

Câu 10: Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng

( ) :2 1 0 d x y − −= ?

A. 2 5 0. x y − + = B. 2 5 0. x y − − = C. 2 0. x y − + = D. 2 5 0. x y + − =

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) 3; 1 A − và ( ) 2;1 B − . Viết phương trình đường thẳng AB

. A. 2 5 1 0 x y + −= . B. 5 2 1 0 x y + + = . C. 2 5 11 0 x y − + = . D. 5 2 11 0 x y − + = .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , hàm số 2 1 y x = − có đồ thị là đường thẳng d . Chọn khẳng định đúng về

đường thẳng song song với d . A. 2 2023 0 x y − + = . B. 4 2 1 0 x y − + = . C. 2 2023 0 x y + + = . D. 4 2 1 0 x y + −= .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Xét sự biến thiên của hàm số ( ) 3 f x x = trên khoảng ( ) 0;+.

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+.

b) Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+.

c) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+.

d) Hàm số không đồng biến, không nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+.

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2; 1 M là trung điểm cạnh AC ,

điểm ( ) 0; 3 H − là chân đường cao kẻ từA . Điểm ( ) 23; 2 E − thuộc đường thẳng chứa trung tuyến

kẻ từ C . Biết điểm A thuộc đường thẳng : 2 3 5 0 d x y + − = và điểm C có hoành độ dương.

a) Phương trình đường thẳng BC là 3 9 0. x y + − =

b) Đường thẳng CE có phương trình là 17 11 0. x y + + =

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là 5 1 ; 2 2   − −    

.

d) Đoạn thẳng BC có độ dài bằng 27 . Câu 3: Để xây dựng phương án kinh doanh cho một loại sản phẩm, doanh nghiệp tính toán lợi nhuận y

(đồng) theo công thức sau: 2 86 86000 18146000 y x x = − + − , trong đó x là số sản phẩm được

bán ra.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.