MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng %Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG (12 tiết)
Hàm số (4 Tiết) 2 0 2 0 0 0 0 0 4 0
50%
Hàm số bậc hai (3 Tiết) 4 0 2 0 1 0 0 0 7 0
Dấu của tam thức bậc hai (3 Tiết) 4 0 2 0 3 0 0 1 (1đ) 9 1
Phương trình quy về phương trình bậc hai (2
Tiết)
0 0 0 0 0 1 (1 đ) 0 0 0 1
2
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
(13 tiết)
Phương trình đường thẳng
(4 Tiết) 6 0 2 1 (0,5 0 0 0 0 8 1
50% Vị trí tương đối giữa hai
đường thẳng, góc và khoảng cách
(5 Tiết)
2 0 1 0 1 0 0 0 4 0
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ và ứng dụng
(4 Tiết)
2 0 1 1 (0,5) 0 0 0 0 3 1
Tổng 20 0 10 2 5 1 0 1 35 4 100 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 70% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 10
TT Nội dung kiến thức Nội dung
Mức độ kiểm tra đánh giá Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số CH Số CH Số CH Số CH
1
HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG
Hàm số
Nhận biết :
– Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
Thông hiểu:
– Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
– Mô tả được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
2TN (C14;27)
2TN (C4; 22)
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
Nhận biết :
– Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabol như đỉnh, trục đối xứng.
– Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
– Giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.
Vận dụng:
– Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai.
– Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ:
4TN (C10;13;20 ;24)
2TN (C1;17)
1-TN ( C15)
xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,...).
Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương trình bậc hai một ẩn
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
Vận dụng:
– Giải được bất phương trình bậc hai.
– Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
4TN (C7;9 C16;29)
2TN (C11;C2)
3-TN (C5;12;31)
1TL (C38)
Phương trình quy về phương trình bậc hai
Vận dụng:
– Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
2 2 ax bx c dx ex f + + = + + ;
2 . ax bx c dx e + + = +
1-TL
C37 (1 điểm)
2
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Nhận biết :
– Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm.
6TN (C3;8;21; 26;35;34)
2TN (C25;28)
1TL (C36a)
Vị trí tương đối giữa hai đường
2TN (C18;30)
1TN (C6)
1TN (C23)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.