SẢN PHẨM NHÓM 3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chương/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số, đồ thị và ứng dụng (12 tiết)
1.1. Hàm số (4T) 3 2 10% 1.2. Hàm số bậc hai (3T) 3 3 1 1 22%
1.3. Dấu TTB2 (3T) 3 2 10% 1.4. PT quy về bậc hai (2T) 2 2 1 1 13%
2
PP tọa độ trong mặt phẳng (11 tiết)
2.1. PT đường thẳng (2T) 2 2 1 13%
2.2. VTTĐ – Góc – KC (3T) 3 2 10%
2.3. Đường tròn (2T) 1 1 1 18% 2.4. Ba đường cônic (4T) 3 1 8%
Tổng 20 15 4 2 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100% Tỉ lệ chung (%) 70 30 100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN - LỚP 10
STT Chương/chủ đề
Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG
1.1. Hàm số
Nhận biết: - Nhận biết giá trị của hàm số dựa vào bảng giá trị - Nhận biết được khoảng đồng biến và nghịch biến dựa vào đồ thị hàm số - Nhận điểm có thuộc/ không thuộc đồ thị Thông hiểu: Tìm được tập xác định của hàm số: hàm số phân thức hoặc hàm số chứa căn
3 (TN)
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3
2 (TN)
Câu 4,
Câu 5
1.2. Hàm số bậc hai
Nhận biết - Nhận biết được hàm số bậc hai. - Nhận dạng được đồ thị hàm số bậc hai. - Xác định tọa độ đỉnh bằng đồ thị. Thông hiểu: -Tìm được các yếu tố của đồ thị hàm số bậc hai. - Bài toán ứng dụng hàm số bậc 2 vào thực tế.
3 (TN)
Câu 6,
Câu 7,
Câu 8
3 (TN)
Câu 9,
Câu 10,
Câu 11
TL2 TL4
1.3. Tam thức bậc hai
Nhận biết - Nhận biết dấu của tam thức bậc hai. - Xác định hệ số a, b, c của tam thức bậc hai cho trước. Thông hiểu + Tìm được các khoảng hoặc nửa khoảng để tam thức bậc hai nhận giá trị dương (âm, không dương, không âm, ...). + Tìm tập nghiệm của bpt bậc 2
3 (TN)
Câu 12,
Câu 13,
Câu 14
2 (TN)
Câu 15,
Câu 16
1.4. Phương tình quy về phương trình bậc hai
Nhận biết - Nhận biết nghiệm của phương trình dạng:
2 ax bx c dx e + + = + ;
2 2 ax bx c dx ex f + + = + +
2 (TN)
Câu 17,
Câu 18
2 (TN)
Câu 19,
Câu 20
TL3a TL3b
Thông hiểu: Tìm được số nghiệm của phương trình dạng:
2 2 ax bx c dx ex f + + = + + ;
2 ax bx c dx e + + = +
2
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
2.1. Phương trình đường thẳng
Nhận biết - Vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương của đường thảng. - Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng. - Nhận dạng PTTS của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ chỉ phương. Thông hiểu - Xác định được PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến. - Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước. - Chuyển dạng phương trình đường thẳng (từ dạng tham số sang dạng tổng quát, hoặc từ dạng tổng quát về dạng tham số).
2 (TN)
Câu 21,
Câu 22
2 (TN)
Câu 23,
Câu 24
TL1a
2.2 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Nhận biết: - Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. - Nhận biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Nhận biết công thức tính góc giữa hai đường thẳng Thông hiểu: - Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Tính góc giữa hai đường thẳng. - Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. - Tìm giao điểm của 2 đường thẳng. - Tìm điều kiện m để 2 đường thẳng song song hoặc vuông góc (trong trường hợp đơn
3 (TN)
Câu 25,
Câu 26,
Câu 27
2 (TN)
Câu 28,
Câu 29
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.