Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Trọng Lâm Đồng

Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Trọng Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Trọng Lâm Đồng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Đức Trọng – Lâm Đồng : + Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần lập một đoàn đại biểu gồm 5 người trong đó có ba nam, hai nữ? Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần, tính xác suất của biến cố A :”mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần”. + Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1;3) và hai trung tuyến có phương trình là x y 2 10 và y 1 0. + Tổ 1 có ba học sinh là Công, Bình, An. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một bạn trong tổ để kiểm tra vở bài tập. Không gian mẫu là: A. {An}. B. {Bình}. C. {Công, Bình, An}. D. {Công}. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 Mã đề 101

TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN KHỐI 10

Thời gian : 90 phút

Số báo danh....................................

Phòng thi...................................

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = . Khoảng cách

từ điểm M đến đường thẳng ∆ được tính theo công thức.

A. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M a b

− − ∆= +

. B. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

.

C. ( ) 0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

. D. ( )

0 0

2 2 , .

ax by c d M a b

+ + ∆= .

Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nguyên tố.

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) 4 4 3 2 3 12 54 108 324 x x x x x + = + + + + .

B. ( ) 4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4 4 3 .3 .3 .3 .3 x C x C x C x C x C + = + + + + .

C. ( ) 4 4 3 2 3 108 54 108 81 x x x x x + = + + + + .

D. ( ) 4 4 3 2 3 12 54 12 81 x x x x x + = + + + + .

Mã đề: 101

Trang 2/6 Mã đề 101

Câu 4. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

A. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − . B. 2 ( ) 5 6 f x x x = + − .

C. 2 ( ) 5 6 f x x x = − + − . D. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − + . Câu 5. Trong một hộp chứa sáu cái thẻ được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên từ hộp một cái thẻ. Không gian mẫu là A. {2;4;6} Ω= . B. {1;2;3;4;5;6} Ω= . C. {123456} Ω= . D. {1;3;5} Ω= .

Câu 6. Khoảng cách từ điểm   1;1 M  đến đường thẳng : 3 4 3 0 x y    bằng

A. 4 25

. B. 2 . 5

C. 2 . D. 4 . 5

Câu 7. Tọa độ các tiêu điểm của elip ( )

2 2 : 1 25 16 x y E + = là

A. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 3 ; 0;3 F F = − = .

C. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 3;0 ; 3;0 F F = − = .

Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau lập ra từ các chữ số 2 ,4 ,6 ,8? A. 4 4 C . B. 4!. C. 4 . D. 4! 3! − .

Câu 9. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?

A. 5. B. 3. C. 6 . D. 4 . Câu 10. Hệ số chứa 4x trong khai triển 4 (2 3) x − là A. 8. B. 1. C. 16. D. 2. Câu 11. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol ( ) P ?

A. ( ) 2 2 : 8 P y x = . B. ( ): 8 1 P y x = + .

C. ( ): 8 P y x = . D. ( ) 2 : 8 P y x = .

Câu 12. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các bạn trong lớp thành một hàng dọc? A. 35!. B. 3 35 C . C. 35. D. 3 35 A .

Câu 13. Số nghiệm của phương trình: 2 2 5 9 1 x x x − − = − là

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 14. Có 5 bạn học sinh trong đó có hai bạn là Thảo và Linh. Số cách xếp 5 học sinh trên thành một hàng ngang sao cho hai bạn Thảo và Linh đứng cạnh nhau là A. 24 . B. 48 . C. 6 . D. 120.

Câu 15. Toạ độ vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 3

2 4

x t

y t

= −   = −+ 

là

A. ( ) 3;4 u = 

. B. ( ) 4;3 u = 

. C. ( ) 4;3 u = − 

. D. ( ) 3;4 u = − 

.

Câu 16. Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là A. 10!. B. 5!.5!. C. 10. D. 25 . Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (3; 4) A − và ( 3;4) B − . Viết phương trình đường tròn ( ) C tâm A và đi qua B . A. 2 2 ( 3) ( 4) 10 x y + + − = . B. 2 2 ( 3) ( 4) 100 x y − + + = . C. 2 2 ( 3) ( 4) 100 x y + + − = . D. 2 2 ( 3) ( 4) 10 x y − + + = . Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 3 2 0 x x − + ≤ là:

A. ( ) 1;2 . B. ( ] [ ) ;1 2; −∞ ∪ +∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.