Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ………………………………Số báo danh:………… A. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm) Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1; 2 , 3;4 a b = − = −
. Tìm tọa độ của vectơ a b −
.
A. ( ) 2;2 . − B. ( ) 4;6 . C. ( ) 4; 6 . − D. ( ) 4;6 . −
Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) ( ) 2;5 , 1;1 A B − . Tính độ dài đoạn thẳng AB .
A. 6. B. 1. C. 5. D. 25.
Câu 3. Trong hệ tọa độ Oxy , vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 4 0 d x y − + = là
A. ( ) 2;4 . n = −
B. ( ) 0; 2 . n = −
C. ( ) 1;2 . n =
D. ( ) 1; 2 . n = −
Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy , vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 : 3 2
x t d y t
= −+ = −
là
A. ( ) 1; 2 . u = −
B. ( ) 1;2 . u =
C. ( ) 1;3 . u = −
D. ( ) 2;1 . u = −
Câu 5. Khoảng cách từ điểm M(1;-2) tới đường thẳng: : 2 5 0 x y ∆ + + = bằng
A. 5. B. 1. C. 1 . 5
D. 5.
Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxy , đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng :5 6 9 0 x y ∆ + + =
A. :5 6 9 0. d x y + − = B. :5 6 9 0. d x y − − =
C. :6 5 9 0. d x y − − = D. :6 5 9 0. d x y + − =
Câu 7. Trong hệ tọa độ Oxy , lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;1 M và có vectơ
chỉ phương ( ) 1; 2 u = −
A. 1 3 . 2
x t
y t
= + = −+
B. 3 2 . 1
x t
y t
= + = −
C. 3 . 1 2
x t
y t
= + = −
D. 1 1 . 2 3
x t
y t
= + = −+
Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;2 I − , bán kính 3 R = là
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + =
Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy , xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn
( ) 2 2 : 2 2 14 0 C x y x y + + − − = .
A. ( ) 2; 2 22. I R − = và B. ( ) 2;2 22. I R − = và
C. ( ) 1;1 4. I R − = và D. ( ) 1; 1 4. I R − = và
Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Parabol?
A.
2 2 y. x = B.
2 2 . y x = −
C. 2 2 . y x = D.
2 2 . x y = −
Mã đề thi: 101
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?
A.
2 2 1. 4 1 x y + = B.
2 2 1. 4 1 x y − =
C.
2 2 1. 1 4 x y + =
D.
2 2 4 1. x y + =
Câu 12. Trong hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Hypebol?
A.
2 2 1. 9 4 x y + =
B.
2 2 1. 9 4 x y − =
C.
2 2 1. 9 16 x y + =
D.
2 2 9 1. x y − =
Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy , Elip ( E ) có phương trình
2 2 1. 25 9 x y + = Tọa độ tiêu điểm của Elip là:
A. 2(5;0). F B. 2(0;5). F C. 2(4;0). F D. 2(0;3). F
Câu 14. Trong hệ tọa độ Oxy , lập phương trình chính tắc của Hypebol nó có một tiêu điểm là ( ) 1 5;0 F −
và đi qua điểm ( ) 4;0 M
A.
2 2
2 2 1. 5 4 x y − =
B.
2 2
2 2 1. 4 3 x y − =
C.
2 2
2 2 1. 3 4 x y − =
D.
2 2 1. 4 3 x y − =
Câu 15. Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh vào 5 chỗ trên một chiếc ghế dài là một A. Hoán vị của 5 phần tử. B. Chỉnh hợp của 5 phần tử. C. Tổ hợp của 5 phần tử. D. Hoán vị của 10 phần tử. Câu 16. Một lớp học có 40 học sinh. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 10 bạn học sinh để tham gia lao động. Số cách mà giáo viên chọn là
A. 10 40 C . B. 10 40. A C. 10. P D. 40!.
Câu 17. Từ 10 học sinh của Tổ I. Giáo viên cần chọn ra 4 bạn để xếp vào 4 vị trí ghế ngồi ở bàn 1 là A. 5040. B. 210. C. 24. D. 10.
Câu 18. Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4;5 A = . Từ tập hợp A , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có gồm 3
chữ số khác nhau. A. 120. B.180. C.216. D.100. Câu 19. Trong mặt phẳng cho đa giác gồm 10 đỉnh. Hỏi từ 10 đỉnh của đa giác đó có bao nhiêu vectơ
khác 0
có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của đa giác.
A. 90. B. 45. C. 100. D. 10.
Câu 20. Số các hạng tử trong khai triển nhị thức ( ) 5 2 + x y là
A. 1. B. 4 . C. 5. D.6.
Câu 21. Tổng các hệ số trong khai triển biểu thức ( ) 4 2 1 x + là
A. 27 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.