Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Chế Lan Viên Quảng Trị

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Chế Lan Viên Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Chế Lan Viên Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Chế Lan Viên, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Chế Lan Viên – Quảng Trị : + Một bóng đèn pha có dạng một parabol (P) như hình vẽ có phương trình chính tắc 2 25 7 y x. Cần đặt bóng đèn tại vị trí nào để bóng đèn có thể chiếu sáng được xa nhất? + Có 5 bạn học sinh trong đó có hai bạn là Lan và Hồng. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh trên thành một hàng dọc sao cho hai bạn Lan và Hồng đứng cạnh nhau? + Một hộp đựng 20 viên bi khác nhau được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ba viên bi từ hộp trên rồi cộng số ghi trên đó lại. Hỏi có bao nhiêu cách lấy để kết quả thu được là một số chia hết cho 3? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 111

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Cho tam thức bậc hai  2 – 4 3 f x x x  . Hệ số a của tam thức đã cho bằng

A. 3. B. 4. − C. 0. D. 1.

Câu 2: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. ( ) ( ) ( )

. n A P A n = Ω B. ( ) ( ) ( )

. n A P A n = Ω C. ( ) ( ) 1 P A P A = − D. ( ) 0 1 P A ≤ ≤

Câu 3: Cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ? d

A. ( ) 3 2; 3 n = − 

. B. ( ) 1 3;2 n = 

. C. ( ) 2 2;3 n = 

. D. ( ) 4 2;3 . n = − 

Câu 4: Giải phương trình 2 1 8 x x + = + . A. 3. x = B. 1 . 2 x ≥−

C. 7. x = D. 1. x =

Câu 5: Gieo con súc sắc 6 mặt hai lần. Xác định số phần tử của không gian mẫu.

A. 12. B. 6 2 . C. 36. D. 6.

Câu 6: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A. 3 30 C . B. 10. C. 3 30 A . D. 30 3 .

Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?

A. 2 9 . y x = B.

2 2 1. 9 5 x y + = C.

2 2 1. 2 6 x y + =

D.

2 2 1. 5 3 x y − =

Câu 8: Số các hoán vị của tập hợp có ( )1 n n ≥ phần tử được tính bằng công thức: A. ( ) ( ) 1 2 2 1. nP n n = − ⋅ − ⋅⋅⋅⋅ B. ( ) ( ) ! 1 2 2 1. nP n n n = ⋅ − ⋅ − ⋅⋅⋅⋅ C. . nP n = D. ( ) ( ) 1 2 2 1. nP n n n = ⋅ − ⋅ − ⋅⋅⋅⋅

Câu 9: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?

A. 216. B. 20. C. 18. D. 120.

Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 8 12 0 x x − + ≤. A. ( ) 2;6 S = . B. [ ) 2; S = +∞. C. [ ] 2;6 S = . D. ( ) ;6 S = −∞ .

Mã đề 111

Trang 2/3 - Mã đề 111

Câu 11: Khai triển nhị thức Newton ( ) 4 a b + .

A. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 6 4 . a b a a b a b ab + = + + + B. ( ) 4 4 3 2 2 3 4. a b a a b a b ab b + = + + + +

C. ( ) 4 4 3 2 4 6 4 1. a b a a a a + = + + + + D. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 . a b a a b a b ab b + = + + + +

Câu 12: Cho A và A là hai biến cố đối nhau và ( ) 5 18 P A = . Hãy tính ( ). P A

A. ( ) 13. 8 P A = B. ( ) 13. 18 P A = C. ( ) 5 . 18 P A = D. ( ) 6 . 18 P A =

Câu 13: Hệ số của số hạng chứa 4x trong khai triển ( ) 5 3 2 x + là: A. 1080.

B. 720. C. 243. D. 810.

Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 2 5. y mx x = + + B. 2(3 ). y x x = − C. 3 2. y x = + D. 2 3 2. y x x = + −

Câu 15: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:

A. 1. 8 B. 1 . 18 C. 2 . 25 D. 1. 6

Câu 16: Với ,k n là các số tự nhiên và 1 k n ≤ ≤ . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. ( ) ! . !

k n n A n k = − B. ( ) k! .!

k n A n k = − C. ! .!

k n n A k = D. ( ) ! . ! !

k n n A n k k = −

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − − + =

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + = − D. ( ) ( ) 2 2 1 3 2 3. x y − + + =

Câu 18: Có 4 quyển sách toán và 5 quyển sách lí trên một giá sách ( các quyển sách đều khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một quyển sách?

A. 5. B. 6. C. 8. D. 9.

Câu 19: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( ) 3;4 A và có vectơ chỉ phương

( ) 3; 2 u = − 

A. 3 3

2 4

x t

y t

= +   = −+ 

.

B. 3 6

2 4

x t

y t

= −   = −+ 

. C. 3 2 4 3 x t y t = +   = + 

. D. 3 3 4 2 x t y t = +   = − 

.

Câu 20: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Hãy mô tả không gian mẫu.

A. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . Ω= B. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . Ω=

C. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Ω= D. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Ω=

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.