Trang 1/3 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Cho tam thức bậc hai 2 – 4 3 f x x x . Hệ số a của tam thức đã cho bằng
A. 3. B. 4. − C. 0. D. 1.
Câu 2: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. ( ) ( ) ( )
. n A P A n = Ω B. ( ) ( ) ( )
. n A P A n = Ω C. ( ) ( ) 1 P A P A = − D. ( ) 0 1 P A ≤ ≤
Câu 3: Cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ? d
A. ( ) 3 2; 3 n = −
. B. ( ) 1 3;2 n =
. C. ( ) 2 2;3 n =
. D. ( ) 4 2;3 . n = −
Câu 4: Giải phương trình 2 1 8 x x + = + . A. 3. x = B. 1 . 2 x ≥−
C. 7. x = D. 1. x =
Câu 5: Gieo con súc sắc 6 mặt hai lần. Xác định số phần tử của không gian mẫu.
A. 12. B. 6 2 . C. 36. D. 6.
Câu 6: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A. 3 30 C . B. 10. C. 3 30 A . D. 30 3 .
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A. 2 9 . y x = B.
2 2 1. 9 5 x y + = C.
2 2 1. 2 6 x y + =
D.
2 2 1. 5 3 x y − =
Câu 8: Số các hoán vị của tập hợp có ( )1 n n ≥ phần tử được tính bằng công thức: A. ( ) ( ) 1 2 2 1. nP n n = − ⋅ − ⋅⋅⋅⋅ B. ( ) ( ) ! 1 2 2 1. nP n n n = ⋅ − ⋅ − ⋅⋅⋅⋅ C. . nP n = D. ( ) ( ) 1 2 2 1. nP n n n = ⋅ − ⋅ − ⋅⋅⋅⋅
Câu 9: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
A. 216. B. 20. C. 18. D. 120.
Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 8 12 0 x x − + ≤. A. ( ) 2;6 S = . B. [ ) 2; S = +∞. C. [ ] 2;6 S = . D. ( ) ;6 S = −∞ .
Mã đề 111
Trang 2/3 - Mã đề 111
Câu 11: Khai triển nhị thức Newton ( ) 4 a b + .
A. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 6 4 . a b a a b a b ab + = + + + B. ( ) 4 4 3 2 2 3 4. a b a a b a b ab b + = + + + +
C. ( ) 4 4 3 2 4 6 4 1. a b a a a a + = + + + + D. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 . a b a a b a b ab b + = + + + +
Câu 12: Cho A và A là hai biến cố đối nhau và ( ) 5 18 P A = . Hãy tính ( ). P A
A. ( ) 13. 8 P A = B. ( ) 13. 18 P A = C. ( ) 5 . 18 P A = D. ( ) 6 . 18 P A =
Câu 13: Hệ số của số hạng chứa 4x trong khai triển ( ) 5 3 2 x + là: A. 1080.
B. 720. C. 243. D. 810.
Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. 2 5. y mx x = + + B. 2(3 ). y x x = − C. 3 2. y x = + D. 2 3 2. y x x = + −
Câu 15: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:
A. 1. 8 B. 1 . 18 C. 2 . 25 D. 1. 6
Câu 16: Với ,k n là các số tự nhiên và 1 k n ≤ ≤ . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. ( ) ! . !
k n n A n k = − B. ( ) k! .!
k n A n k = − C. ! .!
k n n A k = D. ( ) ! . ! !
k n n A n k k = −
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − − + =
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + = − D. ( ) ( ) 2 2 1 3 2 3. x y − + + =
Câu 18: Có 4 quyển sách toán và 5 quyển sách lí trên một giá sách ( các quyển sách đều khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một quyển sách?
A. 5. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 19: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( ) 3;4 A và có vectơ chỉ phương
( ) 3; 2 u = −
A. 3 3
2 4
x t
y t
= + = −+
.
B. 3 6
2 4
x t
y t
= − = −+
. C. 3 2 4 3 x t y t = + = +
. D. 3 3 4 2 x t y t = + = −
.
Câu 20: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Hãy mô tả không gian mẫu.
A. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . Ω= B. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . Ω=
C. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Ω= D. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Ω=
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.