Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nghèn Hà Tĩnh

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nghèn Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nghèn Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nghèn, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nghèn – Hà Tĩnh : + Mẫu số liệu dưới đây của một đại lý ghi lại số lượng bán ra (tính theo chiếc) của 8 loại xe đạp điện trong tháng 3/2023 : Loại xe Honda A6 DK Samurai Ninja plus2019 BMX Honda M7 Pega Cap A3 Giant M133 Giant M133 S3 Số lượng bán ra 60 54 48 52 54 62 36 45. Mốt của mẫu số liệu trên là : A. Xe Honda A6 B. Xe BMX C. Xe Honda M7 D. Xe Pega Cap A3. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 ∆ 3 2 1 0 x y và 2 ∆ 6 4 5 0 x y. Hãy chọn khẳng định đúng? A. ∆1 và ∆2 song song B. ∆1 và ∆2 cắt nhau nhưng không vuông góc. C. ∆1 và ∆2 trùng nhau D. ∆1 và ∆2 vuông góc. + Cửa hàng X vừa nhập về một mẫu áo phông mà Lan rất thích. Có 5 cái màu trắng, 7 cái màu vàng và 9 cái màu xanh, mỗi cái in một hoa văn khác nhau. a. Nếu Lan mua một cái trong các cái áo trên thì có bao nhiêu cách chọn ? b. Nếu Lan mua ba cái, một cái cho mình, hai cái để tặng cho hai người bạn thân của mình là Thu và Minh, mỗi người một cái thì có bao nhiêu cách chọn. Biết rằng Thu không thích màu trắng còn Minh không thích màu vàng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGHÈN

(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi : Toán Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

I. Phần trắc nghiệm :

Câu 1. Quy tròn số 3,141592654... π = đến hàng phần trăm ta được số gần đúng nào sau đây ? A. 3,15 B. 3,142 C. 3,141 D. 3,14

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1;6 , 3;2 A B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB ? A. ( ) 2;4 I B. ( ) 2;8 I C. ( ) 1;2 I D. ( ) 4;8 I

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn

( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 4 C x y − + − =

A. ( ) 1;3 , 4 I R = B. ( ) 1;3 , 2 I R = C. ( ) 1; 3 , 4 I R −− = D. ( ) 1; 3 , 2 I R −− =

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3;4 , 5;10 M N . Tính tọa độ véc tơ MN 

?

A. ( ) 1;3 MN = 

B. ( ) 2;6 MN = 

C. ( ) 8;14 MN = 

D. ( ) 2;5 MN = 

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ ( ) ( ) 1;3 , 2;5 a b  

. Tính tích vô hướng .a b 

?

A. 14 ab = 

B. 11 ab = 

C. 17 ab = 

D. 15 ab = 

Câu 6. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Văn khác nhau và 2 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Bạn Minh muốn lấy một quyển sách. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ? A. 12 B. 24 C. 15 D. 9 Câu 7. Mẫu số liệu dưới đây của một đại lý ghi lại số lượng bán ra (tính theo chiếc) của 8 loại xe đạp điện trong tháng 3/2023 :

Loại xe Honda A6

DK Samurai

Ninja plus2019

BMX Honda M7

Pega Cap A3

Giant M133

Giant M133 S3 Số lượng bán ra

60 54 48 52 54 62 36 45

Mốt của mẫu số liệu trên là : A. Xe Honda A6 B. Xe BMX C. Xe Honda M7 D. Xe Pega Cap A3 Câu 8. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Không gian mẫu là : A. { } , SS NN Ω= B. { } , S N Ω= C. { } , , , SS NN SN NS Ω= D. { } , SN NS Ω=

Câu 9. Tiến hành gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất xuất hiện mặt có số chấm lẻ?

A. 1 4 B. 1 2 C. 1 3 D. 1 6

Câu 10. Số cách chọn 4 phần tử trong 10 phần tử là : A. 14 B. 4 10 A C. 40 D. 4 10 C

Câu 11. Số hoán vị của 3 phần tử là : A. 3! B. 3 C. 3 3 D. 2 3

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 :3 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 6 4 5 0 x y ∆ − + − = . Hãy chọn khẳng định đúng ? A. 1 ∆ và 2 ∆ song song

B. 1 ∆ và 2 ∆ cắt nhau nhưng không vuông góc.

C. 1 ∆ và 2 ∆ trùng nhau

D. 1 ∆ và 2 ∆ vuông góc

Câu 13. Bạn Thủy có 6 cái áo khác nhau và 5 cái quần khác nhau. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo ? A. 28 B. 10 C. 11 D. 30

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy ,tìm một véctơ chỉ phương u 

của đường thẳng 3 1 2 x t y t = −  ∆ = + 

?

A. ( ) 3;1 u = 

B. ( ) 1;3 u = 

C. ( ) 1;2 u = − 

D. ( ) 1;2 u = 

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vec tơ ( ) 1;2 u = − 

. Vec tơ 2u 

có tọa độ là :

A. ( ) 2 2; 4 u = − − 

B. ( ) 2 2; 4 u = − 

C. ( ) 2 2;4 u = − 

D. ( ) 2 2;4 u = 

Câu 16. Có bao nhiêu số tự nhiên x có bốn chữ số khác nhau mà 3000 7000 x < < ? A. 2880 B. 3600 C. 2016 D. 2520 Câu 17. Mẫu số liệu sau cho biết thời gian chạy cự ly 100m của các bạn trong tổ 1 lớp 10A (tính theo giây )

Tên bạn Mai Hùng Liên Thảo Nam Hoài Bình Thu Đạt Bảo Thời gian 15 12 16 14 13 14 12 14 13 15 Tính số trung bình x phản ánh thời gian trung bình chạy cự ly 100m của các bạn trong tổ 1? A. 13,6 x = B. 14 x = C. 13,8 x = D. 14,2 x =

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính khoảng cách từ điểm ( ) 1;2 M đến đường thẳng

:12 5 17 0 x y ∆ + + = ?

A. ( ) , 3 d O ∆= B. ( ) , 4 d O ∆= C. ( ) , 1 d O ∆= D. ( ) , 2 d O ∆=

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip có phương trình chính tắc là ( )

2 2 : 1 9 6 x y E + = .Điểm nào

sau đây là một tiêu điểm của elip : A. ( ) 2 3;0 F . B. ( ) 2 0; 3 F . C. ( ) 1 3 6;0 F − D. ( ) 2 3;0 F

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 :3 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.