Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGHÈN
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi : Toán Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
I. Phần trắc nghiệm :
Câu 1. Quy tròn số 3,141592654... π = đến hàng phần trăm ta được số gần đúng nào sau đây ? A. 3,15 B. 3,142 C. 3,141 D. 3,14
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1;6 , 3;2 A B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB ? A. ( ) 2;4 I B. ( ) 2;8 I C. ( ) 1;2 I D. ( ) 4;8 I
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn
( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 4 C x y − + − =
A. ( ) 1;3 , 4 I R = B. ( ) 1;3 , 2 I R = C. ( ) 1; 3 , 4 I R −− = D. ( ) 1; 3 , 2 I R −− =
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3;4 , 5;10 M N . Tính tọa độ véc tơ MN
?
A. ( ) 1;3 MN =
B. ( ) 2;6 MN =
C. ( ) 8;14 MN =
D. ( ) 2;5 MN =
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ ( ) ( ) 1;3 , 2;5 a b
. Tính tích vô hướng .a b
?
A. 14 ab =
B. 11 ab =
C. 17 ab =
D. 15 ab =
Câu 6. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Văn khác nhau và 2 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Bạn Minh muốn lấy một quyển sách. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ? A. 12 B. 24 C. 15 D. 9 Câu 7. Mẫu số liệu dưới đây của một đại lý ghi lại số lượng bán ra (tính theo chiếc) của 8 loại xe đạp điện trong tháng 3/2023 :
Loại xe Honda A6
DK Samurai
Ninja plus2019
BMX Honda M7
Pega Cap A3
Giant M133
Giant M133 S3 Số lượng bán ra
60 54 48 52 54 62 36 45
Mốt của mẫu số liệu trên là : A. Xe Honda A6 B. Xe BMX C. Xe Honda M7 D. Xe Pega Cap A3 Câu 8. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Không gian mẫu là : A. { } , SS NN Ω= B. { } , S N Ω= C. { } , , , SS NN SN NS Ω= D. { } , SN NS Ω=
Câu 9. Tiến hành gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất xuất hiện mặt có số chấm lẻ?
A. 1 4 B. 1 2 C. 1 3 D. 1 6
Câu 10. Số cách chọn 4 phần tử trong 10 phần tử là : A. 14 B. 4 10 A C. 40 D. 4 10 C
Câu 11. Số hoán vị của 3 phần tử là : A. 3! B. 3 C. 3 3 D. 2 3
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 :3 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 6 4 5 0 x y ∆ − + − = . Hãy chọn khẳng định đúng ? A. 1 ∆ và 2 ∆ song song
B. 1 ∆ và 2 ∆ cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. 1 ∆ và 2 ∆ trùng nhau
D. 1 ∆ và 2 ∆ vuông góc
Câu 13. Bạn Thủy có 6 cái áo khác nhau và 5 cái quần khác nhau. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo ? A. 28 B. 10 C. 11 D. 30
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy ,tìm một véctơ chỉ phương u
của đường thẳng 3 1 2 x t y t = − ∆ = +
?
A. ( ) 3;1 u =
B. ( ) 1;3 u =
C. ( ) 1;2 u = −
D. ( ) 1;2 u =
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vec tơ ( ) 1;2 u = −
. Vec tơ 2u
có tọa độ là :
A. ( ) 2 2; 4 u = − −
B. ( ) 2 2; 4 u = −
C. ( ) 2 2;4 u = −
D. ( ) 2 2;4 u =
Câu 16. Có bao nhiêu số tự nhiên x có bốn chữ số khác nhau mà 3000 7000 x < < ? A. 2880 B. 3600 C. 2016 D. 2520 Câu 17. Mẫu số liệu sau cho biết thời gian chạy cự ly 100m của các bạn trong tổ 1 lớp 10A (tính theo giây )
Tên bạn Mai Hùng Liên Thảo Nam Hoài Bình Thu Đạt Bảo Thời gian 15 12 16 14 13 14 12 14 13 15 Tính số trung bình x phản ánh thời gian trung bình chạy cự ly 100m của các bạn trong tổ 1? A. 13,6 x = B. 14 x = C. 13,8 x = D. 14,2 x =
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính khoảng cách từ điểm ( ) 1;2 M đến đường thẳng
:12 5 17 0 x y ∆ + + = ?
A. ( ) , 3 d O ∆= B. ( ) , 4 d O ∆= C. ( ) , 1 d O ∆= D. ( ) , 2 d O ∆=
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip có phương trình chính tắc là ( )
2 2 : 1 9 6 x y E + = .Điểm nào
sau đây là một tiêu điểm của elip : A. ( ) 2 3;0 F . B. ( ) 2 0; 3 F . C. ( ) 1 3 6;0 F − D. ( ) 2 3;0 F
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 :3 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.