Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị; đề được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 131, 232, 330, 433. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 0 50 và 0 40 so với phương ngang. Chiều cao của tòa nhà gần nhất với số nào dưới đây? + Trên đường tròn lượng giác, cho cung lượng giác AM có số đo 2 3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M thuộc cung phần tư thứ IV. B. M thuộc cung phần tư thứ III. C. M thuộc cung phần tư thứ I. D. M thuộc cung phần tư thứ II. + Phần không gạch chéo ở hình sau đây (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 131

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -

2021 MÔN TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây sai? A. 2sin2 4sin cos    = . B. sin2 2sin cos    = .

C. 1 sin cos sin 2 2    = . D. sin2 2sin   = .

Câu 2: Trong các hệ thức sau hệ thức nào sai?

A. tan .cot 1 , 2 k k Z       =      

. B. 2

2 1 1 tan , cos 2 k k Z     

  + =  +     

.

C. 2 2 sin cos 1   + = D. 2 2 sin cos 1   + = . Câu 3: Cho ABC  bất kỳ có BC a = , AC b = , AB c = . Đẳng thức nào đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . B. 2 2 2 2 cos b a c ac A = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 cos c a b ab B = + + .

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) 3 : 1 2 x t t R y t = −     = + 

. Điểm nào sau đây nằm trên đường

thẳng ? A. ( ) 1;2 A . B. ( ) 3; 1 C − . C. ( ) 1;2 B − . D. ( ) 3;1 . D

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo 3

 (rad) thì mọi góc lượng giác có cùng tia

đầu và tia cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng:

A. . 3  B. , 3 2 k k   +  . C. 2 , 3 k k   +  . D. , 3 k k   +  .

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) cos sin 90    = − . B. ( ) 0 sin 90 sin   − = . C. ( ) sin cos   = − . D. ( ) cos cos   − = − .

Câu 7: Cho ABC  có các cạnh BC a = , AC b = , AB c = . Ký hiệu ABC S là diện tích của ABC  . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 1 sin 2  = ABC S ac B . B. 1 sin 2 ABC S ab C  = . C. 1 sin 2 ABC S bc A  = . D. 1 sin 2  = ABC S ac C .

Câu 8: Xác định biểu thức ( ) f x có bảng xét dấu sau?

x − 2 + ( ) f x − 0 + A. ( ) 2 f x x = −+ . B. ( ) 4 2 f x x = − . C. ( ) 4 2 f x x = − . D. ( ) 2 4 f x x = − .

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) 2 0 2 0 x x x +   +  . B. 2 0 2 x x −+    . C. 2 3 9 x x −  . D. 0 0 x x  − .

Câu 10: Góc o 50 có số đo bằng rađian là:

A. 2

. B. 4

5

. C. 5

18

. D. 5

36

.

Câu 11: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2 5 1 x y − + ?

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;5 . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 1;3 .

Câu 12: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( )

2 5 6 f x x x = − + ?

Mã đề 131

Trang 2/4 - Mã đề 131

A. B.

C. D. Câu 13: Biểu thức ( ) 1 0 f x x = −+  khi và chỉ khi A. 1 x −. B. 1 x . C. 1 x −. D. 1 x . Câu 14: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. sin .sin . c 2 os – co 2 s 2       = + − − B. sin .cos . s 2 sin 2 2 in      = − + +

C. ( ) ( ) cos .cos . cos cos 2       + + = − D. cos .sin . s 2 in – sin 2 2       − + =

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ): 2 5 0 d x y −+ + = .Vectơ nào sau đây là một vecto

pháp tuyến của ( ) d ?

A. ( ) 4 2;1 n = . B. ( ) 1 1;2 n = − . C. ( ) 2 2;3 n = . D. ( ) 3 1; 2 n = −− .

Câu 16: Cho ABC  có 0 130 , 7, 23. C BC AC = = = Độ dài cạnh AB bằng: A. 28. AB  B. 28,5 AB  . C. 784. AB  D. 785. AB 

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn tâm ( ) 3; 1 I − , đi qua điểm ( ) 1;2 M có phương trình là:

A. ( ) ( ) 2 2 3 1 13. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 3 1 13. x y − + + =

C. ( ) ( ) 2 2 3 1 13. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 3 1 13. x y + + − =

Câu 18: Tính giá trị của biểu thức P = 2sin 8cos 4cos sin     − +

−

biết tan 5. = −

A. P = 6 B. P = 2 − C. P = –3 D. P = 2

Câu 19: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 5 0 x x − +  là:

A. 0 x  . B. 0 x  . C. 5 x  . D. x R  .

Câu 20: Cho 2 sin 3 = và

2

     . Tính cos.

A. 5 cos 3 = . B. 5 cos 9 = − . C. 1 cos 3 = . D. 5 cos 3 = − .

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;5 M và nhận ( ) 6; 3 n = − làm véctơ pháp

tuyến có phương trình là: A. 2 1 0 x y − + = . B. 6 3 0 x y − = . C. 2 11 0 x y − + = . D. 2 1 0 x y − −= .

Câu 22: Cho ABC  có 0 0 55 ; 80 ; 10; 12. A B BC AC = = = = . Khi đó diện tích của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.