Đề kết thúc học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Quang Trung Hà Nội

Đề kết thúc học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Quang Trung Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kết thúc học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Quang Trung Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi kết thúc HK2 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kết thúc HK2 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Quang Trung – Hà Nội : + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng d: x + my – 2m + 3 = 0, với m là tham số thực. Gọi I là tâm đường tròn (C). Tính tổng các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất. [ads] + S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình -5x^2 – (m^2 – 1)x + 2m^2 – 2m – 7 = 0 có hai nghiệm trái dấu. Hỏi tập hợp S có bao nhiêu phần tử? + Cho Elip (E): x^2/25 + y^2/16 = 1. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (E) có tiêu cự bằng 3. B. (E) có hai tiêu điểm là F1(-3;0). C. (E) có độ dài trục lớn bằng 5. D. (E) có độ dài trục bé bằng 4.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỐNG ĐA (Số trang: 05 trang)

ĐỀ KẾT THÚC HK II

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề: 112

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . .

Câu 1: Bất phương trình 5 6 5 1 x x +  − có tập nghiệm S là

A. ( ) 1; S = +. B. S = . C. (  ( ) ; 2 2; S = −−  +. D. ( ) ;2 S = −

Câu 2: Cho biết 1 sin cos 2 x x − = . Tính giá trị biểu thức 4 4 sin cos M x x = + .

A. 15 20 M = . B. 23 32 M = . C. 4 5 M = . D. 3 16 M = .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi điểm M có hoành độ dương thuộc đường thẳng

: 1 0 x y  − + = sao cho 5 OM = . Khi đó hoành độ điểm M là

A. 5 x = . B. 4 x = . C. 3 x = . D. 2 x = .

Câu 4: Bất phương trình ( )( ) 2 1 5 4 0 x x x − − +  có tập nghiệm S là:

A. ( ) 4; S = +. B. (  ) ;1 4; S = −  +.

C.  ) 4; S = +. D.  ) 1 4; S =  +.

Câu 5: Rút gọn biểu thức 2 2 2 sin cos tan M x x x = + + bằng

A. 2 cot x . B. 2 1 sin x . C. 2 1 cos x . D. 2 2tan x .

Câu 6: Rút gọn biểu thức cos .cos 4 4 M         = + −        

bằng

A. 1 cos2 2 M  = . B. 1 2 cos 2 2 M    = −      

.

C. cos M  = . D. 0 M = .

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn ( ) ( ) 2 2 2 3 16 x y − + + = biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng 3 4 2 0 x y − + =

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. vô số.

Câu 8: Cho 5 cos ,0 13 2    =   . Tính cos 3     −    

A. 5 12 3 cos 3 26   −   − =    

. B. 5 12 3 cos 3 26   +   − =    

.

C. 12 5 3 cos 3 26   +   − =    

. D. 12 5 3 cos 3 26   −   − =    

.

Câu 9: Cho ( ) 2 2 f x x x m = − + . Tìm tất cả các giá trịcủa tham số m để ( ) 0 f x  , x  .

A. 1 m . B. 1 m −. C. 1 m. D. 1 m.

Câu 10: S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

( ) 2 2 2 5 1 2 5 7 0 x m x m m − − − + − − = có hai nghiệm trái dấu. Hỏi tập hợp S có bao nhiêu phần

tử? A. 4 . B. vô số. C. 0 . D. 3.

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 7 6 0 x x − +  là

A. (  ) ;1 6; −  +. B. ( ) 6; 1 − − . C. ( ) 1;6 . D. ( ) ( ) ;1 6; −  +.

Câu 12: Cho cos2 m = . Hãy tính theo m giá trị của biểu thức 2 2 2sin 4cos A   = + . A. 3 A m = + . B. 4 A m = + . C. 3 A m = − . D. 4 2 A m = + .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 3 6 0 x+  là

A. ( ) ; 2 −− . B. ( ) ; 3 −− . C. ( ) 2; − +. D. ( ) 2;+ .

Câu 14: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 0 2 1 2 x x x −    +  − 

là:

A. ( ) ;2 S = − . B. ( ) 3; S = −+. C. ( ) 3;2 S = − . D. ( ) ; 3 S = −− .

Câu 15: Điều điện xác định của bất phương trình 3 0 x x −  là

A.  ) 0;+. B.  1 0 ; 9    +   

. C. . D. 1 0; 9      

.

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) 2 2 1 4 8 0 x m x m − − + +  vô nghiệm.

A.   1;7 m− . B. ( ) 2;7 m− .

C. (  ) ; 1 7; m−−  +. D. ( ) 1; m−+.

Câu 17: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;2 A và nhận ( ) 2; 4 n = − làm vectơ pháp tuyến.

A. 3 2 4 0 x y − + = . B. 2 8 0 x y + − = . C. 2 7 0 x y − − = . D. 2 1 0 x y − + = .

Câu 18: Số 2 − thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. ( )( )

2 2 2 0 x x − +  . B. 2 1 1 x x + − .

C. ( )( )

2 2 1 1 x x x + −  . D. 1 2 0 1 x +  − .

Câu 19: Cho ; 2         

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cot 0  . B. tan 0 . C. cos 0  . D. sin 0  .

Câu 20: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ) tan tan x x  + = . B. ( ) cos cos x x − = − . C. cot tan 2 x x    − =    

. D. ( ) sin sin x x − = .

Câu 21: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng

A. ( ) tan tan A B C + = . B. ( ) cos cos A B C + = . C. ( ) sin sin A B C + = . D. ( ) cot cot A B C + = .

Câu 22: Cho Elip ( )

2 2 : 1 25 16 x y E + = . Khẳng định nào sau đây là đúng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.