Tuyển tập 5 đề ôn thi học kì 2 (HK2) năm học 2015 2016

Tuyển tập 5 đề ôn thi học kì 2 (HK2) năm học 2015 2016

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 5 đề ôn thi học kì 2 (HK2) năm học 2015 2016 Bản PDF Tuyển tập 5 đề ôn thi học kì 2 lớp 10 năm học 2015 – 2016 Tài liệu gồm 5 đề theo hình thức tự luận hoàn toàn, thời gian làm bài là 90 phút. Mỗi đề thi đều có cấu trúc phân ban, gồm phần chung và phần riêng cho ban cơ bản và ban nâng cao. Đáp án và thang điểm chi tiết được cập nhật ở phần cuối tài liệu. Tài liệu gồm 19 trang. Để nhận tài liệu và đề thi môn Toán THPT mới và nhanh nhất, các bạn có thể đăng kí qua 2 kênh facebook sau: + Groups:

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2015-2016 (Đề 1)

Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút I. Phần chung: (8,0 điểm)

Câu I: (3,0 điểm)

1) (1,0 điểm) Giải phương trình 0 2013 2012 2 4    x x

2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) x

x x

2

2 4 0 6 8

   

b) x x x 2 3 1   

Câu II: (3,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: A =    x y x x y y

2 2 2 2 2 2 sin tan .cos sin tan cos

.

2) Cho x tan 3 . Tính giá trị của biểu thức x x x x A x

2 2

2 4sin 5sin cos cos

sin 2

   

Câu III:(2,0đ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với A(2; 1), B(4; 3) và C(6;

7).

1) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.

2) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ABC và tiếp xúc với

đường thẳng BC.

II. Phần riêng (2,0 điểm)

1. Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: m x m x m 2 ( 1) (2 1) 0      .

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y 2 2 ( 1) ( 2) 16     . Viết

phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6).

2. Theo chương trình Nâng cao

Câu IVb: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu: m x m x m 2 ( 1) (2 1) 0      .

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y x y 2 2 4 6 3 0      .

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1).

--------------------Hết-------------------

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD:. . . . . . . . . .

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2015-2016 - ĐỀ 2

Môn thi: Toán - Lớp 10 - Thời gian: 90 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH(7.0 điểm)

Câu I (3.0 điểm)

1. Xét dấu biểu thức: f(x) = (x+ 1)(x2-5x +6)

2.Giải các bất phương trình sau:

2 2 1 ) (2 ) 4 0 ) 2 1 3 a x b x x      

Câu II (3.0 điểm)

1. Tính cosa , sin(3π + a) biết sina = 4 5  và 3 2 2 a    

2. Chứng minh rằng:

3 3 sin cos sin cos 1 sin cos a a a a a a    

Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.

c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.

II. PHẦN RIÊNG (2 điểm)

1.Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2.0 điểm)

1.Cho phương trình 2 2( 2) 3 0 mx m x m     

Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : 1 2 1 2 2 x x x x   

2. Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , 0 0 40 , 50 B C  

2.Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2.0 điểm)

1.Cho phương trình : 2 ( 1) 2 2 0 m x mx m     

Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?

2.Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)

Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho 2 2 16 MA MB  

---- HẾT----

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - ĐỀ 3

Năm học: 2015-2016 Môn thi: TOÁN- Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm)

Câu I: (3 điểm)

1)Xét dấu biểu thức: 2 ( ) 4 5 f x x x   

2)Gỉai các bất phương trình:

 

2 3 2 ) 1 4 0 ) 3 1 1 2 a x b x x      

Câu II: (3 điểm)

1)Tính các giá trị lượng giác của góc , biết 3 sin 5  và 2     

2)Rút gọn biểu thức:

    4 4 6 6 3 sin cos 2 sin cos A x x x x    

Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)

1)Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM

2)Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M.

II.PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)

A.PHẦN 1(THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

1)Cho phương trình     2 2 1 2 2 2 3 0 x m x x x x            với tham số m. Tìm m để

phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

2)Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=

2 c .

Chứng minh rằng: 2 2 2 sin 2sin sin A B C  

B.PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

1)Xác định m để hàm số

    2 1

1 2 1 2 y m x m x     

có tập xác định là R

2)Cho đường tròn (C):     2 2 2 1 4 x y     , ABCD là hình vuông có A,B (C);

A,COy. Tìm tọa độ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.