Đề kiểm tra lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án mã đề 201 – 202 – 203 – 204. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán lớp 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Một viên đạn pháo được bắn ra từ khẩu pháo đặt trên mặt đất, có vận tốc ban đầu là 0 v (m/s) hợp với phương ngang một góc α 45 bay qua một đỉnh núi có độ cao 4680 m so với mặt đất và bắn trúng mục tiêu cách vị trí bắn một khoảng bằng 30 km. Biết rằng khi bỏ qua sức cản của không khí thì quỹ đạo chuyển động của viên đạn là 2 2 2 0 tan 2 cos g y xx v α α (x (mét) là khoảng cách của viên đạn pháo bay được theo phương ngang (tầm xa của viên đạn pháo), y (mét) là độ cao so với mặt đất của viên đạn pháo trong quá trình bay (tầm cao của viên đạn pháo), g = 9,8 m/s2. Khoảng cách ngắn nhất tính từ vị trí đặt khẩu pháo tới đỉnh núi gần với giá trị nào sau đây nhất? + Ba bạn Trang, Thuỷ và Loan đi chợ mua trái cây. Bạn Trang mua 2kg Cam và 3 kg Ổi hết 170 nghìn đồng. Ban Loan mua 4 kg Táo và 1 kg Ổi hết 230 nghìn đồng. Bạn Thuỷ mua 2 kg Táo, 3 kg Cam và 1 kg Ổi hết 250 nghìn đồng. Hỏi giá một kilogam mỗi loại Cam, Táo, Ổi lần lượt là bao nhiêu (đồng)? A. 50 nghìn, 30 nghìn, 40 nghìn. B. 40 nghìn, 50 nghìn, 30 nghìn. C. 50 nghìn, 40 nghìn, 30 nghìn. D. 40 nghìn, 30 nghìn, 50 nghìn. + Lớp 10D có 48 học sinh, trong đó có 30 em thích môn Toán, 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Anh, 3 em không thích môn nào và 8 em thích cả ba môn. Lớp 10D có tất cả bao nhiêu học sinh thích đúng một môn học trong các môn Toán, Văn và Anh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 201

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

Mã đề thi: 201 (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2

Môn: TOÁN 10 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 18 tháng 12 năm 2022 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho ( ] ( ) 1;5 , 2;7 A B = − = . Tìm \ A B .

A. ( ) 1;7 − B. ( ] 1;2 − C. ( ) 1;2 − D. ( ] 2;5

Câu 2: Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?

A. ( ) 3; 0 − . B. ( ) 3; 3 . C. ( ) 3; 0 . D. ( ) 0; 2 .

Câu 3: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cot 0 α > . B. cos 0 α < . C. tan 0 α > . D. sin 0 α < .

Câu 4: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x − − > là:

A. ( ] [ ) ; 2 3; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) ( ) ; 2 3; S = −∞− ∪ +∞.

C. [ ] 2;3 S = − . D. ( ) 2;3 S = − .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC ∆ biết ( ) ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 , 1;5 A B C − . Tọa độ trọng tâm G của

ABC ∆ là

A. ( ) 7;15 . B. 7 ;5 3      

. C. ( ) 7;9 . D. 7 ;3 3      

.

Câu 7: Hàm số ( ) 2 2 3 5 y x m x = − + − + nghịch biến trên khoảng ( ) 2;+∞ khi giá trị m thỏa mãn:

A. 5 m < . B. 5 m ≤ . C. 5 m ≥ . D. 3 5 m < ≤

Câu 8: Cho 1 cos 2 x = . Tính giá trị biểu thức 2 3 cos P x = +

A. 11 4 . B. 15 4 . C. 7 4 . D. 13 4 .

Câu 9: Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0 a b c < > < . B. 0, 0, 0 a b c < < < . C. 0, 0, 0 a b c < > > . D. 0, 0, 0 a b c < < > .

Câu 10: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A, B, C, D sau đây? A. 2 2 1 y x x = − + −. B. 2 4 1 y x x = + −. C. 2 2 4 2 y x x = − + − . D. 2 2 1 y x x = − −.

Trang 2/4 - Mã đề thi 201

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = − + là:

A. 3 −. B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 12: Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu với

hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆< . B. 0 ∆= . C. 0 ∆> . D. 0 ∆≥ . Câu 13: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 5 x y + < . B. 2 3 2 4 0 x x + − > . C. 2 2 5 3 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z − + ≤ .

Câu 14: Tìm m để bất phương trình

2 ( 1) – 2 3 m x x y − + > là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

A. 0 m = B. 1 m = C. 2 m = D. 1 m = −

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số ( ) 2 2 3 1 y m x x = − + − là hàm số bậc hai?

A. 2 m = B. m ∀ ∈ C. 2 m ≠ D. 2 m ≠−

Câu 16: Cho tam thức ( ) 2 2 f x x x m = + + . Với giá trị nào của tham số m thì ( ) 0, f x x > ∀∈.

A. 0 m > . B. 1 m < . C. 1 m ≥. D. 1 m > .

Câu 17: Hàm số 2 2 4 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào?

A. ( ) 1; −+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 18: Cho tam giác ABC đều cạnh ,a H là trung điểm của BC . Tính . CA HC −  

A. 2 a CA HC − =  

. B. 3 2 a CA HC − =  

. C. 2 3 3 a CA HC − =  

. D. 7 2 a CA HC − =  

.

Câu 19: Cho hai vectơ a và b 

thỏa mãn 3, a =  2 b = 

và . 3. a b = −   Tính góc α giữa hai vectơ a và . b 

A. o 60 α = . B. o 120 α = . C. o 30 α = . D. o 45 α = .

Câu 20: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 2 | 2 5 3 0 X x x x = ∈ − + =  .

A. 3 1; 2 X   =    

. B. { } 1 X = . C. { } 0 X = . D. 3 2 X  =  

.

Câu 21: Nghiệm của hệ phương trình

2 4

2 1

5

x y z

x y z

x y z

− + =   + − = −  + + = 

A. ( ) 0;2;3 . B. ( ) 0;3;2 . C. ( ) 2;0;3 . D. ( ) 3;2;0 .

Câu 22: Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4;5 , 2;4;6;7 A B = = . Khi đó tập A B ∩ là tập nào sau đây?

A. { } 2;4;6 . B. { } 2;4;6;7 . C. { } 0;1;3;5 . D. { } 2;4 .

Câu 23: Phần không bị gạch biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào ? A. 3 2 6 x y − < −. B. 3 2 6 x y − > .

C. 3 2 6 x y + > . D. 3 2 6 x y − > −.

Câu 24: Cho hai tập …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.