Trang 1/5 - Mã đề 103
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 04 trang
ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC LẦN 1 MÔN: TOÁN - KHỐI 10 NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ..................... Mã đề thi
103 Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. “Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật” B. “5 là số chính phương” C. “7 là số nguyên tố” D. “ 6 là số lẻ” Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai? A. “Nếu 7=1 thì 8 >2.” B. “Nếu 7>3 thì 8 chia hết cho 5.” C. “Nếu 7 là số lẻ thì 8 > 3.” D. “Nếu 7 <5 thì 8 chia hết cho 3.” Câu 3. Tính tổng 2 2 2 2 cos 6 cos 12 cos 18 cos 174 . S A. 21. B. 14. C. 15. D. 13. Câu 4. Cho hai tập hợp , , , , , , , . A a b c x B c x y z Khi đó
A. , , , , , . A B a b c x y z B. , . A B a b
C. , . A B a x D. , . A B c x
Câu 5. Cho hai tập hợp , , , , , , , . A a b c x B c x y z Khi đó
A. \ , , , , , . A B a b c x y z B. \ , . A B a b
C. \ , . A B y z D. \ , . A B c x
Câu 6. Tam giác ABC có 20, 10, 60 . a b C Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ . C
A. 3 17. c m B. 10. c m C. 5 7. c m D. 7 5. c m
Câu 7. Tập hợp 1; ; A a x có bao nhiêu tập con?
A. 4. B. 5. C. 8. D. 3.
Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3? 2
x y
x y
A. 3;0 . F B. 0;3 . N C. 2;1 . M D. 1; 2 . E
Câu 9. Một chuyến bay của hãng hàng không X có hai loại vé: Vé người lớn là 3 triệu đồng, vé trẻ em là 2 triệu đồng. Nếu gọi ,x y thứ tự là số vé người lớn và số vé trẻ em bán được từ chuyến bay đó thì số tiền F (triệu đồng) mà hãng hàng không X thu được là A. 2 3 . F x y B. 3 2 . F x y C. 3 . F x y D. . F x y Câu 10. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường. Kết luận nào sau đây đúng?
A. . sin a R A B. . sin 2 a R A C. . sin a R A D. 2 . sin a R A
Câu 11. Tam giác ABC có 21, 17, 10 a b c . Diện tích của tam giác ABC là A. 84. B. 24. C. 48. D. 16. Câu 12. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 4 3 4 8 x y x y
B. 3 2 1 4 x y x y xy
C. 3 9
3 1
x y
x y
D. 2 6 xy x y
Câu 13. Tính diện tích miền nghiệm của hệ bất phương trình 4
2 4 0.
0
x y
x y
y
A. 16. B. 12. C. 8. D. 10.
Trang 2/5 - Mã đề 103
Câu 14. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2
0 0
x y
x y
là
A. một tứ giác. B. một tam giác. C. nửa mặt phẳng. D. một góc. Câu 15. Cho 90 180 , kết luận nào sau đây sai?
A. tan cot 1. B. 2 2 1 1 tan . cos
C. 2 2 1 1 cot . sin D. 2 2 sin cos 1.
Câu 16. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường. Kết luận nào sau đây sai?
A.
4 abc S r B. 1 sin 2 S ab C
C. S pr D. S p p a p b p c
Câu 17. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 cos 2 a b c A bc B.
2 2 2 cos 2 b c a A bc
C.
2 2 2 cos 2 b c a A bc D.
2 2 2 cos b c a A bc
Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3? x y
A. 2; 5 . Q B. 2;5 . N C. 2; 5 . P D. 2;5 . M
Câu 19. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " | 4 4 0" x x x là mệnh đề nào sau đây?
A.
2 " | 4 4 0" x x x B.
2 " | 4 4 0" x x x
C.
2 " | 4 4 0" x x x D.
2 " | 4 4 0" x x x
Câu 20. Tính tan , biết 1 sin 3 và 90 180 .
A. 2 tan . 4 B. 6 tan . 6 C. 1 tan . 4 D. 2 tan . 3
Câu 21. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ”5 là số âm” là mệnh đề nào sau đây? A. “5 là số nguyên tố.” B. “5 là số không âm.” C. “5 là số dương.” D. “5 là số lẻ.” Câu 22. Tam giác ABC có 8, 6, 30 . AB AC A Tính diện tích tam giác . ABC
A. 48. ABC S B. 12. ABC S C. 24. ABC S D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.