Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát kiến thức môn Toán lớp 10 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 103 được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Một công ty sản xuất bao bì cần sản xuất 3 loại hộp giấy X, Y, Z từ những tấm bìa giống nhau để đựng ba loại sản phẩm khác nhau. Mỗi tấm bìa có hai cách cắt khác nhau: Cách thứ nhất cắt được 3 hộp X, 1 hộp Y và 6 hộp Z. Cách thứ hai cắt được 2 hộp X, 3 hộp Y và 1 hộp Z. Theo kế hoạch, số hộp mỗi loại X và Z tối thiểu là 900 hộp; số hộp loại Y tối thiểu là 1000 hộp. Tìm phương án sao cho tổng số tấm bìa phải dùng là ít nhất? A. Cắt theo cách một 100 tấm, cắt theo cách hai 300 tấm. B. Cắt theo cách một 150 tấm, cắt theo cách hai 250 tấm. C. Cắt theo cách một 250 tấm, cắt theo cách hai 100 tấm. D. Cắt theo cách một 160 tấm, cắt theo cách hai 220 tấm. + Thống kê điểm kiểm tra giữa kì ba môn Toán, Lý, Hóa của 41 học sinh lớp 10A, có 23 bạn đạt điểm 10 môn Toán, 20 bạn đạt điểm 10 môn Lý, 21 bạn đạt điểm 10 môn Hó a. Có 7 em không đạt điểm 10 môn nào và 5 em đạt điểm 10 cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu em đạt điểm 10 đúng hai trong ba môn Toán, Lý, Hóa? + Một cơ sở dùng không quá 10kg gạo và 3kg thịt để gói hai loại bánh trưng: Bánh trưng vuông và bánh trưng tày. Mỗi chiếc bánh trưng vuông cần 0,6 kg gạo và 0,2 kg thịt. Mỗi bánh trưng tày cần 0,5kg gạo và 0,15kg thịt. Nếu mỗi ngày cơ sở đó gói x chiếc bánh trưng vuông và y chiếc bánh trưng tày thì x, y phải thỏa mãn hệ bất phương trình nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 103

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 04 trang

ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC LẦN 1 MÔN: TOÁN - KHỐI 10 NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ..................... Mã đề thi

103 Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. “Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật” B. “5 là số chính phương” C. “7 là số nguyên tố” D. “ 6 là số lẻ” Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai? A. “Nếu 7=1 thì 8 >2.” B. “Nếu 7>3 thì 8 chia hết cho 5.” C. “Nếu 7 là số lẻ thì 8 > 3.” D. “Nếu 7 <5 thì 8 chia hết cho 3.” Câu 3. Tính tổng 2 2 2 2 cos 6 cos 12 cos 18 cos 174 . S       A. 21. B. 14. C. 15. D. 13. Câu 4. Cho hai tập hợp     , , , , , , , . A a b c x B c x y z   Khi đó

A.   , , , , , . A B a b c x y z   B.   , . A B a b  

C.   , . A B a x   D.   , . A B c x  

Câu 5. Cho hai tập hợp     , , , , , , , . A a b c x B c x y z   Khi đó

A.   \ , , , , , . A B a b c x y z  B.   \ , . A B a b 

C.   \ , . A B y z  D.   \ , . A B c x 

Câu 6. Tam giác ABC có 20, 10, 60 . a b C     Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ . C

A. 3 17. c m  B. 10. c m  C. 5 7. c m  D. 7 5. c m 

Câu 7. Tập hợp   1; ; A a x  có bao nhiêu tập con?

A. 4. B. 5. C. 8. D. 3.

Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3? 2

x y

x y

     

A.   3;0 . F B.   0;3 . N C.   2;1 . M D.   1; 2 . E 

Câu 9. Một chuyến bay của hãng hàng không X có hai loại vé: Vé người lớn là 3 triệu đồng, vé trẻ em là 2 triệu đồng. Nếu gọi ,x y thứ tự là số vé người lớn và số vé trẻ em bán được từ chuyến bay đó thì số tiền F (triệu đồng) mà hãng hàng không X thu được là A. 2 3 . F x y   B. 3 2 . F x y   C. 3 . F x y   D. . F x y   Câu 10. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường. Kết luận nào sau đây đúng?

A. . sin a R A  B. . sin 2 a R A  C. . sin a R A  D. 2 . sin a R A 

Câu 11. Tam giác ABC có 21, 17, 10 a b c    . Diện tích của tam giác ABC là A. 84. B. 24. C. 48. D. 16. Câu 12. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 2 4 3 4 8 x y x y

      

B. 3 2 1 4 x y x y xy       

C. 3 9

3 1

x y

x y

     

D. 2 6 xy x y     

Câu 13. Tính diện tích miền nghiệm của hệ bất phương trình 4

2 4 0.

0

x y

x y

y

          

A. 16. B. 12. C. 8. D. 10.

Trang 2/5 - Mã đề 103

Câu 14. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2

0 0

x y

x y

       

là

A. một tứ giác. B. một tam giác. C. nửa mặt phẳng. D. một góc. Câu 15. Cho 90 180 ,   kết luận nào sau đây sai?

A. tan cot 1.   B. 2 2 1 1 tan . cos   

C. 2 2 1 1 cot . sin    D. 2 2 sin cos 1.  

Câu 16. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường. Kết luận nào sau đây sai?

A.

4 abc S r   B. 1 sin 2 S ab C  

C. S pr   D.     S p p a p b p c     

Câu 17. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường. Kết luận nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos 2 a b c A bc     B.

2 2 2 cos 2 b c a A bc    

C.

2 2 2 cos 2 b c a A bc     D.

2 2 2 cos b c a A bc    

Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3? x y  

A.   2; 5 . Q  B.   2;5 . N  C.   2; 5 . P   D.   2;5 . M

Câu 19. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " | 4 4 0" x x x      là mệnh đề nào sau đây?

A.

2 " | 4 4 0" x x x      B.

2 " | 4 4 0" x x x     

C.

2 " | 4 4 0" x x x      D.

2 " | 4 4 0" x x x     

Câu 20. Tính tan ,  biết 1 sin 3  và 90 180 .  

A. 2 tan . 4  B. 6 tan . 6  C. 1 tan . 4  D. 2 tan . 3 

Câu 21. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ”5 là số âm” là mệnh đề nào sau đây? A. “5 là số nguyên tố.” B. “5 là số không âm.” C. “5 là số dương.” D. “5 là số lẻ.” Câu 22. Tam giác ABC có 8, 6, 30 . AB AC A     Tính diện tích tam giác . ABC

A. 48. ABC S  B. 12. ABC S  C. 24. ABC S  D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.