Đề kiểm tra thường xuyên học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Đề kiểm tra thường xuyên học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra thường xuyên học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Bản PDF Đề kiểm tra thường xuyên HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế gồm 02 trang với 16 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 20 phút. Trích dẫn đề kiểm tra thường xuyên HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180. B. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau. C. Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau. D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau. + Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a. Ly nước này nóng quá! b. 2 x 2 2021. c. Số 20 chia hết cho 3. d. 2 3 3. + Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ABCD?

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Toán – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 20 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho đoạn thẳng AB, gọi I là trung điểm của AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0. IA BI     

B. 0. IA IB     

C. 0. IB AI     

D. 0. BI AI     

Câu 2. Cho hai tập hợp   ( 10; 6], | 2 A B x a x        , với a là một số nguyên. Tìm a để tập hợp A B  có đúng hai tập hợp con. A. 5 a  B. 4 a  C. 4 a  D. 5 a  Câu 3. Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . CB AB CA     

B. . AB BC AC     

C. . AC CB AB     

D. . BC CA BA     

Câu 4. Cho hai tập hợp     1;3;4;7 , 1;2;3;4;5;6;7 A B   . Tìm B C A .

A. {1;3;4;7} B C A  B. {5;6} B C A  C. {2;5;6} B C A  D. B C A 

Câu 5. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A.   2 2 2020 0 B x x x       . B.   2 . 3 0 C x x     

C.   2 9 0 . A x x      D.   2 12 0 . D x x x      

Câu 6. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ABCD? A. 8 B. 6 C. 12 D. 4

Câu 7. Cho tập hợp   | 1 3 A x x      và tập hợp  2; B     . Tìm . A B 

A. 2;3 . A B     B.  1; . A B     C.  2;3 . A B    D.  1;3 . A B    

Câu 8. Cho hai tâp hợp      2 2 | 2 5 2 9 0 A x x x x        và   2 | 2 20 B n n      . Tìm . A B 

A. {2;3;4}. A B   B. 1 {2; ;3;4}. 2 A B  

C. 1 {2; ;3; 3;4}. 2 A B    D. { 3;2;3;4}. A B  

Câu 9. Cho hình bình hành ABCD có 2, , BD AB BD    30 BAD  . Gọi , M N lần lượt là trung điểm

của BD và . AD Tính độ dài của véctơ MB NA   

.

A. 2. B. 7. C. 2 3. D. 4. Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180. B. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau. C. Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau. D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.

Câu 11. Cho tập hợp     2 2 ; | , , 0 A x y x y x y      . Tìm số phần tử của tập hợp A.

A. 0. B. Vô số. C. 2. D. 1.

Mã đề 132

2/2 - Mã đề 132

Câu 12. Cho tam giác ABC . Gọi , , E F G lần lượt là trung điểm của , , AB BC CA . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . BG BE BF     

B. . AF AE AG     

C. . CE CG CF     

D. . FG FA FC     

Câu 13. Cho hai tập hợp  2;5 A    và 3;8 B      . Tìm \ B A .

A. \ 2;3 B A        B. \ 5;8 B A       C.  \ 2;3 B A    D.  \ 5;8 B A   

Câu 14. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " , 0" x x x    

A. 2 , 0. x x x     B. 2 , 0. x x x     C. 2 , 0. x x x     D. 2 , 0. x x x    

Câu 15. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a. Ly nước này nóng quá! b. 2 2 2021. x   c. Số 20 chia hết cho 3.

d. 2 3 3.   A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 16. Vectơ có điểm đầu là B , điểm cuối là A được kí hiệu là:

A. BA



. B. BA



.

C. AB



. D. BA . ------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.