1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN- KHỐI 11
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên thí sinh…………………………………………………
Số báo danh…………………………
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ).
Câu 1. Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7𝜋𝜋
4 ?
A. − 𝜋𝜋
4. B. 𝜋𝜋
4. C. 3𝜋𝜋
4 . D. − 3𝜋𝜋
4 .
Câu 2.Cho góc lượng giác 𝛼𝛼 𝑏𝑏𝑏𝑏ế𝑡𝑡 0 < 𝛼𝛼< 𝜋𝜋
2. Chọn kết quả đúng :
A.𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠< 0 𝑣𝑣à 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐> 0. B.𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠> 0 𝑣𝑣à 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐< 0. C. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠< 0 𝑣𝑣à 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐< 0. D. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠> 0 𝑣𝑣à 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐> 0.
Câu 3. Giá trị của biểu thức 𝐴𝐴= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐7500+𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠4200
𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠(−3300)−𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐(−3900) bằng
A. . 𝟏𝟏−√𝟑𝟑
√𝟑𝟑. B. 𝟐𝟐−𝟑𝟑√𝟑𝟑. C. −3 −√3. D. 𝟐𝟐√𝟑𝟑
√𝟑𝟑−𝟏𝟏
Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐(−𝑥𝑥) = −𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥. B. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐(𝜋𝜋−𝑥𝑥) = −𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥.
C. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠(𝑥𝑥−𝜋𝜋) = 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑥𝑥. D. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠ቀ 𝜋𝜋
2 −𝑥𝑥ቁ= −𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥.
Câu 5. Cho tam giác ∆𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 không có góc nào vuông. Mệnh đề nào sau đây SAI ?
A.tan ቀ
𝐴𝐴+𝐵𝐵
2 ቁ= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐
𝐶𝐶
2 . B. cot ቀ
𝐴𝐴+𝐵𝐵
2 ቁ= 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡
𝐶𝐶
2 . C.tan(𝐴𝐴+ 𝐵𝐵) = 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡 .
D. tan(𝐴𝐴+ 𝐵𝐵) = −𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡 .
Câu 6. Cho các khẳng định.
(I). sin sin 2sin .sin 2 2 x y x y x y . (II) cos cos 2cos .cos 2 2 x y x y x y
(III). 1 sin .cos (sin sin ) 2 2 2 x y x y x y . (IV) 1 sin .sin (cos( ) cos( )) 2 x y x y x y
Số khẳng định đúng là. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7.Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định dưới đây:
A. cos 2𝑎𝑎= 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑎𝑎−1. B. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑎𝑎= 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐.
Mã đề : 111
2
C. cos(𝑎𝑎+ 𝑏𝑏) = 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐−𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠. D.sin(𝑎𝑎+ 𝑏𝑏) = 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐+ 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠. Câu 8.Cho 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐= 4
5 𝑣𝑣ớ𝑖𝑖− 𝜋𝜋
2 < 𝑎𝑎< 0. 𝑇𝑇í𝑛𝑛ℎ 𝑔𝑔𝑔𝑔á 𝑡𝑡𝑡𝑡ị 𝑐𝑐ủ𝑎𝑎 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑎𝑎.
A.
−3
5 B.
3
5 C.
24
25 D.
−24
25
Câu 9. Rút gọn và xác định dấu của biểu thức
𝑃𝑃= sin ቀ𝑎𝑎+ 𝜋𝜋
4ቁ. sin ቀ𝑎𝑎− 𝜋𝜋
4ቁ 𝑣𝑣ớ𝑖𝑖 0 < 𝑎𝑎< 𝜋𝜋
4.
A.−
1
2 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑎𝑎< 0. B.
1
2 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑎𝑎> 0. C. −
3
2 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑎𝑎< 0. D. −
2
3 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑎𝑎< 0. Câu 10.Cho 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠4𝑥𝑥+ 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐4𝑥𝑥= 𝑚𝑚+ 𝑛𝑛. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠22𝑥𝑥 (𝑚𝑚, 𝑛𝑛∈𝑅𝑅). 𝑇𝑇í𝑛𝑛ℎ 𝑇𝑇= 3𝑚𝑚+ 4𝑛𝑛.
A.𝑇𝑇= −7. B. 𝑇𝑇= 1. C. 𝑇𝑇= 7. D. 𝑇𝑇= 0. Câu 11. Chọn khẳng định đúng:
A. Hàm số 𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐 có đồ thị đối xứng qua trục hoành. B. Hàm số 𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 có đồ thị đối xứng qua trục hoành. C. Hàm số 𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐 có đồ thị đối xứng qua trục tung. D. Hàm số 𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 có đồ thị đối xứng qua trục tung . Câu 12.Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào ĐÚNG:
A.Hàm số 𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐 đồng biến trên đoạn [
𝜋𝜋
2 ;
3𝜋𝜋
4 ]. B.Hàm số 𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 nghịch biến trên đoạn [3𝜋𝜋; 4𝜋𝜋]. C.Hàm số 𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 đồng biến trên đoạn [
−5𝜋𝜋
2 ;
−3𝜋𝜋
2 ].
D. Hàm số 𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐 đồng biến trên khoảng [
𝜋𝜋
4 ;
𝜋𝜋
2]. Câu 13.Hình vẽ dưới đây là một phần đồ thị của hàm số lượng giác nào ?
A.𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3𝑥𝑥 B.𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑥𝑥 C.𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐 D.𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑥𝑥
3
Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 𝑇𝑇= 2𝜋𝜋 ?
A. 𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑥𝑥.
B.𝑦𝑦= 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡2𝑥𝑥.
C. 𝑦𝑦= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐. D. 𝑦𝑦= 2. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠
𝑥𝑥
2 . 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐
𝑥𝑥
2.
Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số 𝑦𝑦= ට 1−𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐
1−𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠.
A.𝐷𝐷= 𝑅𝑅∖{𝑘𝑘𝑘𝑘(𝑘𝑘∈𝑍𝑍)}. B.𝐷𝐷= 𝑅𝑅∖ቄ
𝜋𝜋
2 + 𝑘𝑘𝑘𝑘(𝑘𝑘∈𝑍𝑍)ቅ.
C.𝐷𝐷= 𝑅𝑅∖ቄ
𝜋𝜋
2 + 𝑘𝑘2𝜋𝜋(𝑘𝑘∈𝑍𝑍)ቅ. D.𝐷𝐷= 𝑅𝑅∖ቄ
𝑘𝑘𝑘𝑘
2 (𝑘𝑘∈𝑍𝑍)ቅ.
Câu 16. Nghiệm của phương trình tanx = 3 là.
A. 𝑥𝑥= 𝜋𝜋
6 + 𝑘𝑘𝑘𝑘 B. C. 𝒙𝒙= 𝟓𝟓𝟓𝟓
𝟔𝟔+ 𝒌𝒌𝒌𝒌 D. 𝑥𝑥= 𝜋𝜋
3 + 𝑘𝑘𝑘𝑘
Câu 17.Trên đoạn [0; 𝜋𝜋], phương trình 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠= 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐 có bao nhiêu nghiệm ?
A.1. B. 2. C. 0. D. vô số nghiệm. Câu 18. Nghiệm của phương trình cosx = 0 là.
A. B. C. D. 𝑥𝑥= 𝑘𝑘2𝜋𝜋
Câu 19. Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn [0; 2𝜋𝜋]của phương trình
√3. 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡−3 = 0 là :
A.
𝜋𝜋
3. B.
4𝜋𝜋
3 . C.
5𝜋𝜋
3 . D.𝜋𝜋. Câu 20.Phương trình cos(𝜋𝜋. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐3𝑥𝑥) = 1 có nghiệm là :
A.𝑥𝑥=
𝜋𝜋
8 +
𝑘𝑘𝑘𝑘
4 (𝑘𝑘∈𝑍𝑍). B.𝑥𝑥=
𝜋𝜋
4 +
𝑘𝑘𝑘𝑘
2 (𝑘𝑘∈𝑍𝑍).
C.𝑥𝑥=
𝜋𝜋
2 + 𝑘𝑘𝑘𝑘(𝑘𝑘∈𝑍𝑍). D.𝑥𝑥=
𝜋𝜋
6 +
𝑘𝑘𝑘𝑘
3 (𝑘𝑘∈𝑍𝑍).
Câu 21. Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c trong đó a // b.
Khẳng định nào sau đây SAI ?
A. Nếu a // c thì b // c.
B. Nếu c cắt a thì c cũng cắt b.
C. Nếu 𝐴𝐴∈a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.