Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 của trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam đã được công bố. Đây là bài thi đề cập đến một số vấn đề thực tế và có tính ứng dụng cao, giúp các em học sinh thực hành kiến thức và kỹ năng giải toán.Trong đề thi, có một câu hỏi đề cập đến vấn đề lương và hợp đồng làm việc của Anh Nam, một kỹ sư mới tốt nghiệp. Bài toán này yêu cầu học sinh tính toán và so sánh lợi ích mà Anh Nam có thể nhận được nếu làm việc ở hai công ty khác nhau. Điều này giúp học sinh hiểu rõ về điều khoản hợp đồng lao động và cách tính lương theo thời gian làm việc.Câu hỏi khác trong đề thi đề cập đến góc lượng giác và biểu diễn góc thông qua điểm trên đường tròn lượng giác. Học sinh cần phải áp dụng kiến thức về lượng giác để giải quyết bài toán này, khẳng định kiến thức lý thuyết đã học và rèn luyện kỹ năng giải toán.Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra một bài toán thực tế về thời gian sử dụng điện thoại của các học sinh trong một tuần. Học sinh cần phải phân tích dữ liệu và tính toán giá trị đại diện của một nhóm thời gian cụ thể, giúp họ hiểu rõ hơn về khái niệm thống kê và xử lý dữ liệu.Tổng thể, đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 của trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam là một bài kiểm tra thú vị và mang tính ứng dụng cao. Đây là cơ hội để học sinh thực hành và củng cố kiến thức, kỹ năng Toán học thông qua các bài toán thực tế và đa dạng.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 21 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7ĐIỂM). Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. sin( ) sin .cos cos .sin a b a b a b − = − . B. cos( ) cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . C. cos( ) cos .sin sin .sin a b a b a b − = + . D. sin( ) cos .sin sin .cos a b a b a b + = −

Câu 2: Cho dãy số * ( ), u n n N ∈ , biết 2 n n u n = + .Tính 10 u ?

A. 10 5 6 u = . B. 10 1 12 u = . C. 10 5 12 u = . D. 10 10 11 u =

Câu 3: Cho dãy số ( ) u n là cấp số cộng với công sai d. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. * 1 , n n u u n N d + = ∈ . B. * 1 , n n u u nd n N + = + ∈ . C. * 1 , n n u u d n N + = + ∈ . D. * 1 . , n n u u d n N + = ∈ .

Câu 4: Phương trình cos 0 x = có nghiệm là:

A. 2 ( ) 2 x k k Z π π = + ∈ . B. ( ) 2 x k k Z π π = + ∈ . C. 2 ( ) x k k Z π = ∈ . D. ( ) x k k Z π = ∈

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ π . B. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kỳ π C. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ 2π . D. Hàm số sin y x = tuần hoàn với chu kỳ π . Câu 6: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A. 1; 2;4; 8;16 − − B. 1;2;4;8;16 . C. 1; 3;9; 27;54. − − D. 1; 1;1; 1;1 − −

Câu 7: Đổi số đo góc 24 π α = sang đơn vị độ là:

A. 0 8,5 . B. 0 7,5 . C. 08 . D. 0 7 . Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin a a a = + .B. 2 cos2 1 2sin a a = − . C. 2 cos2 2cos 1 a a = −. D. sin 2 2sin .cos a a a = . Câu 9: Khảo sát về chiều cao của học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao [150;152) [152;154) [154;156) [156;158) [158;160) [160;162) Số học sinh 5 18 40 26 8 3 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:

A. [154;156) . B. [152;154) . C. [160;162) . D. [156;158) . Câu 10: nghiệm của phương trình cotx 1 = là:

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. ( ) 4 x k k Z π π = − + ∈ . B. 2 ( ) 4 x k k Z π π = + ∈ C. ( ) 4 x k k Z π π = + ∈ . D. 2 ( ) 4 x k k Z π π = − + ∈ .

Câu 11: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M biểu diễn góc có số đo 0 30 thì mọi góc lượng giác cùng biểu diễn bởi điểm M trên đường tròn lượng giác có dạng: A. 0 0 30 360 ( ) k k Z + ∈ B. 0 30 2 ( ) k k Z π + ∈ . C. 0 30 . D. 0 30 ( ) k k Z π + ∈ . Câu 12: tìm tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 3cos2 2 1 0 x m + −= có nghiệm?

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 13: Trong các dãy số ( ) u n cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy nào giảm?

A. 2 1 1 n n u n − = + . B. 1 ( 1) .3 n n n u + = − . C. 3 2

n

n u = . D. 2 4 n u n = − .

Câu 14: Cho 1 cos 3 α − = và 2 π α π < < . Giá trị của sinα là:

A. 2 2 3 − . B. 8 9 . C. 1 9 . D. 2 2 3 .

Câu 15: Cho 1 sin cos 3 a a − = thì sin 2a bằng:

A. 4 9 . B. 8 9 − . C. 2 2 3 . D. 8 9 .

Câu 16: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin( ) 1 6 x π − = .

A. 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ B. 2 ( ) 6 x k k Z π π = + ∈ . C. 2 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ . D. 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ .

Câu 17: cho cấp số nhân ( ) u n có 5 9 2; 6 u u = = . Tính 17 u ?

A. 18. B. 54. C. 162. D. 486 .

Câu 18: cho 2 sin 3 α = . Tính giá trị cos2α .

A. 1 9 . B. 8 9 . C. 8 9 − . D. 1 9 − .

Câu 19: Cho cấp số cộng ( ) u n có 2 2022, 5 u d = − = . Số hạng thứ 10 của cấp số là:

A. 1978. B. 2063. C. 1983. D. 1982 − . Câu 20: tìm hiểu thời gian dùng điện thoại trong tuần trước( đơn vị: giờ)của một số học sinh thu được kết quả là:

Thời gian( giờ)

[0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25)

Số học sinh 8 16 4 2 2

Giá trị đại diện của nhóm [15;20) là:

A. 17. B. 17,5. C. 20. D. 15. Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào lẻ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.