Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 2 Thanh Hóa

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 2 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 2 Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 2 Thanh Hóa Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 2 Thanh Hóa Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Thạch Thành 2, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 2 – Thanh Hóa có các nội dung sau: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và diện tích 1 S. Nối 4 trung điểm A1 B1 C1 D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích 2 S. Tiếp tục lặp lại quá trình, ta có hình vuông thứ ba là ABCD 222 2 có diện tích 3 S và tiếp tục lặp lại đến các hình vuông có diện tích 4 S, 5 S, 100 S (tham khảo hình vẽ). Bài toán yêu cầu tính tổng diện tích các hình vuông từ 1 đến 100 S. Bảng thống kê tốc độ (km/h) của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông. Vị trí đo tốc độ trên đường trong khu dân cư, tốc độ tối đa quy định là 50 km/h. Bài toán yêu cầu đếm số xe vi phạm quy định về tốc độ an toàn giao thông. Khảo sát thời gian xem TV trong một ngày của một số học sinh khối 11 và xác định giá trị đại diện của nhóm thời gian xem TV từ 60 đến 80 phút. File WORD chứa đầy đủ nội dung đề thi dành cho quý thầy cô giáo.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315° là

A. 7 2 π . B. 7 4 π . C. 2 7 π . D. 4 7 π .

Câu 2: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 40 . D. 0 50 .

Câu 3: Cho biết 1 tan 4 α = với , 2 k k π α ≠ ∈. Tính cotα .

A. cot 4 α = . B. 1 cot 8 α = . C. cot 2 α = . D. 1 cot 4 α = .

Câu 4: Cho 3sin cos sin 2cos x x P x x − = + với tan 2 x = . Giá trị của P bằng?

A. 8 9 . B. 2 2 3 − . C. 8 9 . D. 5 4 .

Câu 5: Biết tan 2 α = và 180 270 α < <  . Giá trị cos sin α α + bằng?

A. 3 5 5 − . B. 1– 5 . C. 3 5 2 . D. 5 1 2 −.

Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + C. 2 cos2 2cos –1. a a = D. 2 cos2 1– 2sin . a a = Câu 7: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau? A. 2 2 cos8 cos 4 sin 4 a a a = − . B. 2 cos8 1 2sin 4 . a a = − . C. 2 cos8 1 8sin . a a = − D. 2 cos8 2cos 4 1. a a = − Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin 2 2sin cos a a a = . B. cos2 2sin cos a a a = . C. tan 2 2tan cot a a a = . D. cot 2 2cot tan a a a = . Câu 9: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. ( ) tan tan tan 1 tan tan a b a b a b − − = + . B. ( ) ( ) 1 cos cos cos cos 2 a b a b a b = − + +    .

C. ( ) ( ) 1 sin cos sin sin 2 a b a b a b = − + +    . D. ( ) ( ) 1 sin sin cos cos 2 a b a b a b = − + +    .

Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin sin3 2sin 2 cos x x x x + = . B. sin sin3 2sin cos2 x x x x + = . C. sin sin3 2sin 2 sin x x x x + = . D. sin sin3 2cos2 cos x x x x + = .

Câu 11: Tập xác định của hàm số 1 1 cos y x = − là

A. \ , 2 k k   + ∈       π π . B. { } \ , k k ∈   π .

C. . D. { } \ 2 , k k ∈   π .

Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số y sin x = là hàm số lẻ. B. Hàm số y co t x = là hàm số lẻ. C. Hàm số y tan x = là hàm số lẻ. D. Hàm số y cos x = là hàm số lẻ.

Mã đề 111

Câu 13: Tập xác định của hàm số sin y x = là

A. \ 2 D π   =      . B. \ 2 , 2 D k k π π   = + ∈      .

C. D = . D. \ 2 D π   = ±      .

Câu 14: Tập giá trị của hàm số ( ) 2 sin 2 1 f x x = + là

A.[ ] 1;1 − . B. [ ] 0;1 . C. [ ] 1;0 − . D. [ ] 1;2 .

Câu 15: Tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos2 1 2 x y + = là

A. 2 . B. 3 −. C. 6 −. D. 6 . Câu 16: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. cos 2 x = . B. sin 2 1 3 x π   + =    

. C. sinx 2 = −. D. 5 sin 2 2 x = .

Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x − + = là

A. 2 2 x k π π − = + . B. 2 x k π π = + . C. 2 2 x k π π = + . D. 2 x k π = .

Câu 18: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi 2 1 2 3 n n u n n − = + + . Giá trị 21 u là

A. 11 243 . B. 10 243 . C. 21 443 . D. 19 443 .

Câu 19: Cho dãy số  , nu biết 2 n n n u = . Chọn đáp án đúng?

A. 4 1 4 u = . B. 5 1 16 u = . C. 5 1 32 u = . D. 3 1 8 u = .

Câu 20: Cho dãy số ( ) n u có 2 1 n u n n = − + + . Số 19 − là số hạng thứ mấy của dãy?

A. 7 . B. 5. C. 4 . D. 6 .

Câu 21: Cho dãy số có các số hạng đầu là 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. 1

n n u n + = . B.

1 n n u n = + . C. 1

n n u n − = . D.

2

1 n n n u n − = + .

Câu 22: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 5 u = − và 3. d = Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 15 34. u = B. 15 45. u = C. 13 31. u = D. 10 35. u =

Câu 23: Cho cấp số cộng ( ) nu với 3 7 n u n = − . Tìm số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng trên.

A. 1 4; 3. u d = − = B. 1 4; 3. u d = = C. 1 4; 3. u d = − = − D. 1 4; 3. u d = = −

Câu 24: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 1 , 2 u = − công sai 1 . 2 d = Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của

cấp số cộng là

A. 1 1 ;0;1; ;1. 2 2 − B. 1 1 1 ;0; ;0; . 2 2 2 − C. 1 3 5 ;1; ;2; . 2 2 2 D. 1 1 3 ;0; ;1; . 2 2 2 −

Câu 25: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1;2;3;4;5. B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.