Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11, đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 của trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế đã được công bố. Hãy cùng Sytu tìm hiểu nội dung chi tiết của đề thi. Bài toán 1: Tình trạng nắng nóng, hạn hán, thiếu nước đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến các hồ thủy điện, làm nguồn điện sản xuất không đáp ứng đủ nhu cầu tiêu thụ của người dân. Một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang). Giá của mỗi số điện ở các bậc tăng theo dạng bậc thang với giá ban đầu là 1500 đồng cho mỗi số điện và tăng 2,5% so với bậc trước đó. Hỏi gia đình ông Hưng phải trả bao nhiêu tiền điện trong tháng nếu sử dụng hết 330 số điện? Bài toán 2: Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối của một số học sinh, chia thành các khoảng thời gian cho các khả năng truy cập. Để xác định cỡ mẫu, ta cần phân tích số học sinh trong từng khoảng thời gian. Bài toán 3: Xác định tổng số ghế trong nhà thi đấu, khi biết rằng số ghế ở mỗi hàng tăng 2 ghế so với hàng trước đó. Đây là những bài toán mang tính thực tiễn, giúp học sinh vận dụng kiến thức Toán vào cuộc sống hàng ngày. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công trên con đường học tập!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh: ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho cấp số cộng ( ), * nu n có 3 7 5, 21 u u   . Tìm số hạng đầu 1u của cấp số cộng đã cho.

A. 1 3 u . B. 1 3 u . C. 1 1 u . D. 1 1 u . Câu 2. Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 10 vòng trong 5 giây. Hỏi trong 2 giây, bánh xe đạp quay được góc bằng bao nhiêu rađian? A. 6. B. 4. C. 8. D. 10. Câu 3. Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;30) [30;60) [60;90) [90;120) [120;150) [150;180)

Số học sinh 11 25 36 15 8 5 Xác định cỡ mẫu của mẫu số liệu trên. A. 90. B. 100. C. 105. D. 110. Câu 4. Chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng dưới đây:

Chiều cao (cm) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180)

Số học sinh 4 8 12 10 6 4 Có bao nhiêu học sinh lớp 11A có chiều cao từ 165 cm đến dưới 175 cm? A. 22 . B. 16. C. 6 . D. 10.

Câu 5. Cho góc  thỏa mãn 2 cos 5  . Tính cos2.

A. 17

25 . B. 8

25 . C. 17

25  . D. 8 25  .

Câu 6. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 0 x  .

A. 2 , x k k   . B. 2 , 2 x k k     . C. , x k k   . D. , 2 x k k     .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số tan . y x 

A. D . B. \ 2 , 2 D k k             .

C.   \ , D k k     . D. \ , 2 D k k             .

Câu 8. Cho góc  thỏa mãn 2

     và 1 sin 4  . Tính cos?

A. 15 cos 4    . B. 3 cos 4    . C. 15 cos 4  . D. 3 cos 4  .

Câu 9. Nhiệt độ (đơn vị: C  ) tại một địa điểm trong 30 ngày được thống kê trong bảng dưới đây: Nhiệt độ ( C  ) [19;22) [22;25) [25;28) [28;31) [31;34) Số ngày 4 9 9 6 2 Mẫu số liệu ghép nhóm trên có độ dài mỗi nhóm cùng bằng bao nhiêu? A. 3. B. 5. C. 2 . D. 9.

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề 132

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong ngày (đơn vị: giờ) của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (giờ) [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) Số học sinh 6 21 28 5 Xác định giá trị đại diện của nhóm [4;6). A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 5.

Câu 11. Cho dãy số ( ), * nu n với 1

1 nu n  . Tìm số hạng 4. u

A. 4

1 4 u  . B. 4

1 5 u  . C. 4 1 u . D. 4

1 6 u  .

Câu 12. Tính tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan 3 6 x         

.

A. 2

3

  . B. 11

6

  . C. 3

. D. 11

6

.

Câu 13. Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình cos cos 3 x x         

trên đường tròn lượng giác. Có

bao nhiêu điểm biểu diễn như thế? A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u  và công bội 3 q  . Gọi n S là tổng n số hạng đầu tiên

của cấp số nhân ( ) nu . Tính giá trị của biểu thức 4

2

S P S  .

A. 4 P  . B. 3 P  . C. 3 P  . D. 2 P  . Câu 15. Điểm kiểm tra môn Toán (thang điểm 10) của 30 học sinh được cho như sau:

5 7 4 8 9 7 6 9 8 6 8 9 5 10 7 8 7 6 9 5 10 6 9 8 6 7 9 8 9 7 Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán dưới 7 điểm? A. 15. B. 8. C. 10. D. 9. Câu 16. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1

nu n  , * n . B. 2 nu n  , * n .

C. ( 1)n n u  , * n . D. 3 nu  , * n .

Câu 17. Cho dãy số ( ), * nu n có dạng khai triển 2; 2; 2; 2; 2; ...   (số hạng sau bằng số đối của số hạng

liền trước nó). Tìm số hạng tổng quát nu của dãy số ( ) nu .

A. ( 2)n n u  . B. 1 2.( 1)n n u    . C. 2.( 1)n n u   . D. 1 ( 2)n n u   .

Câu 18. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng tổng quát 1 3n n u   , * n. Xác định công bội q của cấp số nhân ( ) nu .

A. 1 3 q  . B. 3 q  . C. 2 q  . D. 1 q .

Câu 19. Cho dãy số ( ), * nu n là một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.