Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nội dung của đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, tỉnh Ninh Bình. Bài 1: Công ty trách nhiệm hữu hạn trả lương cho nhân viên theo quy tắc nhất định. Mức lương ban đầu là 13,5 triệu đồng/quý và tăng 500.000 đồng cho mỗi quý làm việc tiếp theo. Hãy tính tổng số tiền lương một nhân viên nhận sau ba năm làm việc. Bài 2: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SC sao cho MS = 2MB, NS = NC. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). b) Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SD tại K. Tính diện tích tứ giác BDKM với tam giác SBD là tam giác đều có cạnh dài 6 cm. Bài 3: Tứ diện ABCD, M N trung điểm của AB BC, E thuộc CD sao cho CE = ED = 3. Gọi F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNE). Biết MN = 10 cm, hãy tính độ dài đoạn EF. Đề thi này chắc chắn sẽ giúp các em học sinh lớp 11 hiểu rõ và ứng dụng kiến thức Toán vào các bài toán thực tế. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 234

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY

(Đề thi có 03 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. ( ) cos cos .cos sin sin x y x y x y + = + . B. ( ) sin sin .cos sin cos x y x y y x − = − .

C. ( ) cos sin sin cos .cos x y x y x y − = + . D. ( ) sin sin .cos sin cos x y x y y x + = + .

Câu 2. Cho dãy số ( ) nu với 3 1 nu n = + là cấp số cộng. Khi đó công sai của dãy số bằng

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) nu có: 1 0,1; u = − công sai 0,1 d = . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

A. 6 . B. 0,6 . C. 1,6 . D. 0,5.

Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Câu 5. Cho dãy số ( ) n u xác định bởi:

1

1

1

2 3 2 n n

u

u u n −

=   = + ∀≥ 

. Tìm số hạng thứ ba của dãy số ( ) n u .

A. 13. B. 9. C. 29 . D. 5. Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Điểm M thuộc cạnh SA. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) MBD là đường thẳng

A. SO . B. SM . C. BM . D. OM . Câu 7. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 2 sin sin y x x = + . B. tan3 .cos y x x = . C. 2 sin cos y x x = + . D. sin y x = .

Câu 8. Cho dãy số 2 3 2 n n u n = + với 1 n ≥ . Hãy cho biết 7 33 là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy số?

A. 15. B. 13. C. 14. D. 12.

Câu 9. Cho 1 cos 3 α = . Khi đó ( ) cos 3π α + bằng

A. 2 3 . B. 1 3 − . C. 2 3 − . D. 1 3 .

Câu 10. Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:

A.

1 2

1 1

1; 2

.

n n n

u u

u u u + −

= =   = 

B. 2023. nu n = C.

1

2 1

2

n n

u

u u +

=   = 

D.

1

1

2022

2023 . n n

u

u u +

=  = − 

Mã đề 234

2/3 - Mã đề 234

Câu 11. Hàm số sin cos 1 x y x = − xác định khi và chỉ khi

A. , x k k π ≠ ∈. B. 2 , x k k π ≠ ∈. C. , 2 x k k π π ≠ + ∈. D. 2 , x k k π π ≠ + ∈.

Câu 12. Số đo bằng đơn vị radian của góc 270° là :

A. π . B. 2 3 π . C. 3 4 π . D. 3 2 π .

Câu 13. Phương trình lượng giác cos3x cos15 π = có nghiệm là:

A. 2 x , 45 3 k k π π = + ∈ B. x 2 , 15 k k π π = ± + ∈.

C. 2 x , 45 3 k k π π − = + ∈. D. 2 x , 45 3 k k π π = ± + ∈.

Câu 14. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ? A. Bốn điểm phân biệt. B. Hai đường thẳng cắt nhau. C. Ba điểm phân biệt. D. Một điểm và một đường thẳng. Câu 15. Chọn khẳng định đúng?

A. ( ) sin sin π α α − = − . B. ( ) tan tan π α α − = .

C. ( ) cos cos π α α − = − . D. ( ) cot cot π α α − = .

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. , F G lần lượt là trung điểm của SB và SC . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

F G

C B

A D

S

A. FG và BC chéo nhau. B. FG và SA cắt nhau. C. / / FG CD . D. / / FG AD .

Câu 17. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 1 n u n = − + với 1 n ≥. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) n u là dãy giảm.

B. ( ) n u là dãy không tăng không giảm.

C. 2 1 u = .

D. ( ) n u là dãy tăng.

Câu 18. Cho 5 sin . 3 a = Tính B cos2 sin . a a =

A. 17 5 . 27 B. 5 . 27 − C. 5 . 27 D. 5 . 9 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.