Mã đề 132 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
[Đề chính thức]
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:............................................................ Lớp: ............................. Mã đề 132
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 Điểm, mỗi câu đúng 0.2 điểm) Câu 1. _NB_ Cho cấp số cộng (𝑢𝑢𝑛𝑛) với 𝑢𝑢1 = 2 và 𝑢𝑢2 = 8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng?
A. -6. B. 6. C. 4. D. 10. Câu 2. _NB_ Dãy số nào sau đây là dãy tăng?
A. 10;8;6;4;2 . B. 1;1;1;1;1 C. 1;3;5;7;9. D. 1;5;3;7;9. Câu 3. _NB_ Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:
A. 2 π . B. π . C. 2 . D. 1.
Câu 4. _NB_ Dãy số 2; 8; 32; 128; 512 là một cấp số nhân với công bội 𝑞𝑞 là:
A.
𝟏𝟏
𝟐𝟐. B. 4. C.
𝟏𝟏
𝟒𝟒. D. -6.
Câu 5. _TH_ Cho cấp số cộng (𝑢𝑢𝑛𝑛) có 2 ,3 1 = = d u . Tìm 𝑢𝑢3.
A. 𝑢𝑢3 = 5 B. 𝑢𝑢3 = 7. C. 𝑢𝑢3 = 6. D. 𝑢𝑢3 = 9.
Câu 6. _TH_ Cho dãy số có các số hạng đầu là 1
2 ; 2
3 ; 3
4 ; 4
5 ; . ... Số hạng thứ 5 của dãy số này
là:
A. 𝑢𝑢5 =
6
5. B. 𝑢𝑢5 =
7
6. C. 𝑢𝑢5 =
5
6. D. 𝑢𝑢5 =
6
7. Câu 7. _NB_ Xét tính bị chặn của dãy số sau 𝑢𝑢𝑛𝑛= (−1)𝑛𝑛 A. Bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới. B. Bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên. C. Bị chặn D. Không bị chặn Câu 8. _NB_ Phương trình 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠150 có tập nghiệm là:
A. 𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘3600; 1650 + 𝑘𝑘3600|𝑘𝑘∈ℤ}. B. 𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘1800|𝑘𝑘∈ℤ}. C.𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘3600; −150 + 𝑘𝑘3600|𝑘𝑘∈ℤ}. D. 𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘3600|𝑘𝑘∈ℤ}. Câu 9. _NB_ Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A. sin 2. x = − B. 2 sin 2. x = C. cos 2. x = D. 1 sin . 2 x =
Câu 10. _TH_ Rút gọn biểu thức ( ) x x T sin sin + + = π ta được kết quả là
Mã đề 132 Trang 2/4
A. sin 2 T x = . B. 3 2 . C. 0 = T . D. 3 cos T x = .
Câu 11. _NB_ Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?
A. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = −
B. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − =
C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − =
D. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = −
Câu 12. _TH_ Khảo sát tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tuổi thọ (năm) [ ) 2;2,5 [ ) 2,5;3 [ ) 3;3,5 [ ) 3,5;4 [ ) 4;4,5 [ ) 4,5;5
Tần số 4 9 14 11 7 5 Cỡ mẫu của bảng số liệu trên bằng:
A. 14. B. 11. C. 55. D. 50. Câu 13. _NB_ Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100
Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá trị đại diện của nhóm [60; 80) là:
A. 80. B. 10. C. 60. D. 70. Câu 14. _NB_ Chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = là
A. 2 k π (𝑘𝑘∈ℤ). B. π . C. 2π . D. 2 π .
Câu 15. _TH_ Nghiệm của phương trình tan 1 x = là A. 𝑥𝑥=
𝜋𝜋
2 + 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. B. 𝑥𝑥= 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. C. 𝑥𝑥=
𝜋𝜋
4 + 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. D. 𝑥𝑥=
3𝜋𝜋
4 + 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. Câu 16. _NB_ Tập xác định của hàm số sin y x = là:
A. 𝐷𝐷= ℝ\ ቄ𝑘𝑘
𝜋𝜋
2 , 𝑘𝑘∈ℤቅ. B. [ 1;1]. D = − C. 𝐷𝐷= ℝ\{𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ}. D. 𝐷𝐷= ℝ. Câu 17. _NB_ Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1;-2; -4; -6; -8. B. 1; -3; -7; -11; -15. C. 1; -3; -6; -9; -12. D. 1; -3; -5; -7; -9. Câu 18. _TH_ Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp
số cộng ( ) n u là:
A. 3 2 n u n = + . B. 2 2 n u n = −. C. 2 1 n u n = + . D. 3 2 n u n = −. Câu 19. _TH_ Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tốc độ v (km/h) [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165,170 [ ) 170;175 [ ) 175,180
Số lần 18 28 35 43 41 35 Nhóm chứa mốt là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.