Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT DTNT Ninh Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT DTNT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT DTNT Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 trường THPT DTNT Ninh Bình Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 trường THPT DTNT Ninh Bình Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh lớp 11, dưới đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 của trường THPT Dân Tộc Nội Trú tỉnh Ninh Bình, bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1. Chu vi của một đa giác là 213cm, số đo các cạnh của nó hợp thành một cấp số cộng có công sai d cm 7 và cạnh lớn nhất bằng 53cm. Hỏi số cạnh của đa giác đó là bao nhiêu? 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được cho bởi hàm số y = 4sin(60t+10) + 178 với t và 0 ≤ t ≤ 365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất? 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AD // BC và AD = BC/2. Gọi M là điểm trên cạnh SD sao cho SM/SB = 1/3. Mặt phẳng (ABM) cắt cạnh bên SC tại điểm N. Hãy tính tỉ số SN/SC. File WORD có thể tải về để tham khảo thêm.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT DTNT NINH BÌNH Nhóm Toán

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 11

(SÁCH KNTT & CS)

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.

Giá trị lượng giác của góc lượng giác. C1,2 C3,4 4TN 0.8đ Công thức lượng giác.

C5,6 C7,8 3TN 1.2đ

Hàm số lượng giác C9, 10 C11,12 TL3 0.5đ

3TN 0.6đ 1TL 0.5đ Phương trình lượng giác cơ bản

C13,14,

15,16 C17,18 TL1 1,0đ 4TN 0.8đ 1TL 0.5đ

2 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân.

Dãy số C19,20 C21 3TN 0.6đ

Cấp số cộng C22,23 C24,25 TL2 0.5đ 4TN 0.8đ 1TL 1.0đ

3 Quan hệ song song trong không gian.

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

C26,27,

28 C29,30 TL4 0.5đ

5TN 1.0đ 1TL 0.5đ

Hai đường thẳng song song. C31,32, 33 C34,35 TL5 0.5đ 5TN 1.0đ 1TL 0.5đ

Tổng 20TN

4.0đ 15TN

3.0đ 3 TL

2.0đ 2TL 1.0 đ

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

TRƯỜNG THPT DTNT NINH BÌNH Nhóm Toán

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 11

(SÁCH KNTT & CS)

STT Chương/chủ

đề

Nội dung/đơn vị

kiến thức Mức độ kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.

Giá trị lượng giác của góc lượng giác.

Nhận biết : – Đổi được đơn vị độ sang rađian, đơn vị rađian sang độ. Câu 1. – Nhận biết được giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt nhau. Câu 2. Thông hiểu: – Tính được độ dài cung tròn khi biết số đo cung tròn và bán kính đường tròn chứa cung tròn đó..Câu 3. – Tính được số đo của một góc khi biết giá trị LG của góc đó. Câu 4.

Câu 1,

Câu 2

Câu 3,

Câu 4

Công thức lượng giác.

Nhận biết : – Nắm được các công thức cộng, công thức nhân đôi. Câu 5, Câu 6 Thông hiểu:

– Tính được giá trị lượng giác của một góc khi biết điều kiện của góc đó thoả mãn điều kiện cho trước (dùng công thức LG).

Câu 7, Câu 8

Câu 5,

Câu 6

Câu 7 Câu 8

Hàm số lượng giác

Nhận biết : – Tìm được tập xác định, chu kì của các HSLG cơ bản. Câu 9, Câu 10 Thông hiểu: – Tìm được tập giá trị của HSLG đơn giản.Câu 11,Câu 12 Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức về HSLG vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. TL3 0.5đ

Câu 9, Câu 10

Câu 11 Câu 12

TL3 0.5đ

Phương trình lượng giác cơ bản

Nhận biết : – Xác định được công thức nghiệm của phương trình LG cơ bản. Câu 13, Câu 14 – Xác định được điều kiện có nghiệm của phương trình LG cơ bản. Câu 15, câu 16 Thông hiểu: – Tìm được nghiệm của các PTLG đơn giản. Câu 17, Câu 18. Vận dụng: – Tìm được số nghiệm của PTLG trên một khoảng(dùng công thức nhân đôi để biến đổi). TL1 1,0 đ.

Câu 13, Câu 14. Câu 15, Câu 16.

Câu 17 Câu 18.

TL1 1,0 đ

2 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân.

Dãy số Nhận biết : – Xác định được một số hạng bất kì của dãy số khi biết số hạng tổng quát của dãy số đó. Câu 19. – Xác định được một số hạng bất kì của dãy số khi biết hệ thức truy hồi.Câu 20. Thông hiểu: – Xác định được dãy số tăng, dãy số giảm của một dãy số có công thức số hạng tổng quát đơn giản. Câu 21.

Câu 19,

Câu 20

Câu 21

Cấp số cộng Nhận biết : – Tính được công sai của CSC khi biết trước hai số hạng của CSC đó. Câu 22. – Tính được một số hạng bất kì của CSC khi biết trước một số hạng và công sai của CSC đó. Câu 23 Thông hiểu: – Xác định được số hạng thứ nhất của CSC khi biết các số hạng của CSC đó thoả mãn điều kiện cho trước. Câu 24.

Câu 22,

Câu 23

Câu 24,

Câu 25

TL2 0,5 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.