Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Gia Định TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Gia Định TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Gia Định TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Gia Định TP HCM Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Gia Định TP HCM Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11! Dưới đây là đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Gia Định, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Tính tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng [2, 3] của phương trình: 2 - 1 + cos(2x). 2. Cho cấp số cộng \(u_n\) biết \(u_3 = 8, u_6 = 10\). a) Hãy tìm số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng. b) Tính \(23u_{24} + 25u_{26}\). 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD và AB > CD). Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho \(\frac{SM}{SA} = \frac{1}{3}\) và N là điểm trên cạnh SB sao cho \(\frac{SN}{SB} = \frac{2}{3}\). a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). c) Tìm giao điểm H của MN với mặt phẳng (ABCD). d) Chứng minh ba đường thẳng MK, DN, SE đồng qui. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1 (NĂM HỌC: 2023 – 2024)

Môn: TOÁN – Khối: 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang,04 câu hỏi)

Câu 1 (2đ) Cho 3 cosa 5   (với 0 0 90 a 180   ) và 5 cosb . 13 

Tính giá trị các biểu thức : A sin2a ;  B cos2b ;      C cos a b .cos a b .   

Câu 2 (2đ) Tính tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng   2;3  của phương trình sau

2 1 cos . 2  x

Câu 3 (2đ) Cho cấp số cộng   nu biết

8 6 3

2 10

41

42

       

u u u

u u .

a) Hãy tìm số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng. b) Tính 23 24 25 26 60 ........ .       A u u u u u

Câu 4 (4đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (với / / AB CD và

 AB CD) . Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho 1 3  SM SA và N là điểm trên

cạnh SB sao cho 2 3  SN SB .

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

c) Tìm giao điểm H của MN với mp(ABCD).

d) Gọi   K BC DH và .   E BD AK Chứng minh: ba đường thẳng MK,DN,SE đồng qui.

-------------------- HẾT -------------------- Học sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1 (NĂM HỌC: 2023 – 2024)

Môn: TOÁN – Khối: 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang,04 câu hỏi)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Nội dung Điểm Câu 1

(2đ) Cho   3 cos a 5 (với   0 0 90 a 180 ) và 5 cos b . 13

Tính giá trị các biểu thức :  A sin2a ;  B cos2b ;        C cos a b .cos a b .

2,0

   2 2 16 sin a 1 cos a 25

 4 sina 5 (do   0 0 90 a 180 )

0,25

+0,25

  24 A sin2a 2sina.cos a 25 0,25+0,25

    2 119 B cos 2b 2cos b 1 169 0,25+0,25

   2 7 cos 2a 2cos a 1 25

            1 2079 C cos a b .cos a b cos 2a cos 2b 2 4225

0,25

+0,25

Câu 2

(2đ)

Tính tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng   2;3 của phương

trình sau  2 1 cos x . 2 2,0

     1 cos 2x 1 cos 2x 0 2 2 0,5

        k x k Z 4 2 0,5

Các nghiệm thuộc   2;3 là:    3 ; ; 4 4 4 0,5

Tổng các nghiệm trên là:  3

4 0,5

Câu 3

(2đ) Cho cấp số cộng   n u biết

8 6 3

2 10

u u u 41

u u 42

      

. 2,0

a) Hãy tìm số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng. 1,0

1 1 1

1 1

u 7d u 5d u 2d 41

u d u 9d 42

            

1

1

u 10d 41

2u 10d 42

      

0,25

+0,25

1 u 1

d 4

    

0,5

b) Tính       23 24 25 26 60 A u u u u ........ u . 1,0         23 24 25 26 60 60 22 A u u u u ........ u S S 0,25

   

60

22

S 30 2.1 59.4 7140

S 11 2.1 21.4 946

  

  

0,25 +0,25

60 22 A S S 6194.    0,25 Câu 4

(4đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (với AB / /CD và  AB CD) . Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho

1 SM SA 3 và N là điểm trên cạnh SB sao cho 2 SN SB 3 .

4,0

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). 1,0 Trong   ABCD , gọi   AD BC I 0,25

      S SAD SBC 1

                     

I AD SAD I SAD

I SAD SBC 2 I BC SBC I SBC

0,5

Từ (1) và (2)        SAD SBC SI. 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.