Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT C Hải Hậu Nam Định

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT C Hải Hậu Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT C Hải Hậu Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT C Hải Hậu Nam Định Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT C Hải Hậu Nam Định Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Sytu vô cùng vinh hạnh được giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 của trường THPT C Hải Hậu, Nam Định. Đề thi bao gồm cả đáp án và biểu điểm để giúp quý thầy cô kiểm tra và đánh giá kết quả học tập của các em. File WORD đã được chuẩn bị sẵn sàng để quý thầy cô tải về và sử dụng. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 11 của trường THPT C Hải Hậu Nam Định củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em có một kì thi thành công!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

Họ và tên học sinh:…………………………… SBD:…………………… Mã đề:101

(Thí sinh ghi mã đề vào cạnh chữ bài làm)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (xem hình vẽ). Khẳng

định nào sau đây sai?

A. ( ) // BC SAD . B. ( ) // CD SAB .

C. ( ) // SA SCD . D. ( ) // AD SBC .

Câu 2. Nếu một góc lượng giác có số đo bằng radian là 5 4 π thì số đo bằng độ của góc

lượng giác đó là

A.

o 225 . B.

o 172 ; C.

o5 ; D.

o 15 ;

Câu 3. Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

hai đường thẳng a và b?

A. 4. B. 2 C. 3 D. 1

Câu 4. Trên khoảng ( ) ; π π − đồ thị hàm số sin y x = được cho như hình vẽ:

D A

B C

S

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT C HẢI HẬU

(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN : TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101 Trang 2/4

Hỏi hàm số sin y x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; 2 2 π π   −    

. B. ( ) ;0 π − . C. ; 2 π π      

. D. ( ) 0;π .

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ; B. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ.

C. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ; D. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ;

Câu 6. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số sin y x = tuần hoàn với chu kì 2 . π

B. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì . π

C. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì . π

D. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kì . π

Câu 7. Các yếu tố nào sau đây luôn xác định một mặt phẳng duy nhất?

A. Bốn điểm B. Hai đường thẳng cắt nhau

C. Một điểm và một đường thẳng D. Ba điểm

Câu 8. Tập giá trị T của hàm số 5 3sin y x = − là

A. [ ] 5;8 T = . B. [ ] 1;1 T = − ;

C. [ ] 3;3 T = − ; D. [ ] 2;8 T = ;

Câu 9. Trong các mệnh để sau, mệnh đề nào đúng ?

A. 2 sin 2 2cos 1 α α = −. B. sin 2 sin .cos α α α = .

C. sin 2 2sin .cos α α α = . D. sin 2 4sin .cos α α α = .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.

Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là 90 − °?

A. ( ) , OA OB′ ; B. ( ) , OA OA′ ;

Mã đề 101 Trang 3/4

C. ( ) , OA OB ; D. ( ) , OA OA .

Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt

phẳng ( ) SAD và ( ) SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A. AC . B. BD . C. AD . D. DC .

Câu 12. Phương trình sin sin x α = có các nghiệm là

A. , , x k x k k α π π α π = + = − + ∈. B. , , x k x k k α π α π = + = − + ∈.

C. 2 , 2 , x k x k k α π π α π = + = − + ∈. D. 2 , 2 , x k x k k α π α π = + = − + ∈.

Câu 13. Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng ( ). P

B. Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng ( ). P

C. Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng ( ). P

D. Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng ( ). P

Câu 14. Cho 0 . 2 π α < < Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

A. tan( ) tan α α − = . B. sin( ) sin α α − = .

C. cos( ) cos α α − = . D. cot( ) cot α α − = .

Câu 15. Phương trình sin 1 x = có một nghiệm là

A. 2 x π = . B. x = π.

C. 3 x π = . D. 2 x π = − .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 16. (2,0 điểm)

D A

B C

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.