Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Sytu giới thiệu Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình Sytu giới thiệu Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình Sytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thái Bình. Đề thi bao gồm câu hỏi đa dạng và thú vị, kèm theo đáp án chi tiết để giúp các em học sinh tự kiểm tra và ôn tập kiến thức. Quý thầy, cô giáo có thể tải file WORD để sử dụng trong việc giảng dạy và ôn tập cho học sinh. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 11 củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 sắp tới.

Xem trước nội dung

1

SỞ GDĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

(Đề gồm 04 trang)

Mã đề: 111

Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AB và BC . Giao tuyến của hai

mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SIJ là một đường thẳng song song với:

A. đường thẳng AD . B. đường thẳng AB . C. đường thẳng AC . D. đường thẳng BD . Câu 2. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. cos y x = . B. cot y x = . C. tan y x = . D. sin y x = . Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M ; N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Giao tuyến của ( ) SMN và ( ) SAC là:

A. SK ( K là trung điểm của AB ). B. SF ( F là trung điểm của CD ). C. SD . D. SO (O là tâm của hình bình hành ABCD ).

Câu 4. Tất cả các nghiệm của phương trình sin 1 6 x π   + =    

là:

A. 5 2 6 x k π π = + ( ) k ∈. B. 3 x k π π = + ( ) k ∈.

C. 2 3 x k π π = + ( ) k ∈. D. 2 6 x k π π = − + ( ) k ∈.

Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Các điểm , , M N P lần lượt là trung điểm của , SA SC và OD ; SO cắt MN tại điểm I . Giao điểm SB và mặt phẳng ( ) MNP là:

A. Giao điểm của PN với SB B. Giao điểm của MN với SB . C. Giao điểm của PI với SB . D. Giao điểm của DI với SB . Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào đúng? A. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − . B. ( ) sin sin sin cos cos a b a b a b − = − .

C. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = + . D. ( ) sin cos cos sin sin a b a b a b − = − .

Câu 7. Cho tứ diện ABCD . I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC . G là trọng tâm tam giác

BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) GIJ và ( ) BCD là đường thẳng.

A. Qua J và song song với BD. B. Qua G và song song với BC . C. Qua I và song song với AB . D. Qua G và song song với CD. Câu 8. Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh đều bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , M là trung điểm của cạnh CD. Diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng ( ) AMG (tính theo a )

bằng:

A.

2 11 16 a . B.

2 11 8 a . C.

2 11 32 a . D.

2 11 2 a .

2

Câu 9. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin sinx 3 x π   + =    

.

A. 3 x k π π = + ( ) k ∈.B. 2 6 x k π π = − + ( ) k ∈.C. 5 2 6 x k π π = + ( ) k ∈.D. 2 3 x k π π = + ( ) k ∈.

Câu 10. Nghiệm của phương trình cos 0 x  là:

A. , . 6 x k k      B. , . 6 x k k      C. , . 2 x k k     D. 2 , . 3 x k k     

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang ( ) // . ABCD AD BC Gọi M là trung điểm . CD Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) MSB và ( ) SAC là:

A. SI ( I là giao điểm của AC và BM ). B. SO (O là giao điểm của AC và BD ). C. SJ ( J là giao điểm của AM và BD ). D. SP ( P là giao điểm của AB và CD ). Câu 12. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng: A. ( ) ABC . B. ( ) ACD ; C. ( ) BCD ; D. ( ) ABD ;

Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác và SAB và SAD . Gọi M là trung điểm CD . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. ( ) // IJ SBM ; B. ( ) // IJ SCD ; C. ( ) // IJ SBD ; D. ( ) // IJ SBC .

Câu 14. Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC ; E là điểm trên cạnh CD sao cho 2EC ED = . Khi đó, thiết diện tạo bởi ( ) MNE và tứ diện ABCD là hình gì?

A. Hình chữ nhật. B. Hình thang có đáy lớn là MN . C. Hình thang có đáy bé là MN . D. Hình bình hành.

Câu 15. Cho 3 cos 4 a = . Tính 3 cos .cos 2 2 a a .

A. 23 16 . B. 23 8 . C. 7 16 . D. 7 8 .

Câu 16. Dãy số ( ) nu , * n ∀∈ được gọi là dãy số tăng khi:

A. 1 . n n u u + > B. 1 . n n u u + < C. 1 . n n u u + ≥ D. 1 . n n u u + ≤

Câu 17. Cho dãy số ( ), * nu n∈ có 5 số hạng đầu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.