Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 cơ bản năm học 2023 – 2024 tại trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Điện Biên. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và phần hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích một số câu hỏi trong Đề giữa kì 1 Toán lớp 11 CB năm 2023 – 2024 tại trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên: 1. Bạn An cần xếp 15 cột đồng xu theo thứ tự cột thứ nhất có 2 đồng xu, các cột tiếp theo tăng ba đồng mỗi cột so với cột trước. Hỏi bạn An cần bao nhiêu đồng xu để xếp? 2. Anh Tâm vay ngân hàng 50 triệu đồng, trả góp mỗi tháng 3 triệu và lãi suất chưa trả là 0,7% / tháng. Sau 15 tháng, Anh Tâm còn nợ ngân hàng bao nhiêu tiền? 3. Cho cấp số nhân (un) với u1=1, u2=3, u3=6. Số 192 là số hạng thứ mấy của (un)? Câu hỏi Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 11 CB năm 2023 – 2024 tại trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên rất thú vị và thách thức, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và kiến thức Toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 157

SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Thí sinh tô đáp án của mình vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Nghiệm của phương trình tan 3 x = là

A. ( ) 3 x k k π π = + ∈. B. ( ) 2 6 x k k π π = + ∈. C. ( ) 6 x k k π π = + ∈. D. ( ) 2 3 x k k π π = + ∈.

Câu 2: Đổi góc lượng giác có số đo 12° sang đơn vị rađian ta được

A. 15 π . B. 2 15 π . C. 5 π . D. 3 π .

Câu 3: Nếu cos 1 6 a = thì cos2a bằng:

A. 17 18 − . B. 2 3 − . C. 17 18 . D. 2 3 .

Câu 4: Tìm x để các số 2; 8; ; 128 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. A. 64. x  B. 14. x  C. 32. x  D. 68. x  Câu 5: Công thức nào sau đây đúng?

A. 2 1 cos2 cos 2 a a − = . B. 2 1 cos2 cos 2 a a + = . C. 2 1 cos cos 2 a a + = . D. 2 1 cos cos 2 a a − = .

Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình cos 1 2 x m −= có nghiệm?

A. 1 3 ; 2 2 m   ∈   

. B. ( ) 1;0 m∈− . C. D. [ ] 1;0 m∈− .

Câu 7: Phương trình ( ) 0 2cos 2 10 3 x − = có nghiệm:

A.

0 0

0 0 20 360

80 360

x k

x k

= + = + 

. B.

0 0

0 0 20 360

10 360

x k

x k

= + = − + 

. C.

0 0

0 0 20 180

10 180

x k

x k

= + = − + 

D.

0 0

0 0 20 180

80 180

x k

x k

= + = + 

.

Câu 8: Rút gọn cos cos 4 4 M x x π π     = + + −        

ta được kết quả:

A. 2 cos x . B. 2cos x . C. 2cos x − . D. 2 cos x − . Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 3; 6 u u = = −. Số 192 là số hạng thứ mấy của ( ) n u ?

A. Số hạng thứ 7 . B. Không là số hạng của cấp số đã cho. C. Số hạng thứ 6 . D. Số hạng thứ 5. Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. 1 3 cos cos sin . 3 2 2 x x x π      + −  = B. 3 1 cos cos sin . 3 2 2 x x x π      + +  =

C. 1 3 cos cos sin . 3 2 2 x x x π      + +  = D. 3 1 cos cos sin . 3 2 2 x x x π      + −  =

Mã đề 157

Trang 2/4 - Mã đề 157

Câu 11: Tập giá trị của hàm số 2cos3 1 y x = − là:

A. [ ] 2;2 − . B. [ ] 1;1 − . C. [ ] 2;0 − . D. [ ] 3;1 − .

Câu 12: Trên đường tròn lượng giác, điểm 1 15 ; 4 4 M   −      

biểu diễn cho góc lượng giác α . Khi đó

giá trị sinα bằng:

A. 15 4 − . B. 1 4 . C. 15 4 . D. 1 4 − .

Câu 13: Cho góc lượng giác α thỏa mãn 3 cos 5 α = − với 2 π α π < < và. Khi đó tanα bằng

A. 3 2 − . B. 4 3 − . C. 3 2 . D. 4 3 .

Câu 14: Cho đồ thị hàm số sin y x = như hình vẽ sau

Mệnh đề nào sai?

A. Hàm số sin y x = nghịch biến trên 3 ; 2 2 π π      

.

B. Hàm số sin y x = nghịch biến trên 3 ; 2 π π −   −    

.

C. Hàm số sin y x = đồng biến trên ; 2 2 π π −      

.

D. Hàm số sin y x = đồng biến trên ( ) 0;π .

Câu 15: Cho 4 sin 5 α = − và 0. 2 π α − < < Giá trị của biểu thức cos 6 π α   −    

thuộc khoảng nào dưới

đây?

A. 1 1 ; . 4 3      

B. 4 8 ; . 5 9      

C. 1 0; . 5      

D. 5 3 ; . 8 4      

Câu 16: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 28 u = và công sai 6 d = −. Hỏi 32 − là số hạng thứ mấy của cấp

số cộng? A. 9. B. 10. C. 12. D. 11.

Câu 17: Rút gọn biểu thức ( ) ( ) cos sin sin cos 2 2 S x x x x π π π π = − + − − −            

ta được

A. sin 2 S x = . B. cos2 S x = . C. 1 S = . D. 1 S = −. Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u = và công bội 2 q = −.Tính 6. S

A. 6 155 3 S = − . B. 6 315 S = − . C. 6 315 S = . D. 6 315 3 S = − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.