Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm cho phần tự luận, với mã đề từ 111 đến 116. Trong đề thi này, một số câu hỏi được đặt ra như sau: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được cho bởi hàm số y = 4sin(60t - 10) + 178 với t thuộc đoạn [0, 365]. Hỏi vào ngày nào trong năm mà thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất? Đầu mùa thu hoạch dưa hấu, ông A đã bán cho người thứ nhất nửa số dưa hấu thu hoạch được và tặng thêm 1 quả, bán cho người thứ hai nửa số dưa hấu còn lại và tặng thêm 1 quả. Ông tiếp tục cách bán như vậy đến người thứ chín mới hết hàng. Hãy tính số dưa hấu mà ông A thu hoạch được. Thêm hai số thực dương x và y vào giữa hai số 5 và 320 để được bốn số 5, x, y, 320 lập thành cấp số nhân. Khẳng định nào sau đây là đúng? Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 11 chuẩn bị tốt cho kỳ thi và nâng cao kiến thức về môn Toán. Chúc các em học tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

TỔ TOÁN-TIN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm có 4 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi

111 Họ và tên:………………………………….Mã học sinh:…….............……..…… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phương trình ( ) 3 c 2023 os 3 sin 3 2023 2 x x     + − − =    

tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 3 sin3 2 x = . B. 3 cos3 2 x = . C. 3 cos3 2 x =− . D. 3 sin3 2 x = − .

Câu 2. Thêm hai số thực dương x và y vào giữa hai số 5 và 320 để được bốn số 5; ; ; 320 x y theo thứ tự

đó lập thành cấp số nhận. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 20. 80 x

y

=   = 

B. 15 . 45 x

y

=   = 

C. 30. 90 x

y

=   = 

D. 25 . 125 x

y

=   = 

Câu 3. Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân, biết số hạng đầu bằng 18, số hạng thứ hai bằng 54 và số hạng cuối bằng 39366. A. 24576 . B. 59040. C. 49152 . D. 54090. Câu 4. Phương trình 2cos 1 0 x −= có nghiệm là

A. , 3 x k k   =  +  . B. , 6 x k k   =  +  .

C. 2 , 3 x k k   =  +  . D. 2 , 6 x k k   =  +  .

Câu 5. Nghiệm của phương trình cos 1 x = là A. 2 , x k k   = +  . B. , x k k  =  .

C. 2 , x k k  =  . D. , 2 x k k   = +  .

Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. 2 cos2 1 2sin   = − . B. 2 cos2 2sin 1   = −. C. 2 cos2 2cos 1   = + . D. 2 cos2 1 2cos   = − . Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số tan y x = có tập xác định là .

B. Hàm số cot y x = có tập xác định là   \ , k k   .

C. Hàm số cot y x = có tập xác định là \ , 2 k k     +     

.

D. Các hàm số lượng giác có tập xác định là . Câu 8. Cho hàm số cos y x = có đồ thị như hình bên dưới:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 2/4 - Mã đề 111

A. Hàm số đồng biến trên ; . 2 2    −    

B. Hàm số đồng biến trên ;0 . 2    −    

C. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2     − −    

D. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2        

Câu 9. Cho ,  là hai góc nhọn thỏa mãn

2 1 tan= , 1

3 tan = . Góc   + có giá trị bằng:

A.

6 . B.

3 . C.

2 . D.

4 .

Câu 10. Cho dãy số( ) n u xác định bởi hệ thức truy hồi ( ) 1

1

1 2 3 n n

u n u u n −

= −    = + 

. Giá trị của 3u bằng

A. 0. B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 0,1; 0,1 u d = − = . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng là

A. 1,6 . B. 6 . C. 0,5. D. 0,6 .

Câu 12. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và 2 9 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1 2 − . B. 2 −. C. 1

3 . D. 3.

Câu 13. Với ,a b là các góc bất kì. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + B. ( ) cos cos .sin sin .sin a b a b a b − = + .

C. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = − .

Câu 14. Cho 3 sin , 0 90 5 =    a a . Tính cot tan cot tan a a E a a + = − .

A. 25

7 E = . B. 1 3 E = − . C. 13

7 E = − . D. 19

3 E = − .

Câu 15. Khán đài A của một sân bóng có 16 hàng ghế. Biết hàng ghế đầu tiên có 8 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Hỏi khán đài A của sân bóng chứa được bao nhiêu người biết rằng mỗi người chỉ ngồi 1 ghế. A. 365 người. B. 366 người. C. 367 người. D. 368 người.

Câu 16. Cho 1 sin 3 = − .Tínhcos2

A. 8

9 −. B. 8

9 . C. 7

9 −. D. 7

9 .

Câu 17. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) tan tan 2      − =    

B. ( ) cot cot 2      − =    

.

C. ( ) sin cos 2      − =    

. D. ( ) sin sin 2      − =    

.

Câu 18. Cho 1 sin .cos 2  = ; 1 cos .sin 3  = . Tính ( ) sin   + .

A. ( ) 1 sin 6   + = − . B. ( ) 5 sin 6   + = .

C. ( ) 2 sin 3   + = . D. ( ) 1 sin 6   + = .

Câu 19. Hàm số 2023sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì A. 2 T  = . B. 2023 T  = . C. 3 T  = . D. T  = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.