Trang 1/4 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA
TỔ TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm có 4 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi
111 Họ và tên:………………………………….Mã học sinh:…….............……..…… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình ( ) 3 c 2023 os 3 sin 3 2023 2 x x + − − =
tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 3 sin3 2 x = . B. 3 cos3 2 x = . C. 3 cos3 2 x =− . D. 3 sin3 2 x = − .
Câu 2. Thêm hai số thực dương x và y vào giữa hai số 5 và 320 để được bốn số 5; ; ; 320 x y theo thứ tự
đó lập thành cấp số nhận. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 20. 80 x
y
= =
B. 15 . 45 x
y
= =
C. 30. 90 x
y
= =
D. 25 . 125 x
y
= =
Câu 3. Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân, biết số hạng đầu bằng 18, số hạng thứ hai bằng 54 và số hạng cuối bằng 39366. A. 24576 . B. 59040. C. 49152 . D. 54090. Câu 4. Phương trình 2cos 1 0 x −= có nghiệm là
A. , 3 x k k = + . B. , 6 x k k = + .
C. 2 , 3 x k k = + . D. 2 , 6 x k k = + .
Câu 5. Nghiệm của phương trình cos 1 x = là A. 2 , x k k = + . B. , x k k = .
C. 2 , x k k = . D. , 2 x k k = + .
Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. 2 cos2 1 2sin = − . B. 2 cos2 2sin 1 = −. C. 2 cos2 2cos 1 = + . D. 2 cos2 1 2cos = − . Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số tan y x = có tập xác định là .
B. Hàm số cot y x = có tập xác định là \ , k k .
C. Hàm số cot y x = có tập xác định là \ , 2 k k +
.
D. Các hàm số lượng giác có tập xác định là . Câu 8. Cho hàm số cos y x = có đồ thị như hình bên dưới:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 2/4 - Mã đề 111
A. Hàm số đồng biến trên ; . 2 2 −
B. Hàm số đồng biến trên ;0 . 2 −
C. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2 − −
D. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2
Câu 9. Cho , là hai góc nhọn thỏa mãn
2 1 tan= , 1
3 tan = . Góc + có giá trị bằng:
A.
6 . B.
3 . C.
2 . D.
4 .
Câu 10. Cho dãy số( ) n u xác định bởi hệ thức truy hồi ( ) 1
1
1 2 3 n n
u n u u n −
= − = +
. Giá trị của 3u bằng
A. 0. B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 0,1; 0,1 u d = − = . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng là
A. 1,6 . B. 6 . C. 0,5. D. 0,6 .
Câu 12. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và 2 9 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 1 2 − . B. 2 −. C. 1
3 . D. 3.
Câu 13. Với ,a b là các góc bất kì. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + B. ( ) cos cos .sin sin .sin a b a b a b − = + .
C. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = − .
Câu 14. Cho 3 sin , 0 90 5 = a a . Tính cot tan cot tan a a E a a + = − .
A. 25
7 E = . B. 1 3 E = − . C. 13
7 E = − . D. 19
3 E = − .
Câu 15. Khán đài A của một sân bóng có 16 hàng ghế. Biết hàng ghế đầu tiên có 8 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Hỏi khán đài A của sân bóng chứa được bao nhiêu người biết rằng mỗi người chỉ ngồi 1 ghế. A. 365 người. B. 366 người. C. 367 người. D. 368 người.
Câu 16. Cho 1 sin 3 = − .Tínhcos2
A. 8
9 −. B. 8
9 . C. 7
9 −. D. 7
9 .
Câu 17. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) tan tan 2 − =
B. ( ) cot cot 2 − =
.
C. ( ) sin cos 2 − =
. D. ( ) sin sin 2 − =
.
Câu 18. Cho 1 sin .cos 2 = ; 1 cos .sin 3 = . Tính ( ) sin + .
A. ( ) 1 sin 6 + = − . B. ( ) 5 sin 6 + = .
C. ( ) 2 sin 3 + = . D. ( ) 1 sin 6 + = .
Câu 19. Hàm số 2023sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì A. 2 T = . B. 2023 T = . C. 3 T = . D. T = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.