Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT chuyên Quốc học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Đề thi có mã đề 140, bao gồm 70% câu hỏi trắc nghiệm (35 câu) và 30% câu hỏi tự luận (4 câu), thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Trong một hoạt động thiện nguyện, lớp 11B đã tặng sách cho trẻ em vùng khó khăn. Hãy tính trung bình mỗi bạn của lớp 11B đã tặng bao nhiêu quyển sách và tìm tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên. 2. Một chiếc đu quay có tâm ở độ cao 35m so với mặt đất. Hãy xác định vị trí của hành khách sau thời gian nhất định và tính thời gian ngắn nhất để vị trí đó cách mặt đất 25m. 3. Tỉ lệ tăng dân số của một tỉnh từ năm 2010 đến 2019 giảm, hỏi số dân tỉnh X năm 2030 khoảng bao nhiêu. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 140

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .............................................................................. Mã đề thi

140 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. Cho dãy số 1,4,16,64,... (số hạng sau bằng 4 lần số hạng đứng trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là A. 1 4 . n n u   B. 4 . n n u  C. 4 4 . n n u   D. 1 4 . n n u   Câu 2. Với ba tia , , Ox Oy Oz bất kỳ, ta luôn có:

A.       ; ; ; 360 , . o Ox Oy Oy Oz Ox Oz k k     sñ sñ sñ

B.       ; ; ; 360 , . o Ox Oy Oy Oz Ox Oz k k     sñ sñ sñ

C.       ; ; ; 360 , . o Ox Oy Ox Oz Oy Oz k k     sñ sñ sñ

D.       ; ; ; 360 , . o Ox Oy Ox Oz Oy Oz k k     sñ sñ sñ

Câu 3. Cấp số cộng   nu với 3 n u n  có công sai d bằng

A. 2. d  B. 3. d  C. 1. d  D. 4. d  Câu 4. Biết rằng hàm số sin y x  có đồ thị như hình bên dưới.

Số nghiệm của phương trình 1 sin 2 x  trên đoạn 3 ; 2

       

là

A. 4. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T   A. sin 1. y x   B. tan . y x  C. sin . y x  D. 2cos . y x 

Câu 6. Cho cấp số cộng   nu có 1 1 u  và công sai 2 d  . Số hạng tổng quát của dãy số   nu là

A. 2 1 n u n  . B. 2 1 n u n  . C. 2 n u n  . D. 2 nu n   . Câu 7. Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có nghiệm?

A. sin 2. x  B. cos 3. x  C. 1 cos . 3 x  D. 3 sin . 2 x 

Câu 8. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số cot y x  có tập giá trị là .  B. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ.

C. Hàm số cot y x  có tập xác định là \ | . 2 k k            

D. Hàm số cot y x  tuần hoàn với chu kỳ .  Câu 9. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan . y x  B. sin . y x  C. cot . y x  D. cos . y x  Câu 10. Xét dãy số hữu hạn gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 30 và sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn. Số hạng cuối của dãy số đó là A. 28. B. 30. C. 0. D. 2.

Câu 11. Cho góc 3 ; 2

        

. Khi đó

A. sin 0  và cos 0  . B. sin 0  và cos 0  .

Trang 2/5 - Mã đề 140

C. sin 0  và cos 0  . D. sin 0  và cos 0  . Câu 12. Điểm kiểm tra giữa học kì I của lớp 11A được thống kê theo bảng sau :

Số điểm   0;2   2;4   4;6   6;8   8;10

Số học sinh 1 3 8 18 10 Trong các nhóm sau đây, nhóm nào chứa mốt của bảng số liệu ghép nhóm trên ? A.   8;10 B.   4;6 C.   6;8 D.   2;4

Câu 13. Với góc lượng giác có số đo bằng  tùy ý. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. 3 1 3 cos .cos cos cos 2 2 2 2 2            

. B.   3 1 cos .cos cos2 cos 2 2 2       .

C. 3 1 3 cos .cos cos cos 2 2 2 2 2            

. D.   3 1 cos .cos cos2 cos 2 2 2       .

Câu 14. Tập xác định của hàm số tan y x  là

A. \ 2 | . 2 k k             B.   \ | . k k     C. \ | . 2 k k             D. \ | . 2 k k          

Câu 15. Cho dãy số   nu được xác định bởi 2. n

n u n   Khẳng định nào sau đây đúng?

A. * 2, . n u n   B. * 2, . n u n   C. * 0, . n u n   D. * 1, . n u n  

Câu 16. Dãy số   n F được cho bởi hệ thức truy hồi

1 2

1 2

1, 1

( 3) n n n

F F

F F F n  

       

được gọi là dãy số Fibonacci. Số

hạng thứ 5 của dãy số Fibonacci là A. 3. B. 13. C. 8. D. 5. Câu 17. Dãy số nào sau đây không phải là một cấp số cộng?

A. 1 2 3 4 5 , , , , . 6 6 6 6 6 B. 0,1,2,3,4. C. 2,3,5,7,11. D. 2,0,2,4,6. 

Câu 18. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra 45 phút môn toán của 40 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)   30;33   33;36   36;39   39;42   42;45

Số học sinh 3 5 8 10 14 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất 1 Q là

A.   30;33 B.   39;42 C.   33;36 D.   36;39 Câu 19. Đẳng thức nào sau đây là sai? A.   sin sin .sin cos .cos . a b a b a b    B.   cos cos .cos sin .sin . a b a b a b   

C.   sin sin .cos cos .sin . a b a b a b    D.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.