Trang 1/4 - Mã đề thi 111
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
(Đề gồm: 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
LỚP: 11- MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH: Chuyên
Ngày 25 tháng 10 năm 2023
Thời gian làm bài: 90 phút.
(35 câu TNKQ, 04 câu TL) Mã đề 111
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 CÂU; 7,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho hình tứ diện . ABCD Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) CDA là đường thẳng
A. . AC B. . CD C. . AB D. . BD Câu 2: Khẳng định nào đúng
A. 2 cos cos , . 2 x k x k x k = + = ⇔ ∈ = − + α π α π α π B. 2 cos cos , . 2 x k x k x k = + = ⇔ ∈ = + + α π α π α π
C. cos cos , . x k x k x k = + = ⇔ ∈ = − + α π α α π D. 2 cos cos , . 2 x k x k x k = + = ⇔ ∈ = − + α π α α π
Câu 3: Số nghiệm của phương trình sin 0,6 x = trên khoảng ( ) 0;4π là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 4: Trên đường tròn lượng giác lấy điểm M sao cho góc lượng giác ( ) 0 , 50 . OA OM = Gọi M ′ là
điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ. Khi đó số đo của góc lượng giác ( ) , OA OM′ bằng
A. 0 0 230 360 . k + B. 0 0 50 360 . k + C. 0 0 150 360 . k + D. 0 0 230 360 . k − + Câu 5: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Ba điểm. B. Hai đường thẳng cắt nhau. C. Một điểm và một đường thẳng D. Bốn điểm. Câu 6: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. 2 cos2 1 2sin . a a = − B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = −
C. sin 2 2sin cos . a a a = D. 2 2tan tan 2 . 1 tan a a a = +
Câu 7: Phương trình tan 1 x = − có các nghiệm là
A. , . 4 x k k = + ∈ π π B. 2 , . 4 x k k − = + ∈ π π
C. 2 , . 4 x k k = + ∈ π π D. , . 4 x k k − = + ∈ π π
Câu 8: Phương trình sin 1 x = có các nghiệm là
A. 2 , . 2 x k k = + ∈ π π B. , . 2 x k k = + ∈ π π
C. 2 , . x k k = ∈ π D. 2 , . x k k = + ∈ π π Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Tập xác định của hàm số tan y x = là \ \ . 2 D k k = + ∈ π π
B. Hàm số tan y x = đồng biến trên các khoảng 2 ; 2 , 2 2 k k − + +
π π π π với mọi . k ∈
C. Hàm số tan y x = là hàm số tuần hoàn với chu kỳ . π
D. Tập giá trị của hàm số tan y x = là ; . 2 2 −
π π
Trang 2/4 - Mã đề thi 111
Câu 10: Tập xác định của hàm số 1 sin3 y x = + là
A. . ∅ B. . C. [ ) 1; . −+∞ D. [ ) 3; . − +∞
Câu 11: Hàm số nào sau đây không là hàm số tuần hoàn?
A. sin 1. y x = + B. cos . y x x = + C. tan 2 . y x = D. cot . 3 y x = +
π
Câu 12: Giá trị 77 cot 6 π bằng
A. 3 . 3 − B. 3 . 3 C. 3. − D. 3.
Câu 13: Nếu 1 2 cos ,sin 3 3 a b − = = thì giá trị ( ) cos .cos( ) a b a b + − bằng
A. 1. 3 B. 2. 3 − C. 3. D. 1. 3 −
Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử
AC BD O ∩ = và . AD BC I ∩ = Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là
A. . SO B. . SI C. . SC D. . SB Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm lẻ
A. sin cos . y x x = + B. sin . 2 y x = +
π C. 2sin 1. y x = − + D. cos . 2 y x = −
π
Câu 16: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) cos cos sin sin cos . a b a b a b + = − B. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b + = +
C. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b + = − D. ( ) cos sin cos sin cos . a b a b b a + = +
Câu 17: Tất cả các giá trị của m để phương trình cot x m = có nghiệm là A. . m∈ B. [ ] 1;1 . m∈−
C. [ ] 0; . m∈ π D. { } \ , . m k k ∈ ∈ π
Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , . SA SB SC SD Trong các đường thẳng sau, đường nào không song song với ? NP A. . BD B. . MQ C. . BC D. . AD Câu 19: Cho hình chóp tứ giác . . S ABCD Điểm M thuộc cạnh . SC Trong các mặt phẳng sau, điểm M nằm trên mặt phẳng nào A. ( ). SAC B. ( ). ABCD C. ( ). SAB D. ( ). SAD
Câu 20: Đổi số đo góc 0 105 = α sang radian ta được
A. . 8 = π α B. 7 . 12 = π α C. 5 . 8 = π α D. 9 . 12 = π α
Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) 0 sin 180 sin . a a − = B. ( ) 0 sin 180 sin . a a − = −
C. ( ) 0 sin 180 cos . a a − = D. ( ) 0 sin …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.