Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Lương Ngọc Quyến năm học 2023 - 2024 gồm 05 trang, trong đó có 70% câu hỏi trắc nghiệm và 30% câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian phát đề. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm cho các mã đề 101, 103, 105, 107, 202, 204, 206, 208.Một số câu hỏi mẫu trong đề thi bao gồm:- Ví dụ có công thức tính chiều cao của một cabin trên vòng quay tại thời điểm t.- Bài toán về hình chóp S.ABCD và tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng.- Vấn đề về kí hợp đồng lao động và so sánh hai phương án trả lương khác nhau.Đây là những bài toán đa dạng và phong phú giúp học sinh lớp 11 rèn luyện khả năng làm bài cũng như tư duy logic và phân tích. Đề thi đưa ra những thách thức thú vị để học sinh thử sức và nắm vững kiến thức môn Toán. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm)

Câu 1. Cho góc hình học có số đo bằng (hình vẽ bên dưới). Số đo của các góc lượng giác là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các đáp án A, B, C, D?

A. cot y x = B. cos y x = . C. sin y x = . D. tan y x = .

Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. ( ) ( ) 1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b   = +   B. ( ) ( ) 1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b   = − − +  

C. ( ) ( ) 1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b = + +     D. ( ) ( ) . 1 sin cos sin – sin 2 a b a b a b  = +    +

Câu 4. Cho dãy số có các số hạng đầu là 8, 15,22, 29, 36, ….Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. 8 1 n u n = −. B. 7 7 n u n = + . C. 7 n u n = . D. 7 1 n u n = + .

Câu 5. Nghiệm của phương trình ( ) 0 2 sin 45 2 x + = − là

A.

0

0 0 360 , 270 360

x k k x k

= ∈ = +  . B.

0 0

0 0 90 180 , 180 360

x k k x k

= − + ∈ = +  .

C.

0 0

0 0 90 360 , 180 360

x k k x k

= − + ∈ = +  . D.

0 0

0 0 90 360 , 90 360

x k k x k

= − + ∈ = +  .

Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u có 4 14 12, 18 u u = − = . Khi đó số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng là

A. 1 21; 3 u d = − = . B. 1 22; 3 u d = − = . C. 1 21; 3 u d = − = −. D. 1 20; 3 u d = − = −.

Câu 7. Cho 4 sin , 5 2 π α α π = < < . Khi đó

uOv

0 60 ( ) , Ou Ov

( ) 0 0 60 360 = − + ∈ , . , sñ Ou Ov k k ( ) 0 0 60 180 = + ∈ , . , sñ Ou Ov k k

( ) 0 0 60 360 = + ∈ , . , sñ Ou Ov k k ( ) 0 0 60 180 = − ∈ , . , sñ Ou Ov k k

MÃ ĐỀ: 101

Mã đề 101 Trang 2/5

A. 3 cos 5 α = − . B. 1 cos 5 α = . C. 3 cos 5 α = . D. 1 cos 5 α = .

Câu 8. Trong số các hàm số lượng giác cos y x = , sin y x = , tan y x = , cot y x = , số hàm số lẻ là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 9. Dãy số nào sau đây không là một cấp số cộng?

A. ;... 2 1 ; 2 1 ; 2 1

3 2 B. ;... 2 5 - ; 2 3 - ; 2 1 - ; 2 1 C. – 2; – 2; – 2; – 2; … D. ;... 2 3 ;1; 2 1 ;0; 2 1 −

Câu 10. Phương trình lượng giác 3cot 3 0 x − = có nghiệm là

A. , 6 x k k π π = + ∈. B. 2 , 6 x k k π π = + ∈. C. , 3 x k k π π = + ∈. D. 2 , 3 x k k π π = + ∈.

Câu 11. Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia

cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A. 1 3 cos cos sin 3 2 2 a a a π   + = −    

. B. 3 1 cos sin cos 3 2 2 a a a π   + = −    

.

C. 1 3 cos sin cos 3 2 2 a a a π   + = −    

. D. 1 cos cos 3 2 a a π   + = +    

.

Câu 13. Cho dãy số ( ) n u với

1

* 1

5

, n n

u

u u n n +

=   = + ∈  

. Số hạng thứ ba 3u của dãy số là

A. 3 7 u = . B. 3 20 u = . C. 3 8 u = . D. 3 10 u = .

Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) n u có 2 1 ;3 1 = − = d u . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. )1 ( 2 1 3 + + − = n un . B. ) 4 1 )1 ( 3 ( − + − = n n un . C. 2 1 )1 ( 3 − + − = n un . D. 1 2 1 3 − + − = n un .

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào đúng?

A. ( ) sin cos cos sin sin a b a b a b − = − . B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = + .

C. ( ) sin sin sin cos cos a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − .

Câu 16. Hàm số cos3 y x  tuần hoàn với chu kỳ bằng bao nhiêu?

A. 3 T π = . B. 2 T π = . C. 2 3 π T = . D. 6 T π = .

Câu 17. Cho dãy số ( ) n u với n un 2 7 − = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Ba số hạng đầu của dãy số là 1 ;3 ;5 3 2 1 = = = u u u . B. Số hạng thứ 1 n + của dãy số là n un 2 8 1 − = + .

C. Số hạng thứ 4 của dãy số là 1 4 − = u . D. ( ) n u là cấp số cộng có công sai 2 d = −.

Câu 18. Biết 1 sin 2 x = thì cos2x =

A. 1. B. 1 2

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.