TRUNG TÂM GDNN - GDTX
QUẬN NINH KIỀU
TỔ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp 11 - CTST
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.........................................................................SBD:.................. Mã đề thi
149
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1. [NB] Đổi số đo góc 135° ra số đo rađian ta được
A. 3 2 π . B. 3 4 π . C. 5 6 π . D. 3 5 π .
Câu 2. [NB] Đổi góc lượng giác có số đo 7 4 π sang độ ta được:
A. 420°. B. 315°. C. 225°. D. 375°.
Câu 3. [NB] Cho 5 cos ; 0 6 2 π α α = < <
. Giá trị của sinα bằng ?
A. 11 6 . B. 13 7 . C. 11 6 − . D. 13 7 − .
Câu 4. [NB] Cho α thuộc góc phần tư I của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. sin 0; 0 cos α α > > . B. sin 0; 0 cos α α < < .
C. sin 0; 0 cos α α > < . D. sin 0; 0 cos α α < > .
Câu 5. [TH] Cho 5 cos ; 0 . 6 2 π α α = < <
Giá trị của biểu thức 1 sin cos α α = + P
bằng
A. 36 0 5 11 3 + . B. 36 0 5 11 3 − . C.
11 6 . D. 11 6 − .
Câu 6. [NB] Cho tan 3 α = . Tính giá trị biểu thức ( ) tan π α − .
A. 4 −. B. 1 −. C. 3. D. 3 −.
Câu 7. [NB] Chọn công thức sai trong các công thức sau:
A.
2 2 sin cos 1 α α + = . B.
2
2 1 1 tan 1 sin α α + = −
.
C.
2 2 sin 2 cos 2 1 α α + = D.
2
2 1 1 cot cos α α + = .
Câu 8. [TH] Biểu thức sin 3 a π +
bằng
A. sin sin 3 a π + . B. 1 3 sin cos 2 2 a a + .
C. 1 3 sin cos 2 2 a a − . D. 3 1 sin cos 2 2 a a + .
Câu 9. [TH] Với mọi góc lượng giác a , b, trong các công thức sau, công thức nào đúng (giả sử rằng tất cả các đẳng thức đều có nghĩa)?
A. ( ) tan tan tan 1 tan tan a b a b a b + − = −
. B. ( ) tan – tan tan a b a b = − .
C. ( ) tan tan tan 1 tan tan a b a b a b + + = −
. D. ( ) tan tan tan a b a b + = + .
Câu 10. [VDC] Cho sin cos x x m + = . Biểu thứcsin 4 x π +
bằng
A.
2 1 m −. B.
2 2 m − . C.
2 1 m + . D.
2 m .
Câu 11. [NB] Tập xác định của hàm số tan y x = là?
A. { } \ , n n π ∈ . B. \ 2 , 2 l l π π + ∈ .
C. \ , 2 k k π π + ∈ . D. \ , 2 m m ∈
π .
Câu 12. [NB] Cho các đồ thị hàm số sau :
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình nào là đồ thị hàm số sin ? y x =
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 13. [TH] Cho hàm số tan . y x = Khẳng định sau đây là sai?
A. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
B. Tập xác định của hàm số đã cho là \ 2 k k π π + ∈ .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng ; 2 2 k k π π π π − + +
với k ∈.
D. Hàm số đã cho tuần hoàn theo chu kì . π
Câu 14. [TH] Tập giá trị của hàm số 2sin 5 y x = − + là
A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 1;5 . C. [ ] 3; 7 . D. ( ) 1;5 .
Câu 15. [TH] Phương trình tan 1 6 x π + = −
có nghiệm là
A. 5 2 12 x k π π = − + , k ∈. B. 5 12 x k π π = − + , k ∈.
C.
6 x k π π = − + , k ∈. D. 5 12 x k π π = + , k ∈.
Câu 16. [NB] Tập nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là
A. 2 2 , 2 , 3 3 k k k π π π π + + ∈ . B. 2 , 2 , 3 3 k k k π π π π + − + ∈ .
C. 2 2 2 , 2 , 3 3 k k k π π π π + − + ∈ . D. , 3 k k π π + ∈ .
Câu 17. [TH] Nghiệm của phương trình cot 4 cot x x = là
A. , . 3 k x k π = ∈ B. , x k k π = ∈.
C. 2 , . x k k π = ∈ D. , . 6 k x k π = ∈
Câu 18. [VDC] Tính tổng các nghiệm của phương trình ( ) o tan 2 15 1 x − = trên khoảng ( ) 90 ;90 − ° ° .
A. 0°. B. 30 − °. C. 30°. D. 60 − °.
Câu 19. [NB] Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
A. 1; 1; 1; 1; 1; 1;. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − − ..
C. 1; 3; 5; 7; 9;. D. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 .
Câu 20. NB] Cho dãy số ( ) n u với ( ) * 2 1 n u n n = + ∀∈ . Giá trị của 3u bằng
A. 3. B. 5. C. 1. D. 7 .
Câu 21. [TH] Dãy số nào sau đây bị chặn?
A. ( ) nu với ( ) 2 * nu n n = − ∀∈ . B. ( ) nu với ( ) * nu n n = ∀∈ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.