Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 TT GDNN GDTX Ninh Kiều Cần Thơ

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 TT GDNN GDTX Ninh Kiều Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 TT GDNN GDTX Ninh Kiều Cần Thơ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 - 2024 TT GDNN GDTX Ninh Kiều Cần Thơ Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 - 2024 TT GDNN GDTX Ninh Kiều Cần Thơ Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 từ bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2023 - 2024 tại trung tâm GDNN - GDTX quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Đề thi này bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 149. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 11 CTST năm 2023 - 2024 TT GDNN - GDTX Ninh Kiều - Cần Thơ: + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA. Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng MCD và SAB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? + Trong sân vận động có tất cả dãy ghế, dãy đầu tiên có ghế, dãy thứ 2 có 32 ghế, dãy thứ 3 có 34 ghế, … cứ tiếp tục cho đến hàng cuối cùng. Hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế? + Công ty A tuyển một kĩ sư xây dựng với mức lương năm đầu là 180 triệu đồng/năm và cam kết sau mỗi năm, tiền lương sẽ tăng 4%/năm so với năm liền trước đó. Hỏi sau bao nhiêu năm thì tiền lương của người kĩ sư đó bằng bao nhiêu? A. 202,5 triệu đồng. B. 180,3 triệu đồng. C. 200 triệu đồng. D. 180 triệu đồng. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Đề thi Toán lớp 11 CTST 2023-2024 Ninh Kiều Cần Thơ].

Xem trước nội dung

TRUNG TÂM GDNN - GDTX

QUẬN NINH KIỀU

TỔ KHTN

ĐỀ KIỂM TRA

CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 11 - CTST

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.........................................................................SBD:.................. Mã đề thi

149

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1. [NB] Đổi số đo góc 135° ra số đo rađian ta được

A. 3 2 π . B. 3 4 π . C. 5 6 π . D. 3 5 π .

Câu 2. [NB] Đổi góc lượng giác có số đo 7 4 π sang độ ta được:

A. 420°. B. 315°. C. 225°. D. 375°.

Câu 3. [NB] Cho 5 cos ; 0 6 2 π α α   = < <    

. Giá trị của sinα bằng ?

A. 11 6 . B. 13 7 . C. 11 6 − . D. 13 7 − .

Câu 4. [NB] Cho α thuộc góc phần tư I của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. sin 0; 0 cos α α > > . B. sin 0; 0 cos α α < < .

C. sin 0; 0 cos α α > < . D. sin 0; 0 cos α α < > .

Câu 5. [TH] Cho 5 cos ; 0 . 6 2 π α α   = < <    

Giá trị của biểu thức 1 sin cos α α = + P

bằng

A. 36 0 5 11 3 + . B. 36 0 5 11 3 − . C.

11 6 . D. 11 6 − .

Câu 6. [NB] Cho tan 3 α = . Tính giá trị biểu thức ( ) tan π α − .

A. 4 −. B. 1 −. C. 3. D. 3 −.

Câu 7. [NB] Chọn công thức sai trong các công thức sau:

A.

2 2 sin cos 1 α α + = . B.

2

2 1 1 tan 1 sin α α + = −

.

C.

2 2 sin 2 cos 2 1 α α + = D.

2

2 1 1 cot cos α α + = .

Câu 8. [TH] Biểu thức sin 3 a π   +    

bằng

A. sin sin 3 a π + . B. 1 3 sin cos 2 2 a a + .

C. 1 3 sin cos 2 2 a a − . D. 3 1 sin cos 2 2 a a + .

Câu 9. [TH] Với mọi góc lượng giác a , b, trong các công thức sau, công thức nào đúng (giả sử rằng tất cả các đẳng thức đều có nghĩa)?

A. ( ) tan tan tan 1 tan tan a b a b a b + − = −

. B. ( ) tan – tan tan a b a b = − .

C. ( ) tan tan tan 1 tan tan a b a b a b + + = −

. D. ( ) tan tan tan a b a b + = + .

Câu 10. [VDC] Cho sin cos x x m + = . Biểu thứcsin 4 x π   +    

bằng

A.

2 1 m −. B.

2 2 m − . C.

2 1 m + . D.

2 m .

Câu 11. [NB] Tập xác định của hàm số tan y x = là?

A. { } \ , n n π ∈  . B. \ 2 , 2 l l π π   + ∈      .

C. \ , 2 k k π π   + ∈      . D. \ , 2 m m   ∈    

π  .

Câu 12. [NB] Cho các đồ thị hàm số sau :

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Hình nào là đồ thị hàm số sin ? y x =

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 13. [TH] Cho hàm số tan . y x = Khẳng định sau đây là sai?

A. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.

B. Tập xác định của hàm số đã cho là \ 2 k k π π   + ∈      .

C. Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng ; 2 2 k k π π π π   − + +    

với k ∈.

D. Hàm số đã cho tuần hoàn theo chu kì . π

Câu 14. [TH] Tập giá trị của hàm số 2sin 5 y x = − + là

A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 1;5 . C. [ ] 3; 7 . D. ( ) 1;5 .

Câu 15. [TH] Phương trình tan 1 6 x π   + = −    

có nghiệm là

A. 5 2 12 x k π π = − + , k ∈. B. 5 12 x k π π = − + , k ∈.

C.

6 x k π π = − + , k ∈. D. 5 12 x k π π = + , k ∈.

Câu 16. [NB] Tập nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là

A. 2 2 , 2 , 3 3 k k k π π π π   + + ∈     . B. 2 , 2 , 3 3 k k k π π π π   + − + ∈     .

C. 2 2 2 , 2 , 3 3 k k k π π π π   + − + ∈     . D. , 3 k k π π   + ∈     .

Câu 17. [TH] Nghiệm của phương trình cot 4 cot x x = là

A. , . 3 k x k π = ∈ B. , x k k π = ∈.

C. 2 , . x k k π = ∈ D. , . 6 k x k π = ∈

Câu 18. [VDC] Tính tổng các nghiệm của phương trình ( ) o tan 2 15 1 x − = trên khoảng ( ) 90 ;90 − ° ° .

A. 0°. B. 30 − °. C. 30°. D. 60 − °.

Câu 19. [NB] Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1; 1; 1; 1; 1; 1;. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − − ..

C. 1; 3; 5; 7; 9;. D. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 .

Câu 20. NB] Cho dãy số ( ) n u với ( ) * 2 1 n u n n = + ∀∈ . Giá trị của 3u bằng

A. 3. B. 5. C. 1. D. 7 .

Câu 21. [TH] Dãy số nào sau đây bị chặn?

A. ( ) nu với ( ) 2 * nu n n = − ∀∈ . B. ( ) nu với ( ) * nu n n = ∀∈ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.