1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chương/Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Số câu hỏi
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
10 tiết
1.1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 3 2
1*
1**
5 1* 1**
1.2. Công thức lượng giác 3 1 4 1.3. Hàm số lượng giác 2 2 4 1.4. Phương trình lượng giác cơ bản 2 2 4
2
2. Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân 7 tiết
2.1. Dãy số 2 1
1*
1**
3 1* 1**
2.2. Cấp số cộng 2 2 4
2.3. Cấp số nhân 2 2 4
3
3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
4tiết
3.1. Mẫu số liệu ghép nhóm 1 1 2 3.2. Các số đặc trung đo xu thế trung tâm
3 2
5
Tổng 20 15 2 2 35 3 Tỉ lệ (%) 36% 35% 26% 3% Tỉ lệ chung (%) 71% 29% Lưu ý: – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
2
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. – Trong nội dung kiến thức:
+ (1*): Chỉ được chọn hai câu mức độ vận dụng thuộc hai trong bốn nội dung. + (1**): Chỉ được chọn một hoặc 2 câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung.
1
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chương/Ch ủ đề
Nội dung/Đơ n vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
1.1. Giá trị lượng giác của một góc lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π.
– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
3 2
1* 1**
1.2. Công thức lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các công thức lượng giác đã học
Thông hiểu:
– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng;
3 1
2
công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
1.3. Hàm số lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì.
2 2
1.4. Phương trình lượng giác cơ bản
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
Vận dụng:
– Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
– Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (ví dụ: giải phương trình lượng giác dạng sin 2x = sin 3x, sin x = cos 3x).
2
2 2.1. Dãy số
Nhận biết:
– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
2
1 1* 1**
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.