Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. Đề thi gồm 02 trang, với hình thức 50% trắc nghiệm (15 câu) và 50% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian nhận đề). Đề thi cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm với mã đề 101, 102, 103, 104. Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn - Quảng Nam có một số câu hỏi phong phú, thú vị như: 1. Gia đình ông An thuê một đội khoan giếng để lấy nước, với giá khoan tăng dần theo quy tắc cụ thể. Học sinh sẽ phải tính toán và trả lời đúng để tìm ra số tiền ông An phải trả. 2. Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của một số học sinh và xác định số lượng trong từng khoảng thời gian để tạo ra biểu đồ thống kê số liệu. 3. Tính toán độ dài của một cung trên đường tròn với bán kính cố định. Đề kiểm tra sẽ giúp học sinh tổng hợp kiến thức đã học và áp dụng vào bài toán thực tế, giúp họ hiểu rõ hơn về môn Toán và phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh thử thách bản thân và đạt được kết quả tốt.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN - TIN

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM ( 15 câu x 1/3 = 5,0 điểm). Học sinh chọn câu trả lời đúng rồi tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng.

Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn?

A. cos y x = . B. tan y x = . C. cot 2 y x = . D. sin10 y x = . Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. sin sin 2sin cos 2 2 a b a b a b + − + = . B. ( ) ( ) 1 cos cos [cos cos ] 2 a b a b a b = + + − .

C. sin( ) sin .cos cos .sin a b a b a b − = − D. sin 4 4sin .cos a a a = . Câu 3. Trên đường tròn có bán kính bằng 10cm, cung có số đo 360 thì có độ dài bằng bao nhiêu?

A. 360 (cm). B. 720(cm). C. 2π (cm). D. 4π (cm).

Câu 4. Cho 1 cos 3 α = − thì cos2α nhận giá trị nào?

A. cos2α = 2 3 − . B. cos2α = 4 9 . C. cos2α = 7 9 . D. cos2α = 7 9 − .

Câu 5. Tìm tập giá trị T của hàm số y = sin3 1 x + .

A. [ ] 0;2 T = . B. [ ] 1;3 T = . C. [ ] 0;1 T = . D. 0; 2 T   =  .

Câu 6. Nghiệm của phương trình 1 tan 3 x = − là:

A. , . 3 x k k π π = − + ∈ B. , . 6 x k k π π = − + ∈

C. .2 , . 6 x k k π π = − + ∈. D. .2 , . 3 x k k π π = − + ∈

Câu 7. Cho dãy số ( ) nu với 1

1

1 . 3 3 1, n 2 n n

u

u u 

      

Tìm số hạng thứ 3 của dãy số( ) nu .

A. 3 2 u  . B. 3 5 u . C. 3 7 u  . D. 3 4 u  .

Câu 8. Trong các dãy số cho công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 2 5

n u n = . B. 1 2 n u n = − . C. 2 1 n u n = + . D. ( ) 1 5

n

n n u − = .

Câu 9. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2023 u = và công sai 2 d = −. Giá trị của 24 u bằng

A. 24 1975 u = . B. 24 1977 u = . C. 24 2069 u = . D. 24 2021 u = .

Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) nu có 4 97 100 u u + = . Tổng của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là:

A. 100 5500 S = . B. 100 1000 S = . C. 100 1500 S = . D. 100 5000 S = .

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 11. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 1 u = và có công bội 2 q = . Hỏi số 512 là số hạng thứ

mấy?

A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.

 Giả thiết cho sau đây dùng cho các câu 12, 13, 14, 15

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của một số học sinh khối 11, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6

Câu 12. Giá trị đại diện của nhóm [ ) 20;40 là

A. 20. B. 30. C. 40. D. 9.

Câu 13. Số trung bình của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

A. 50,3. B. 52,5. C. 51,4. D. 53,9.

Câu 14. Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

A. [40;60). B. [20;40) . C. [60;80) . D. [80;100) .

Câu 15. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

A.32. B.33. C.34. D.35.

B. TỰ LUẬN (5, 0 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình ( ) 0 3 sin 2 30 2 x − = − .

Bài 2.(1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số tan(2 ) 3 y x π = + .

Bài 3.(1,0 điểm) Cho 3 3 sin , ( ). 5 2 x x π π = − < < Tính sin 2 .x

Bài 4.(1,0 điểm) Gia đình ông An thuê một đội khoan giếng về khoan một cái giếng để lấy nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai trở đi giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5% so với giá của mét khoan trước đó. Thực tế khoan sâu xuống 40m mới có nước. Hỏi gia đình ông An phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó (kết quả chính xác đến nghìn đồng)?

Bài 5.(1,0 điểm): Tìm tất cả các nghiệm [ ] 0;10 x∈ của phương trình

2 sin 2 2cos 2cos 2 1 cos x x x x + − = − − .

-----------Hết----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.