Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du TP HCMCâu 1: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn và AB = 2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB. Hãy tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).Câu 2: Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h) (0 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Du TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Du, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 02 trang, được chia thành 60% câu hỏi trắc nghiệm (20 câu) và 40% tự luận (02 câu), thời gian làm bài là 45 phút. Để thi có kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 201 – 202 – 203 – 204. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Câu 1: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn và AB = 2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB. Hãy tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Với câu hỏi này, ta cần áp dụng kiến thức về hình học không gian và tìm ra phương trình của giao tuyến giữa hai mặt phẳng đã cho. Câu 2: Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h) (0

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 2 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲI NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn:TOÁN 11 Thời gian: 45 phút

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 201

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (20 câu/ 6 điểm)

Câu 1. Cho α thuộc góc phần tư thứnhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quảđúng trong các kết quả sau đây.

A cos α < 0. B cot α < 0. C sin α > 0. D tan α < 0.

Câu 2. Tập giá trịT của hàm sốy = 5 −3 sin x là

A T = [−3; 3]. B T = [5; 8]. C T = [−1; 1]. D T = [2; 8].

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm AC và BD. Chọn khẳng định đúng?

A O ∈(SAC). B O ∈(SCD). C O ∈(SAB). D O ∈(SBC).

Câu 4. Tính giá trịbiểu thức P = cot 10◦· cot 20◦· cot 30◦· · · · · cot 80◦.

A P = 8. B P = 4. C P = 0. D P = 1.

Câu 5. Xét hàm sốy = cos x trên đoạn [−π; π] có đồthịnhư sau

x

y

O

1

−1

−π −π

2

π 2

π

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm sốnghịch biến trên khoảng (0; π). B Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−π; 0).

C Hàm sốđồng biến biến trên khoảng (−π; 0). D Hàm sốđồng biến trên khoảng −π

2 ; 0 .

Câu 6. Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình cos x = cos α?

A

" x = α + k2π

x = π −α + k2π, k ∈Z. B x = ±α + kπ, k ∈Z.

C

" x = α + kπ

x = π −α + kπ, k ∈Z. D x = ±α + k2π, k ∈Z.

Câu 7. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵn?

A y = cot x. B y = cos x. C y = sin x. D y = tan x.

Câu 8. Điểm cuối của góc lượng giác α ởgóc phần tư thứmấy nếu sin α, cos α cùng dấu?

A ThứII. B ThứII hoặc IV. C ThứIV. D ThứI hoặc III.

Câu 9. Một cung có độdài 10 cm, có sốđo bằng radian là 2,5 thì đường tròn của cung đó có bán kính là

A 3,5 cm. B 2,5 cm. C 4,5 cm. D 4 cm.

Câu 10. Trong các khoảng thời gian từ0 giờđến 2 giờ40 phút, kim phút quét một góc lượng giác là bao nhiêu độ?

A −960◦. B −1280◦. C −2240◦. D −320◦.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến hai mặt phẳng (SAC), (SAD) là đường thẳng?

A SC. B SD. C SA. D AD.

Trang 1/2 −Mã đề201

Câu 12. Thu gọn của biểu thức A = sin a + sin 3a + sin 5a

cos a + cos 3a + cos 5a là

A tan 3a. B sin 3a. C 1 −tan 3a. D cos 3a.

Câu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A tan(a −b) = tan a −tan b. B cos(a + b) = cos a · cos b + sin a · sin b.

C sin a · cos b = sin a + b

2 + cos a + b

2 . D sin(a + b) = sin a · cos b + cos a · sin b.

Câu 14. Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độsâu h (m) của mực nước trong kênh

tính theo thời gian t(h), (0 < t ≤24) được cho bởi công thức h = 6 cos πt

6 + π

3

+ 15. Có bao nhiêu thời điểm

trong một ngày mực nước trong kênh là 12 m?

A 1. B 2. C 4. D 3.

Câu 15. Cho cos x = 1

3

−π

2 < x < 0 . Giá trịcủa tan 2x + π

4

là

A 81 −56 √

2 17 . B 81 + 56 √

2 17 . C 56 −81 √

2 17 . D 56 + 81 √

2 17 .

Câu 16. Rút gọn của biểu thức sin a + tan a

cos a + 1

2 + 1 bằng

A 1 cos2 a. B tan2 a. C 1 + 2 tan a. D 1 sin2 a.

Câu 17. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A sin(a −b) = sin a · sin b −cos a · cos b. B sin 2a = sin a · cos a. C 2 cos a · cos b = cos(a + b) −cos(a −b). D cos 2a = 2 cos2 a −1.

Câu 18. Đổi sốđo của góc 70◦sang đơn vịradian.

A 70

π . B 7 18. C 7π

18 . D 7 18π.

Câu 19. Với giá trịnào của m thì phương trình sin x = m có nghiệm?

A −1 ≤m ≤1. B m < −1. C m < −1 ∨m > 1. D m > 1.

Câu 20. Cho hình chóp tứgiác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng MN và đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A MN và AD. B MN và SC. C MN và SA. D MN và AC.

B. PHẦN TỰLUẬN: (2 bài/ 4 điểm)

Bài 1. (1.5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

2 sin x −1 = 0. a) sin 2x = cos 3x. b)

Bài 2. (2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn và AB = 2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB.

a) Tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

b) Tìm giao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.