Mã đề 101 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ KHIẾT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn : Toán Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ và tên:......................................................... Lớp: .........................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm - 35 câu)
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cot y x . B. sin y x . C. tan y x . D. cos y x .
Câu 2. Cho dãy số n u cho bởi công thức tổng quát 2 * 3 4 , n u n n . Khi đó 5u bằng
A. 97 . B. 503. C. 23. D. 103.
Câu 3. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A.
1
1
1 . 3 , 1 n n
u
u u n
B.
1
1
1 . 1, 1 n n
u
u u n
C.
1 2 . sin , 1 1 n
u
u n n
D.
1
1
2 . 2 3, 1 n n
u
u u n
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. sin sin cos cos sin a b a a b b . B. sin sin cos cos sin a b a b a b .
C. sin sin cos cos sin a b a a b b . D. sin sin cos cos sin a b a b a b .
Câu 5. Phương trình cosx m (m là tham số) vô nghiệm khi và chỉ khi
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 1 m m
. D. 1 1 m .
Câu 6. Nghiệm của phương trình sin 1 x là
Mã đề 101 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 06 trang)
Mã đề 101 Trang 2/6
A. , x k k . B. 2 , x k k .
C. 2 , 2 x k k . D. 3 , 2 x k k .
Câu 7. Hàm số cot y x có tập xác định là
A. \ | 2 k D k . B. \ | 2 D k k .
C. \ 2 | D k k . D. \ | D k k .
Câu 8. Cho 3 2 2
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cot 0 . B. tan 0 . C. sin 0 . D. cos 0 .
Câu 9. Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Nhiệt độ 0C 18; 22 22; 25 25; 28 28; 31 31; 34
Số ngày 3 6 10 5 6
Số ngày có nhiệt độ thấp hơn 0 25 C là
A. 10. B. 19. C. 9 . D. 3.
Câu 10. Cho cấp số cộng nu , biết 1 2 u và công sai 3 d . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 1. u B. 2 5 u . C. 2 1. u D. 2 5 u .
Câu 11. Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là
A. Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.
B. Cung có độ dài bằng 1.
C. Cung tương ứng với góc ở tâm bằng 0 60 .
D. Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.
Câu 12. Cho cấp số nhân n u , biết 1 2 4, 2 u u . Công bội của cấp số nhân là
A. 1 2 q . B. 1 2 q . C. 2 q . D. 2 q .
Câu 13. Chọn công thức đúng trong các công thức sau:
A. 1 sin .sin sin sin 2 a b a b a b .
Mã đề 101 Trang 3/6
B. 1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b .
C. 1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b .
D. 1 sin .sin sin sin 2 a b a b a b .
Câu 14. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là
A. Mốt. B. Tứ phân vị. C. Số trung vị. D. Số trung bình.
Câu 15. Dãy số nào sau đây là dãy tăng?
A. 1;3;5;6;9. B. 10;8;6;4;2. C. 1;1;1;1;1. D. 1;5;3;7;9.
Câu 16. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài của nhóm 1;10 bằng bao nhiêu?
A. 8. B. 9. C. 10. D. 5.
Câu 17. Dãy số nào dưới đây không là cấp số cộng?
A. 1,1,1,1. B. 1, 0, 1, 2 . C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4, 8.
Câu 18. Phương trình lượng giác 3tan 3 0 x có nghiệm là
A. , 6 x k k . B. , 3 x k k .
C. Vô nghiệm. D. 2 , 6 x k k .
Câu 19. Trong các dãy số n u dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?
A. 2 n u n . B. 2 6 n u n n .
C. 1 2 n u n . D.
2 1 . n n u n .
Câu 20. Cho 0 2 . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. sin sin 2
. B. tan cot 2
.
C. sin cos 2
. D. cos sin 2
.
Câu 21. Hỏi 1 1 3 1 5 ; ; ; ; 2 2 8 4 32 là năm số hạng đầu của dãy số nào sau đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.