Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Ninh Giang năm học 2023-2024 mang đến cho các em học sinh một thách thức mới, đòi hỏi sự tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Đề thi bao gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, được thiết kế để đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh trong môn Toán.Trong đề thi, các câu hỏi được đặt ra không chỉ là về việc áp dụng công thức mà còn đề cao khả năng tư duy sáng tạo và suy luận logic của học sinh. Ví dụ, trong câu hỏi về hình chóp S.ABCD, học sinh cần phải áp dụng kiến thức về giao tuyến của mặt phẳng và các đường thẳng trong không gian để giải quyết bài toán. Đây là một bài toán khá thú vị và đòi hỏi sự tỉ mỉ trong biện luận.Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra các bài toán thực tế như việc tính toán góc quan sát của camera trên chung cư, giúp học sinh áp dụng kiến thức trong môi trường thực tế. Điều này giúp học sinh hiểu rõ hơn về tính ứng dụng của môn Toán trong cuộc sống hàng ngày.Đề thi cũng đề cao khả năng suy luận và luận giải của học sinh thông qua việc yêu cầu xác định câu trả lời chính xác và giải thích logic cho quy luật, khẳng định đã đưa ra. Điều này giúp học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic và lập luận một cách chặt chẽ.Tóm lại, đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Ninh Giang năm học 2023-2024 không chỉ là bài kiểm tra kiến thức mà còn là cơ hội để học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic, suy luận và áp dụng kiến thức vào thực tế. Đề thi đa dạng về mặt nội dung, đòi hỏi sự chăm chỉ và cẩn thận từ phía học sinh để có thể vượt qua thử thách này.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề A

TRƯỜNG THPT NINH GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2023 – 2024 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi A

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu – 7,0 điểm ) Câu 1: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABD . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho

2 MB MC = . Khi đó đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A. ( ). ABC B. ( ). ACD C. ( ). BCD D. ( ). ABD

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số sin y x = đồng biến trên 3 ; . 2 2 π π      

B. Hàm số sin y x = đồng biến trên 0; . 4 π      

C. Hàm số sin y x = đồng biến trên ( ) 0; . π D. Hàm số sin y x = đồng biến trên 3 0; . 2 π      

Câu 3: Cho sin5 sin3 A x x = − . Phép biến đổi tổng thành tích nào sau đây là đúng? A. 2cos4 .sin A x x = . B. 2cos2 .sin8 A x x = C. 2sin 4 .cos A x x = . D. 2cos4 .cos A x x = . Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy // AB CD . Gọi d là giao tuyến của

hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ). SCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d qua S và song song với . BC B. d qua S và song song với . AB C. d qua S và song song với AD D. d qua S và song song với . BD

Câu 5: Cho 2 a π π < < . Kết quả đúng là

A. sin 0 a < , cos 0 a > . B. sin 0 a > , cos 0 a > . C. sin 0 a > , cos 0 a < . D. sin 0 a < , cos 0 a < . Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên đoạn SD sao cho 3 4 SN SD = (minh hoạ hình dưới). Giao điểm của mặt phẳng ( ) BMN và đường thẳng AD thuộc

đường thẳng nào sau đây?

A. BN . B. BM . C. MN . D. SD . Câu 7: Công thức nào sau đây sai?

A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = − B. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = −

C. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

Trang 2/5 - Mã đề A

Câu 8: Cho một góc lượng giác ( ) , Ox Ou có số đo 225 − ° và một góc lượng giác ( ) , Ou Ov có số đo

315 .° Tính số đo các góc lượng giác ( ) , . Ox Ov

A. ( ) sđ , 90 360 , . Ox Ov k k = °+ ° ∈ B. ( ) sđ , 540 360 , . Ox Ov k k = − °+ ° ∈

C. ( ) sđ , 90 360 , . Ox Ov k k = − °+ ° ∈ D. ( ) sđ , 540 360 , . Ox Ov k k = °+ ° ∈

Câu 9: Biết ( ) cos sin 2 .tan .cot , 1 sin cos2 x y x y α α α α α α + = + ∈ + − . Tính S x y = −

A. 1 −. B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 10: Tập xác định của hàm số 2023 tan y x = là

A. \ , 2 k D k π   = ∈      . B. { } \ 2 , D k k π = ∈  .

C. { } \ , D k k π = ∈  . D. \ , 2 D k k π π   = + ∈      .

Câu 11: Cho đồ thị hàm số sin y x = trên đoạn 5 5 ; 2 2 π π   −    

. Gọi S là tập hợp các giá trị của x trên đoạn

5 5 ; 2 2 π π   −    

thỏa mãn sin 0 x = . Số phần tử của S là

A. 3. B. 5. C. 6 . D. 4 . Câu 12: Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(1) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt. (2) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau.

(3) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 13: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi

1 2

1 2

2, 3 , 3. 2 n n n

u u n u u u − −

= =  ∀≥  = + 

Tính 3u .

A. 3 7 u = . B. 3 5 u = . C. 3 4 u = . D. 3 8 u = .

Câu 14: Cho tứ diện ABCD và , M N lần lượt là trọng tâm của tam giác , ABC ABD . Khẳng định nào sau

đây là đúng? A. // MN BD . B. // MN CD . C. // MN BC . D. // MN AD .

Câu 15: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác ( ) , OA OM có số đo bằng 430°, điểm M

nằm ở góc phần tư thứ mấy? A. (II). B. (III) C. (IV). D. (I). Câu 16: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. sin3 . y x = B. cot3 . y x = C. tan3 . y x = D. cos3 . y x =

Câu 17: Với k ∈, khẳng định nào sau đây là sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.