1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều)
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Áp dụng từ năm học 2023 – 2024
(Tham khảo)
I. CHỦ ĐỀ CHÍNH: Chủ đề 1: Chương I. Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác
1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. 2. Các phép biến đổi lượng giác 3. Hàm số lượng giác và đồ thị. 4. Phương trình lượng giác cơ bản. Chủ đề 2: Chương II. Dãy số - cấp số cộng, cấp số nhân
1. Dãy số. 2. Cấp số cộng. Chủ đề 3: Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song
1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 2. Hai đường thẳng song song trong không gian. 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. II. Ma trận:
Bài
Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng
Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4) - Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
- Góc lượng giác. - Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,4 4%
2 0,4 4% - Các phép biến đổi lượng giác
Công thức cộng Công thức nhân đôi
- Công thức biến đổi tích
thành tổng - Công thức biến đổi tổng thành tích
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,4 4%
1 0,2 2%
3 0,6 6% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
0 0 0
1 1,0 10%
1 1,0 10% Hàm số lượng giác Tập xác định của hàm số Tập xác định của hàm số
Tính chất của hàm số
Số câu TN 1 1 1 3
2
Số điểm
Tỉ lệ
0,2 2%
0,2 2%
0,2 2%
0,6 6% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
1 1,0 10%
1 0,5 5%
1 1,5 15% - Phương trình lượng giác cơ bản.
Phương trình lượng giác cơ bản.
Phương trình lượng giác cơ bản
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,2 2%
1 0,2 2% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
1 1,0 10%
2 1,0 10% Dãy số Dãy số tăng, dãy số giảm Dãy số bị chặn Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,2 2%
1 0,2 2%
2 0,4 4% Cấp số cộng Định nghĩa, số hạng tổng
quát
Định nghĩa, số hạng tổng
quát Tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,4 4%
2 0,4 4% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5% Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
3 0,6 6%
3 0,6 6% Hai đường thẳng
song song trong
không gian
Vị trí tương đối của hai
đường thẳng
Tính chất
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,2 2%
1 0,2 2%
2 0,4 4% Đường thẳng và
mặt phẳng song song
- Đường thẳng và mặt phẳng song song - Điều kiện và tính chất
- Đường thẳng và mặt phẳng song song
- Điều kiện và tính chất
3
Số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,2 4%
2 0,4 4% Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 1,0 10%
2 1,5 15% Bài toán tổng hợp Sử dụng kiến thức tổng hợp trong chương trình
Số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
Tổng số câu TN
Số điểm
Tỉ lệ
15 3,0 30%
4 0,8 8%
1 0,2 2%
20 4,0 40% Tổng số câu TL
Số điểm
Tỉ lệ
3 2,5 25%
4 3,0 30%
1 0,5 5%
6 6,0 60% III. CẤU TRÚC ĐỀ
1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0, 2 = 4, 0 điểm 2. Tự luận: 6, 0 điểm
Bài 1. (2, 0 điểm): Chủ đề 1
Bài 2. (1, 5 điểm): Chủ đề 2
Bài 3. (2, 0 điểm): Chủ đề 3
Bài 4. (0, 5 điểm): Tổng hợp
III. THỜI GIAN, HÌNH THỨC KIỂM TRA
1. Thời gian: 90 phút. 2. Hình thức đề kiểm tra: Tự luận và trắc nghiệm. 3. Đề xuất: 40% trắc nghiệm (20 câu hỏi), 60% tự luận. Lưu ý:
+ Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên.
+ Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý.
+ Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi.
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN THPT
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.