04 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội

04 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 04 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Việt Đức Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Việt Đức Trường THPT Việt Đức Hà Nội đã biên soạn tuyển tập 04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 - 2024. Đây là cơ hội để các em học sinh lớp 11 ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Đề ôn tập bao gồm cấu trúc 50% trắc nghiệm (25 câu) và 50% tự luận (05 câu), với thời gian làm bài 90 phút. Giới hạn chương trình tap trung vào hai chương chính: - Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. - Chương 4: Bài 10: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Mỗi đề ôn tập do một giáo viên biên soạn và ra đề như sau: - Đề ôn tập số 1: Thầy Chu Đức Minh. - Đề ôn tập số 2: Cô Phan Thị Thanh Bình. - Đề ôn tập số 3: Cô Vũ Thị Hảo. - Đề ôn tập số 4: Thầy Hoàng Tuấn Nghĩa. Hy vọng rằng tuyển tập đề ôn tập này sẽ giúp các em học sinh lớp 11 chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kì 1. Chúc quý thầy, cô giáo và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2023 – 2024

I. Giới hạn chương trình:

- Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Chương 4: Bài 10: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. II. Một số đề ôn tập:

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Giáo viên ra đề: thầy Chu Đức Minh Phần trắc nghiệm: Câu 1: Đổi số 108 sang radian, ta được

A. 3

5

. B. 10

. C. 3

2

. D. 4

.

Câu 2: Với mọi x để biểu thức có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 1 1 cot sin x x = + . B. 2 2 1 1 tan sin x x = + . C. 2 2 cot 1 sin x x = − . D. 2 2 cot 1 cos x x = − .

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi x ? A. cos( ) cos x x − =  . B. sin( ) sin x x − =  . C. sin( ) sin x x − =  . D. cos( ) cos x x − =  .

Câu 4: Gọi M là điểm biểu diễn của góc 0 330 trên đường tròn lượng giác. Tọa độ của điểm M là

A. 1 1 ; 2 2   −    

. B. 1 3 ; 2 2

       

. C. 3 1 ; 2 2

  −      

. D. 3 3 ; 2 2

  −      

.

Câu 5: 2 ( ) 4 3 k x k = +    được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?

A. 3. B. 6 . C. 1. D. 4 .

Câu 6: Biết số đo góc hình học 0 20 KOL = . Giá trị góc lượng giác  ở hình bên bằng A. 740 . B. 200 .

C. 380 . D. 700 .

Câu 7: Giá trị a b c d − − bằng

A. sin − . B. cos − .

C. tan. D. 1 sin − .

Câu 8: Cho đường tròn lượng giác như vẽ. Diện tích hình thang A CPP   bằng

A.

3 sin 2cos − 

. B.

3 sin 2cos

.

C. 2 cos 2sin

. D.

3 cos

sin −  .

y

x α

K O

L

y

x α

N(c;d)

O

M(a;b)

Câu 9: Với mọi góc lượng giác a , mệnh đề nào dưới đây sai?

A. 2 2 cos2 cos sin a a a = − . B. 2 cos2 1 2cos a a = − .

C. 2 cos2 1 2cos a a = − . D. 2 cos2 2cos 1 a a = −. Câu 10: Với a là góc lượng giác tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. sin sin sin 6 6 a a   + = +    

 . B. 1 3 sin sin cos 6 2 2 a a a   + + = −    

 .

C. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a   + = −    

 . D. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a   + = +    

 .

Câu 11: Cho 1 sin 3 =  , giá trị của cos2 bằng

A. 7

9 . B. 7 9 − . C. 7 3 . D. 7 3 − .

Câu 12: Cho các góc lượng giác ,a b thỏa mãn 90 a b  + = . Giá trị của biểu thức cos( 2 ) sin(2 ) a b a b + + +

bằng A. 1 −. B. 0 . C. sinb . D. sin a . Câu 13: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

A. sin y x = . B. tan y x = . C. cos y x = − . D. sin y x = − .

Câu 14: Tập giá trị của hàm số sin 2 y x = là

A. [ 1;1] − . B. [ 2;2] − . C. [0;2]. D. [0;1].

Câu 15: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào dưới đây?

A. cos . y x = − B. cos . y x = C. sin . y x = D. sin . y x = −

Câu 16: Hàm số cos(3 ) 3 y x = − có chu kỳ bằng

A. 2

3

. B. 3

. C. 3 −. D. 2.

Câu 17: Trong vật lý, ta biết rằng phương trình tổng quát của một vật dao động điều hòa cho bởi công

thức ( ) cos( ) x t A t = +  ., trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), ( ) x t là li độ của vật tại thời

điểm t , A là biên độ của dao động ( 0 A  ), t +   là pha của dao động tại thời điểm t và

[ ; ] −   là pha ban đầu của dao động. Dao động điều hòa này có chu kỳ 2 T = 

 (tức là

khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần). Giả sử một vật dao động điều hòa theo phương trình ( ) 5cos4 x t t = − . Trong khoảng thời gian 2 giây, vật thực hiện được bao

nhiêu dao động toàn phần? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 18: Tất cả các nghiệm của phương trình cot 2 cot 3 x =  là

A. 6 x k = +  . B. 3 x k = +  . C. 2 6 x k = +  . D. 2 3 x k = +  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.