ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Giới hạn chương trình:
- Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Chương 4: Bài 10: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. II. Một số đề ôn tập:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Giáo viên ra đề: thầy Chu Đức Minh Phần trắc nghiệm: Câu 1: Đổi số 108 sang radian, ta được
A. 3
5
. B. 10
. C. 3
2
. D. 4
.
Câu 2: Với mọi x để biểu thức có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 2 1 1 cot sin x x = + . B. 2 2 1 1 tan sin x x = + . C. 2 2 cot 1 sin x x = − . D. 2 2 cot 1 cos x x = − .
Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi x ? A. cos( ) cos x x − = . B. sin( ) sin x x − = . C. sin( ) sin x x − = . D. cos( ) cos x x − = .
Câu 4: Gọi M là điểm biểu diễn của góc 0 330 trên đường tròn lượng giác. Tọa độ của điểm M là
A. 1 1 ; 2 2 −
. B. 1 3 ; 2 2
. C. 3 1 ; 2 2
−
. D. 3 3 ; 2 2
−
.
Câu 5: 2 ( ) 4 3 k x k = + được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
A. 3. B. 6 . C. 1. D. 4 .
Câu 6: Biết số đo góc hình học 0 20 KOL = . Giá trị góc lượng giác ở hình bên bằng A. 740 . B. 200 .
C. 380 . D. 700 .
Câu 7: Giá trị a b c d − − bằng
A. sin − . B. cos − .
C. tan. D. 1 sin − .
Câu 8: Cho đường tròn lượng giác như vẽ. Diện tích hình thang A CPP bằng
A.
3 sin 2cos −
. B.
3 sin 2cos
.
C. 2 cos 2sin
. D.
3 cos
sin − .
y
x α
K O
L
y
x α
N(c;d)
O
M(a;b)
Câu 9: Với mọi góc lượng giác a , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. 2 2 cos2 cos sin a a a = − . B. 2 cos2 1 2cos a a = − .
C. 2 cos2 1 2cos a a = − . D. 2 cos2 2cos 1 a a = −. Câu 10: Với a là góc lượng giác tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin sin sin 6 6 a a + = +
. B. 1 3 sin sin cos 6 2 2 a a a + + = −
.
C. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a + = −
. D. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a + = +
.
Câu 11: Cho 1 sin 3 = , giá trị của cos2 bằng
A. 7
9 . B. 7 9 − . C. 7 3 . D. 7 3 − .
Câu 12: Cho các góc lượng giác ,a b thỏa mãn 90 a b + = . Giá trị của biểu thức cos( 2 ) sin(2 ) a b a b + + +
bằng A. 1 −. B. 0 . C. sinb . D. sin a . Câu 13: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A. sin y x = . B. tan y x = . C. cos y x = − . D. sin y x = − .
Câu 14: Tập giá trị của hàm số sin 2 y x = là
A. [ 1;1] − . B. [ 2;2] − . C. [0;2]. D. [0;1].
Câu 15: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào dưới đây?
A. cos . y x = − B. cos . y x = C. sin . y x = D. sin . y x = −
Câu 16: Hàm số cos(3 ) 3 y x = − có chu kỳ bằng
A. 2
3
. B. 3
. C. 3 −. D. 2.
Câu 17: Trong vật lý, ta biết rằng phương trình tổng quát của một vật dao động điều hòa cho bởi công
thức ( ) cos( ) x t A t = + ., trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), ( ) x t là li độ của vật tại thời
điểm t , A là biên độ của dao động ( 0 A ), t + là pha của dao động tại thời điểm t và
[ ; ] − là pha ban đầu của dao động. Dao động điều hòa này có chu kỳ 2 T =
(tức là
khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần). Giả sử một vật dao động điều hòa theo phương trình ( ) 5cos4 x t t = − . Trong khoảng thời gian 2 giây, vật thực hiện được bao
nhiêu dao động toàn phần? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 18: Tất cả các nghiệm của phương trình cot 2 cot 3 x = là
A. 6 x k = + . B. 3 x k = + . C. 2 6 x k = + . D. 2 3 x k = + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.