Mã đề 101 Trang 1/2
THPT HUỲNH NGỌC HUỆ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – MÔN TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 3tan 3 0 2sin 1 x x − = − là:
A. 2 , 6 k k Z π π + ∈
. B. 5 2 , 6 k k Z π π + ∈
. C. 7 2 , 6 k k Z π π + ∈
. D. , 6 k k Z π π + ∈
.
Câu 2. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 187. B. 154. C. 215. D. 180. Câu 3. Trong mp Oxy, tìm ảnh của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 4 0 C x y x y + − + − = qua phép tịnh tiến theo véc tơ
( ) 3;3 v =
.
A. ( ) ( ) 2 2 4 1 4 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y + + + = . C. ( ) ( ) 2 2 4 1 4 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + − = .
Câu 4. Trong mp Oxy, một phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng ( ): 2 3 0 d x y − + = thành đường thẳng
( ) / : 4 2 5 0 d x y − + = . Trong các véc tơ dưới đây, hãy chỉ ra một véc tơ v
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
A. 3 ;7 4 v =
. B. 5 ;2 4 v =
. C. 1 ;1 4 v =
. D. 3 2; 2 v = − −
.
Câu 5. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử ( ) 1 , , k n k n ≤ ≤ ∈ ∈ là:
A. ! ( )!
k n n C n k
. B. ! ( )! !
k n n C n k k
. C. ! ( )!
k n n A n k
. D. ! ( )! !
k n n A n k k
.
Câu 6. Lớp 11A có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam, có bao nhiêu cách để chọn ra 1 một học sinh của lớp 11A tham gia đội trực ban của đoàn trường? A. 20 . B. 300 . C. 15. D. 35.
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 4sin 3 cos x y x + = .
A. \ , 2 D R k k Z π π = + ∈
. B. { } \ 2 , D R k k Z π π = + ∈ .
C. { } \ 2 , D R k k Z π = ∈ . D. \ 2 , 2 D R k k Z π π = − + ∈
.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 2sin 5sin 2 0 x x + + = là:
A. ( ) 7 2 ; 2 6 6 k k k π π π π − + + ∈ . B. ( ) 2 ; 2 3 3 k k k π π π π − + + ∈ .
C. ( ) 5 2 ; 2 6 6 k k k π π π π + + ∈ . D. ( ) 2 2 2 ; 2 3 3 k k k π π π π − + + ∈ .
Câu 9. Trong mp(Oxy) cho M(−2;4). Tìm tọa độ điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = −2. A. (−4;−8). B. (−8;4). C. (4;8). D. (4;−8).
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( 2;1) v = −
và điểm ( 3;2) M − . Tìm tọa độ ảnh M’ của M qua
phép tịnh tiến theo vectơ v
? A. M’( 5;3) − . B. M’( 5;1) − . C. M’( 1;1) − . D. M’( 5; 3) − − .
MÃ ĐỀ 101
Mã đề 101 Trang 2/2
Câu 11. Từ các số 1; 3; 4; 5; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5? A. 96. B. 54. C. 256. D. 300. Câu 12. Hàm số sin y x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 0; 2 π
. B. 3 ; 3 4 π π
. C. 2 ; 3 π π
. D. 2 ; 6 3 π π
.
Câu 13. Phương trình cos x cosα = có công thức nghiệm là:
A. ( ) 2
2
x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − + . B. ( ) x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − + .
C. ( ) 2
2
x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − + . D. ( ) x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − + .
Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.
C. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số tan y x = có là hàm số lẻ.
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai. A. Phép quay là một phép dời hình. B. Phép đồng dạng với tỉ số k = 1 là phép dời hình. C. Phép tịnh tiến là một phép dời hình. D. Phép vị tự tỷ số k=2 là phép dời hình. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0 x y − + = . Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 ϕ = − . A. 2 1 0 x y − + = . B. 2 1 0 x y + −= . C. 2 1 0 x y − −= . D. 2 1 0 x y + + = .
Câu 17. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh trong đó có nhiều nhất 1 nam ? A. 104 . B. 140. C. 66. D. 80. Câu 18. Có bao nhiêu cách xếp 5 nam, 3 nữ ngồi vào một dãy ghế nằm ngang có 8 chỗ, sao cho 3 nữ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.