Đề minh họa lớp 11 môn Toán giữa học kì 1 (HK1) năm 2022 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Đề minh họa lớp 11 môn Toán giữa học kì 1 (HK1) năm 2022 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa lớp 11 môn Toán giữa học kì 1 (HK1) năm 2022 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề minh họa lớp 11 môn Toán giữa học kì 1 năm 2022-2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Đề minh họa lớp 11 môn Toán giữa học kì 1 năm 2022-2023 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11. Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề minh họa môn Toán lớp 11 giữa học kì 1 năm học 2022 - 2023 tại trường THPT số 2 Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Đề thi đã được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, với thang điểm nhất định. Thời gian làm bài cho học sinh là 90 phút, và đề thi đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu từ đề minh họa: 1. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu, với k khác 1. 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB // CD. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên. B. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO (O là giao điểm của AC và BD). C. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI (I là giao điểm của AD và BC). D. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAD là đường trung bình của ABCD. 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Sx là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Sx song song với BC. B. Sx song song với DC. C. Sx song song với AC. D. Sx song song với BD. Hy vọng rằng đề minh họa trên sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em có kì thi thành công!

Xem trước nội dung

Trường THPT số 2 Bảo Thắng Tổ : Toán - Tin

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN 11_ GIỮA KÌ 1

Năm học : 2022-2023 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm – mỗi câu đúng được 0,2 điểm) NHẬN BIẾT Câu 1. Cho hàm số y = sinx. Tập xác định của hàm số là A. D = R B. \{ , } D R k k Z    C. \{ 2 , } D R k k Z    D. \{ + 2 , } D R k k Z     Câu 2. Cho phương trình  cos 1 x . Nghiệm của phương trình là :

A.      2 ( ) 2 x k k Z B.      2 ( ) 2 x k k Z

C.      ( ) 2 x k k Z D.      2 ( ) x k k Z

Câu 3. Phương trình sin sin x   có nghiệm là

A. 2 ; 2 x k k Z x k             

B. ; x k k Z x k             

.

C. ; x k k x k           

. D. 2 ; 2 x k k x k          

.

Câu 4. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A. sin 1 2 , 2 x x k k      . B. sin 1 2 , x x k k      .

C. sin 1 2 , x x k k    . D. sin 1 , 2 x x k k      .

Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác

A. 2 2sin sin 2 1 0. x x   B. 2 2sin 2 sin2 0. x x   C. 2 os os2 7 0. c x c x    D. 2 tan cot 5 0. x x  

Câu 6. Phương trình lượng giác: 2 cos 2 x  có nghiệm là

A.

2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

      

. B.

3 2 4

3 2 4

x k

x k

 

 

       

. C.

5 2 4

5 2 4

x k

x k

 

 

       

. D.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

       

.

Câu 7. Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x 

là:

A. 2 3 x k     . B. 6 x k     . C. x k  . D. 2 6 x k     .

Câu 8. Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 4 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C biết phải đi qua thành phố B

A. 16 B. 6 C. 12. D. 9

Câu 9. Trong một chiếc hộp có 6 viên bi vàng , 7 viên bi đỏ . Hỏi có bao nhiêu cách để lấy ra 1 viên bi bất kì

A. 6 B. 7 C. 42 D. 13 Câu 10. Một bó hoa gồm có: 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn lấy 1 bông hoa?

A. 18 B. 7 C. 210 D. 13 Câu 11. Có bao nhiêu số chẵn có hai chữ số A. 14 B. 45 C. 15 D. 50 Câu 12. Số hoán vị của n phần tử là:

A. 2 n B. n n C. 2n D. ! n

Câu 13. Số hoán vị của ba phần tử là:

A. 3! 5  B. 3! 9  C. 3! 6  D. 3! 7 

Câu 14. Chỉnh hợp chập 4 của 7 bằng A. 4 7 840 A  B. 7 4 840 A  C. 4 7 35 C  D. 7 4 35 C 

Câu 15. Tổ hợp chập 3 của 8 bằng A. 3 8 336 A  B. 8 3 336 A  C. 3 8 56 C  D. 8 3 56 C 

Câu 16. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến DA T biến:

A. B thành C B. C thành A C. C thành B D. A thành D Câu 17. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu  1 k  .

Câu 18. Cho hình chóp ngũ giác S.ABCDE có đáy là một ngũ giác. Hỏi hình chớp có bao nhiêu mặt A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang   . ABCD AB CD  Khẳng định nào sau đây

sai?

A. Hình chóp .S ABCD có 4 mặt bên.

B. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và   SBD là SO (O là giao điểm của AC và ). BD

C. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và   SBC là SI (I là giao điểm của AD và ). BC

D. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và   SAD là đường trung bình của . ABCD

Câu 20. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Sx là giao tuyến của hai mặt

phẳng   SAD và  SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Sx song song với BC . B. Sx song song với DC .

C. Sx song song với AC . D. Sx song song với BD .

I

O

A B

D C

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.