Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2021 - 2022 của trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ ở Quảng Nam đã được công bố. Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng, cung cấp cho học sinh cơ hội thử thách kiến thức và kỹ năng của mình. Để giúp học sinh chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra, đề thi đã được cung cấp kèm theo đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Điều này giúp học sinh tự kiểm tra và tự đánh giá được khả năng giải quyết các bài toán khó một cách chính xác. File WORD chứa đề thi được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu in ấn và lưu trữ của quý thầy cô giáo. Việc này giúp đơn giản hóa quá trình chuẩn bị và tổ chức bài kiểm tra cho giáo viên. Qua đó, đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2021 - 2022 của trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ ở Quảng Nam không chỉ là một bài kiểm tra mà còn là cơ hội để học sinh rèn luyện và phát triển kỹ năng toán học của mình một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

SỞ GD ĐT QUẢNG NAM THPT HUỲNH NGỌC HUỆ

(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1-NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................Lớp: ................ SBD: ............. Mã đề 101

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ ? A. 76. B. 74. C. 72. D. 36. Câu 2. Số tổ hợp chập 9 của 15 phần tử là

A. 9! 6! . B. 9 15 A . C. 9 15 C . D. 15! 9! .

Câu 3. Cho hai số tự nhiên ,k n thỏa 1 k n ≤ ≤ . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. ( ) ! !

k n n A n k = −

B. ! !

k n n A k = C. ! k nA k = D. ! !( )!

k n n A k n k = −

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số tan . y x =

A. { } \ 2 , D k k π π = + ∈  . B. \ , 2 D k k π π   = + ∈      .

C. \ 2 , 2 D k k π π   = + ∈      . D. { } \ , D k k π = ∈   .

Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là sai ? Trong mặt phẳng, phép tịnh tiến ( ) ( ) ' à ' = =   v v T M M v T N N ( với 0 ≠   v ). Khi đó

A. ' ' =   MN NM . B. ' ' =   MN M N . C. ' ' = MM NN . D. ' ' =   MM NN .

Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình sin 2 m x = có nghiệm?

A. 4 . B. 5. C. 1. D. 3. Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( 1;2), v = − 

( ; ) M x y và '( '; ') M x y . Điểm ' M là ảnh của

điểm M qua phép tịnh tiến theo .v 

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. ' 2 ' 1 x x y y = +   = − 

. B. ' 1 ' 2 x x y y = −   = + 

. C. ' 1 ' 2 x x y y = +   = − 

. D. ' 1 ' 2 x x y y = +   = + 

.

Câu 8. Cho hai đường thẳng song song 1 2 , d d . Trên đường thẳng 1d lấy 10 điểm phân biệt, trên 2 d lấy 15 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 25 điểm vừa nói trên. A. 2 1 1 2 10 15 10 15 + C C C C . B. 2 1 1 2 10 15 10 15 . C C C C . C. 1 2 10 15 C C . D. 2 1 10 15 C C .

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 2;3 A và ( ; 2)( ) ' O V A A − = . Tọa độ của điểm ' A là

A. ( ) ' 4;6 A . B. ( ) ' 4; 6 A − − . C. ( ) ' 6; 4 A − − . D. ( ) ' 6; 4 A − .

Câu 10. Phương trình ( ) 2sin 2 40 3 ο − = x có số nghiệm thuộc ( ) 180 ;180 ο ο − là

A. 6 . B. 2 . C. 7 . D. 4 . Câu 11. Một ban chấp hành Đoàn trường có 6 người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 người vào ba chức vụ bí thư, phó bí thư và ủy viên từ ban chấp hành đó ? A. 216 . B. 120. C. 729 . D. 20 . Câu 12. Trên kệ sách có 5 cuốn sách toán khác nhau và 4 cuốn sách lí khác nhau. Một học sinh chọn một cuốn trên kệ. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 20 . B. 4 . C. 9. D. 5.

Mã đề 101 Trang 2/2

Câu 13. Tìm tập giá trị T của hàm số sin 2021 y x = .

A. [ ] 1;1 T = − . B. [ ] 2021;2021 T = − . C. [ ] 0;1 T = . D. T R = .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 0; 1 A − và ( ; ) 2 ( ) ' O Q A A π − = . Tọa độ của điểm ' A là

A. '(0;1) A . B. '(1;0) A . C. '(0; 1) A − . D. '( 1;0) A − .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 ( 2) ( 1) 4; x y − + + = đường tròn ( ') C là ảnh của đường tròn ( ) C qua phép vị tự tâm O , tỉ số 3. k = − Viết phương trình đường tròn ( '). C

A. 2 2 ( 6) ( 3) 12 x y + + − = . B. 2 2 ( 6) ( 3) 36 x y − + + = .

C. 2 2 ( 6) ( 3) 4 x y + + − = . D. 2 2 ( 6) ( 3) 36 x y + + − = . Câu 16. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số tan y x tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số sin y x tuần hoàn với chu kì. 

C. Hàm số cot y x  tuần hoàn với chu kì . D. Hàm số cos y x  tuần hoàn với chu kì 2. Câu 17. Hàm số cos = y x đồng biến trên đoạn nào dưới đây

A. ; 2 2 π π   −    

. B. 0; 2 π      

. C. [ ] 0;π . D. [ ] ;2 π π .

Câu 18. Phương trình 2 cos 3cos 4 0 x x + − = có nghiệm là

A. 2 , 2 x k k π π = + ∈. B. , 2 x k k π π = + ∈.

C. 2 , x k k π π = + ∈. D. 2 , x k k π = ∈. Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 4 0 x y − + = ; đường thẳng ' d là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 . ϕ = Viết phương trình đường thẳng '. d A. 2 4 0 x y + − = . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.