Trang 1/4 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
Họ và tên:………………..............................…….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7 điểm)
Câu 1: Hàm số sin y x = là hàm số tuần hoàn, có chu kì bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phương trình sin sin x α = có nghiệm là
A. 2 ; 2
x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − + B. ; x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − + .
C. 2 ; 2
x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − + . D. ; x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − + .
Câu 3: Phương trình co t t x co α = có nghiệm là: A. 2 , x k k π = ∈. B. , x k k α π = + ∈. C. 2 , x k k α π = + ∈. D. , x k k π = ∈.
Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 30. B. 20 . C. 11. D. 10.
Câu 5: Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là. A. 3 15 C . B. 15!. C.
3 15 . D.
3 15 A .
Câu 6: Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là: A. 13800. B. 6900 . C. 7200 . D. 6840 .
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. C. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.
Câu 8: Hàm số sin y x = đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây.
A. 3 2 ; 2 2 2 π π π π + + k k , k ∈. B. ( ) 2 ; 2 π π π + k k , k ∈.
C. ( ) 2 ; 2 π π π − + k k , k ∈. D. 2 ; 2 2 2 π π π π − + + k k , k ∈.
Câu 9: Gọi M′ là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số 0 k ≠, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. 1 OM OM k ′ =
. B. 1 OM MM k ′ =
. C. . OM k OM ′ = . D. . OM k OM ′ = .
Câu 10: Tập xác định của hàm số tan = y x là:
4 2 2
MÃ ĐỀ: 111
Trang 2/4 - Mã đề 111
A. { } \ 0 . B. { } \ , k k π ∈ . C. . D. \ , 2 k k π π + ∈ .
Câu 11: Phương trình cos x m = vô nghiệm khi và chỉ khi A. ( ) ( ) ; 1 1; . m∈−∞− ∪ +∞B. ( ; 1). m∈−∞− C. ( ) 1; . m∈ +∞ D. ( ; 1] [1; ). m∈−∞− ∪ +∞
Câu 12: Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành A′ và B thành B′. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB A B ′ ′ =
. B. AB A B ′ ′ = −
. C. AB A B ′ ′ =
. D. AB A B ′ ′ = .
Câu 13: Phép biến hình F là phép dời hình thì A. F biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. F biến đường thẳng thành chính nó. C. F biến đường thẳng thành đường thẳng cắt nó. D. F biến tam giác thành tam giác bằng nó.
Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B ,C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. tan y x = . B. cot y x = . C. sin y x = . D. cos y x = .
Câu 15: Phương trìnhcos 0 x = có nghiệm là:
A. ( ) 2 x k k π π = + ∈.B. ( ) 2 x k k π = ∈. C. ( ) x k k π = ∈. D. ( ) 2 2 x k k π π = + ∈.
Câu 16: Cho phương trình 2 4cos cos 1 0 x x − −= . Khi đặt cos , 1 1 t x t = −≤≤, ta được phương trình nào dưới đây? A. 1 0 t + = . B. 2 4 3 0 t t − −+ = . C. 2 2 1 0 t t + + = . D. 2 4 1 0 t t −−= .
Câu 17: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. B. Phép quay biến ba điểm thằng hàng thành ba điểm thằng hàng. C. Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. D. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Câu 18: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc? A. 4320 . B. 360. C. 720 . D. 46656 .
Câu 19: Chọn khẳng định sai trong các khằng định sau: A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó. D. Phép tịnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.