Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa năm học 2021-2022 Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa năm học 2021-2022 Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021-2022 của trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm 50 câu trắc nghiệm trải đều trên 5 trang, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Có hai học sinh lớp A, ba học sinh lớp B và bốn học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy? Cho hình vuông ABCD có cạnh độ dài 11 đơn vị. Phép quay tâm O góc quay bằng 90 độ biến hình vuông ABCD thành hình vuông A'B'C'D'. Gọi S là diện tích phần hình vuông A'B'C'D' nằm ngoài hình vuông ABCD. Tính diện tích của S. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số chia hết cho 5, trong đó chữ số 1 xuất hiện hai lần, chữ số 3 xuất hiện ba lần, các chữ số còn lại xuất hiện đúng một lần. Cho phương trình \(2\cos^2 x - \cos 4x - \sin x = m\). Tìm số giá trị nguyên của tham số m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt trong khoảng \([0, 2\pi]\). Cho tam giác đều ABC và tâm O (như hình vẽ). Hãy xác định phép quay nào biến tam giác OAC thành tam giác OCB. Bạn có thể tải file Word của đề thi tại đây. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thực hiện bài thi tốt và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT DÂN TỘC NỘI TRÚ

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

Năm học: 2021-2022

Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm: 5 trang; 50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:.................................................................SBD: ........................

Câu 1: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?

A. 2 4 6 9. C C  B. 2 4 6 9 . . C C C. 2 4 6 9 . . A A D. 2 4 9 6 . . C C

Câu 2: Phương trình 3sin cos 1 x x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 sin 6 2 x         

. B. 1 sin 6 2 x         

. C. sin 1 6 x         

D. sin 6 6 x          

.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của điểm (1; 2) M  qua phép vị tự tâm 0 tỉ số 2 k  là

A. 1 ;1 2 M       

. B. ( 2;4) M  . C. 1 ;1 2 M      

. D. (2; 4) M   .

Câu 4: Cho các số nguyên k , n thỏa mãn 0 k n   . Công thức nào dưới đây đúng?

A. ! !

k n

n C k  . B.   !

!

k n

n C n k   . C.   ! ! !

k n

n C k n k   . D.   ! !

!

k n

k n C n k   .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   3; 3 A  . Tìm tọa độ diểm A là ảnh của A qua phép

tịnh tiến theo véctơ   1;3 v   .

A.   2; 6 A  . B.   2;0 A . C.   4;0 A . D.   2;0 A .

Câu 6: Phép quay tâm   0;0 O góc quay 0 90 biến điểm ( ) 0;5 A thành điểm ' A có tọa độ là

A.   5;0 . B.   5;0  . C.   2;3 . D.   3;0

Câu 7: Cho điểm O và 0 k  . Gọi M  là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó. B. OM kOM   

. C. Khi 1 k  phép vị tự là phép đối xứng tâm. D.     , 1 , O k O k M V M V M            .

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ? A. sin . y x  B. cot . y x  C. tan . y x  D. cos . y x 

Câu 9: Tập xác định của hàm số tan 3 y x         

là:

A. \ , 2 k k Z            . B. \ , 6 k k Z            .

C. \ , 3 k k Z          . D. \ , 6 k k Z             .

Câu 10: Một tổ có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật? A. 35. B. 30. C. 24 . D. 12. Câu 11: Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

Mã đề: 132

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 5 30 A . B. 5 30 . C. 30 5 . D. 5 30 C .

Câu 12: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm tuần hoàn?

A. 2 y 2 1 x x    B. 1 y x   C. cosx y  D. 2 y x 

Câu 13: Tập giá trị của hàm số sin 2 y x  là

A. . B.  2;2  . C.   1;1  . D.   0;2 .

Câu 14: Nghiệm của phương trình tan 1 x  là

A. Z k k x    , 2   . B. Z k k x    , 4   .

C. Z k k x     , 4   . D. Z k k x     , 2   .

Câu 15: Phương trình 3 cos 2 x  có tập nghiệm là :

A. ; 3 x k k              . B. ; 6 x k k              .

C. 5 2 ; 6 x k k              . D. 2 ; 3 x k k              .

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD có tâm .I Khẳng định nào sau đây sai?

I

D C

B A A.  . DC T A B   . B.  . CD T B A   . C.  . DI T I B   . D.  . IA T I C   .

Câu 17: Bình có 5cái áo khác nhau và 4 cái quần khác nhau. Số cách chọn một bộ quần áo của Bình là A. 4. B. 9. C. 5. D. 20.

Câu 18: Phương trình sin sin x   có nghiệm là:

A. ; x k k x k

 

  

       

. B. .

2 ; 2

x k k x k

 

  

       

C. ; x k k x k           

. D. 2 ; 2 x k k x k           

Câu 19: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc? A. 4320. B. 46656. C. 720. D. 360. Câu 20: Trên kệ sách nhà bạn Lan có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Vật lý khác nhau . Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc A. 7. B. 56. C. 8. D. 15. Câu 21: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát. Tại hội diễn văn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.