Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoan Hùng Phú Thọ

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoan Hùng Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoan Hùng Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 11 trường THPT Đoan Hùng - Phú Thọ năm 2021 - 2022 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 11 trường THPT Đoan Hùng - Phú Thọ năm 2021 - 2022 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2021 - 2022 tại trường THPT Đoan Hùng - Phú Thọ bao gồm 35 câu trắc nghiệm (tổng cộng 07 điểm) và 03 câu tự luận (tổng cộng 03 điểm). Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau, đồng thời chia hết cho 9? Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 học sinh trên trong đó không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1, 2, 3, 5) và đường tròn C có phương trình x2 + y2 - 2x - 2y - 4 = 0. Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A'. Viết phương trình đường tròn C' là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến. Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm và 8 câu hỏi tự luận. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận? Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phép vị tự tâm A tỉ số k sẽ biến tam giác AMN thành tam giác ABC? Đề thi này đề cao khả năng suy luận, khả năng giải quyết vấn đề và logic của học sinh. Theo dõi đề thi này sẽ giúp học sinh rèn luyện tư duy và kỹ năng làm bài thi một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG

Mã đề 132 (Đề kiểm tra có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số sin 1 sin 1 x y x

   là

A. \ 2 k k            . B.   \ k k    .

C.   \ 2 k k    . D. \ 2 2 k k            .

Câu 2: Trên khoảng   ;   đồ thị hàm số sin y x  được cho như hình vẽ:

Hàm số sin y x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;. B. ; 2       

. C. ; 2 2        

. D.   ;0   .

Câu 3: Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử   1 k n   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   !

!

k n

n A n k   B.   ! ! !

k n

n A k n k   C.   ! ! !

k n

n A k n k   D.   !

!

k n

n A n k  

Câu 4: Tất cả các nghiệm của phương trình cos cos12 x   là

A.   2 12 x k k     . B.   2 12 11 2 12

x k

k x k

 

 

   

    

.

C.   11 2 12 x k k     . D.   2 12

2 12

x k

k x k

 

 

   

    

.

Câu 5: Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau? A. 10 4 15 8 . C C . B. 10 4 15 8 C C  . C. 10 4 15 8 A A  . D. 10 4 15 8 . A A . Câu 6: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Phép vị tự tâm A tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác AMN thành tam giác ABC ?

A. 2 k . B. 1 2 k  C. 2 k  . D. 1 2 k  .

Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình 2 4cos 2 4cos 2 3 0 x x   

là

A. 2 2 , 3 x k k     . B. , 3 x k k     .

C. 2 , 3 x k k      D. 2 , 3 x k k     .

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 8: Từ các chữ số của tập hợp   1;2;3;4;5;7;8 A lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ

số khác nhau? A. 480 . B. 35. C. 360. D. 840. Câu 9: Tất cả các nghiệm của phương trình 2 2sin 5sin 2 0 x x    là

A.  

   

     

 

 

 2 6 , 5 2 6

x k

k x k

. B.  

   

     

 

 

 2 6 , 2 6

x k

k x k

.

C.   

 

        

 arcsin2 2 , arcsin2 2

x k k x k

. D.  

   

     

 

 

 2 6 , 7 2 6

x k

k x k

.

Câu 10: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm? A. cos 3 0 x   . B. sin 2 x  . C. 2sin 3cos 1 x x  . D. sin cos 6 x x   . Câu 11: Tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình 2cos sin 3 2 x m x m    có nghiệm là

A.

0

3 2

m

m

     

. B. 3 0 2 m    . C.

0

3 2

m

m

     

. D. 3 0 2 m    .

Câu 12: Một hộp có 4 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh, 3quả cầu màu vàng. Có bao nhiêu cách chọn 1 quả cầu bất kỳ từ hộp đó? A. 13. B. 72. C. 12. D. 30.

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2cos 1 3tan sin

x y x x

   là

A. \ ; 2 , 2 D k k k              . B.   \ , D k k     .

C. \ , 2 D k k            . D. \ , 2 D k k           .

Câu 14: Tất cả các nghiệm của phương trình 3 sin 2 x  là

A.   6 x k k     . B.   2 , 2 3 3 x k x k k         .

C.   2 2 , 2 3 3 x k x k k         . D.   5 2 , 2 6 6 x k x k k         .

Câu 15: Tất cả các nghiệm của phương trình tan 1 x  là

A.   2 x k k     . B.   4 x k k     .

C.   4 x k k     . D.   , 4 4 x k x k k         .

Câu 16: Trên giá có 9 quyển sách. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách đã cho? A. 4 9 C . B. 5. C. 4 9 A . D. 5!.

Câu 17: Phương trình 3 cos 5 x 

có tất cả bao nhiêu nghiệm trên khoảng   0;4?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4. Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng   là ảnh của đường thẳng

: 2 3 1 0 x y    qua phép tịnh tiến theo véctơ   2;1 v   .

A.      : 2 3 6 0 x y . B.      : 2 3 6 0 x y .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.