Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Nội dung về đề kiểm tra giữa học kỳ 1 lớp 11 môn Toán năm 2021-2022 tại sở GD&ĐT Bắc Ninh được tổ chức vào ngày Thứ Năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021 đã được công bố. Đề thi bao gồm 02 trang với tổng cộng 12 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi được cung cấp kèm đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các câu tự luận.Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm:- Tìm tọa độ điểm M qua phép vị tự O và viết phương trình đường tròn C sau khi tịnh tiến theo vectơ OM.- Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y= 2x^2 + yx + 1/2 sin(3x)cos(x).- Xác định khẳng định đúng trong số: A. Hàm số y = xsin(x) là hàm số chẵn. B. Hàm số y = xcos(x) là hàm số lẻ. C. Hàm số y = xtan(x) là hàm số lẻ. D. Hàm số y = xcot(x) là hàm số chẵn.- Tính số cách chọn một cuốn sách từ 3 cuốn sách Toán và 4 cuốn sách Vật lí.- Xác định diện tích tam giác ABC sau khi được biến đổi bởi phép vị tự I^3V có diện tích là 10.Đề thi được thiết kế để đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh lớp 11 trong môn Toán, đồng thời cung cấp cơ hội cho học sinh thực hành và chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ. Qua việc giải đề thi, học sinh có thể củng cố và nâng cao hiểu biết và kỹ năng giải quyết vấn đề trong môn học này.

Xem trước nội dung

Trang 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số 1 sin cos x y x   là

A.   \ , D k k     . B. \ , 2 D k k                     .

C.   \ 2 , D k k     . D. \ 2 , 2 D k k                     .

Câu 2. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? A. Hàm số sin y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x  là hàm số chẵn. Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ bằng 2? A. sin2 y x  . B. sin y x  . C. tan y x  . D. cot y x  . Câu 4. Giá trị hàm số cos y x  tại x   bằng

A. 1 . B. 0. C. 1 2 . D. 1.

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số sin2 y x  bằng A. 2 . B. 0. C. 1. D. 1 . Câu 6. Phương trình cos 1 x  có nghiệm là A. , x k k   . B. 2 , x k k   .

C. 2 , 2 x k k     . D. 2 , 2 x k k     .

Câu 7. Phương trình sinx m  vô nghiệm khi và chỉ khi

A. 1 m . B. 1 1 m  . C. 1 m . D. 1 1 m m

    

.

Câu 8. Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó? A. 12 . B. 7 . C. 3. D. 4.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u 

biến điểm   4; 3 A  thành điểm

  2; 1 B  , khi đó

A.   6; 4 u  

. B.   2; 2 u  

. C.   2;2 u  

. D.   2;2 u 

.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay   ,180 O Q  biến điểm   2; 5 A  thành điểm nào trong

các điểm sau đây? A.   5;2 M  . B.   5; 2 N  . C.   2;5 P  . D.   2; 5 Q  .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay   ,90 O Q  biến đường thẳng : 2 3 0 d x y    thành

đường thẳng có phương trình A. 2 3 0 x y    . B. 2 3 0 x y    . C. 2 6 0 x y    . D. 2 6 0 x y    . Câu 12. Phép vị tự   , 3 I V  biến tam giác ABC thành tam giác A B C   có diện tích bằng 10 . Khi đó,

diện tích tam giác ABC bằng

A. 30. B. 90. C. 10 3 . D. 10 9 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,5 điểm)

Giải các phương trình sau

a) 2 cos 3 x  . b) tan 1 0 x   . c) cos 3 sin 2 cos2 x x x   . Câu 14. (1,0 điểm)

Từ các chữ số 1,2,4,5,6,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, có 4 chữ số đôi một khác nhau? Câu 15. (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   3; 2 M  và đường tròn    

2 2 : 1 3 9 C x y     .

a) Tìm tọa độ điểm M  là ảnh của điểm M qua phép vị tự   , 2 O V .

b) Viết phương trình đường tròn   C  là ảnh của đường tròn  C qua phép tịnh tiến theo vectơ

OM  

. Tìm điểm A thuộc đường thẳng 4 x , điểm B thuộc  C sao cho ABOM  là hình bình hành.

Câu 16. (1,0 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 2 sin 3 cos y x x    .

b) Cho phương trình  

2 2 1 tan 1 3 0 cos m x m x     . Tìm m để phương trình có nhiều

hơn một nghiệm trên 0; 2           

.

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.