Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021 - 2022 tại trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam là một bài kiểm tra đa dạng và thú vị. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận, giúp học sinh có cơ hội thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình một cách toàn diện.Với 15 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận, đề thi mang đến cho học sinh cơ hội thử thách khả năng tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Thời gian làm bài là 60 phút, đủ để học sinh tự tin trả lời các câu hỏi một cách chính xác và logic.Một số câu hỏi trong đề thi cũng rất thú vị và đa dạng, như câu hỏi về đường tròn trong mặt phẳng Oxy, hoặc câu hỏi về việc chọn ra hai học sinh để đảm nhận vai trò lớp trưởng và lớp phó. Những câu hỏi như vậy không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm toán mà còn giúp phát triển khả năng tư duy logic và xử lý vấn đề.Tuy nhiên, điểm đặc biệt của đề thi chính là việc có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận được cung cấp kèm theo. Điều này giúp học sinh tự kiểm tra và tự phân tích kết quả bài thi của mình một cách chi tiết và rõ ràng.Tóm lại, đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021 - 2022 tại trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam không chỉ là cơ hội để học sinh thử thách kiến thức mà còn là dịp để phát triển kỹ năng tư duy và xử lý vấn đề của họ. Đây là bước đệm quan trọng để học sinh tiến xa hơn trên con đường học tập và phát triển của mình.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Câu 1. Biết phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến điểm M thành điểm M ′ . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 2. OM MM ′ ′ =  

. B. 2. OM OM ′ =  

. C. 2. MM OM ′ =  

. D. 2. OM OM ′ =  

.

Câu 2. Cho hình vuông ABCD tâm O. Xác định ảnh của tam giác OBC qua phép quay tâm O góc quay 2 π ?

O

C B

A D

A. OCB ∆ . B. OCD ∆ . C. OAD ∆ . D. OAB ∆ .

Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình 2 sin 2sin 3 0 x x − − = trên khoảng ( ) ;2 π π − bằng

A. 2π B.

2 π − C. 3 2 π D. π

Câu 4. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin y x = − . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 M = ; 1 m = . B. 1 M = ; 1 m = −. C. 3 M = ; 0 m = . D. 3 M = ; 1 m = . Câu 5. Lớp 11A có 40 học sinh. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra hai học sinh để đảm nhận hai chức vụ lớp trưởng và lớp phó. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn? A. 780 B. 1600. C. 1560 D. 80 Câu 6. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

A. 210 B. 420 C. 630 D. 840

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2 2 : 2 2 3 0 C x y x my m + + − + − = . Ảnh của

đường tròn ( ) C qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) ; v a b = 

là đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 4 4 C x m y − + − = . Biết

2 a b − = , khi đó giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A. ( ) 5; 2 − − B. ( ) 2;1 − C. ( ) 1;3 D. ( ) 3;6

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 5 3 5 0 d x y − + = . Phép quay tâm O góc

quay 2 π − biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Phương trình đường thẳng d’ là:

A. 3 5 5 0 x y + − = . B. 3 5 5 0 x y + + = . C. 3 5 5 0 x y − + = . D. 3 5 5 0 x y − − = .

Câu 9. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. cos . y x  B. 2 tan . y x  C. 2 sin . y x  D. cot . y x 

Mã đề 001

2/2 - Mã đề 001

Câu 10. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan 3 6 x π   + =    

.

A. 2 x k π π = + ( ) k ∈. B. 2 6 x k π π = + ( ) k ∈.

C. 6 x k π π = + ( ) k ∈. D. 2 2 x k π π = + ( ) k ∈.

Câu 11. Cho , ,1 n k k n ∈ ≤ ≤  . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. ! !( )!

k n n A k n k = −

B. ( )! !

k n n k A n − = C. ! ( )!

k n n A n k = −

D. !( )! !

k n k n k A n − =

Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1; 3 A − . Tọa độ điểm A′ là ảnh của A qua phép

tịnh tiến theo vec tơ ( ) 1;3 v = − 

là:

A. ( ) 1;3 A′ . B. ( ) 2;6 A′ − . C. ( ) 0;0 A′ . D. ( ) 2; 6 A′ − .

Câu 13. Trong một trường THPT, khối 11 có 10 học sinh giỏi và khối 12 có 15 học sinh giỏi. Nhà trường cần chọn một học sinh đi dự dạ hội của học sinh tỉnh. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn? A. 150 B. 25 C. 10 D. 15 Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm số tan y x = .

A. \ 2 / 2 D R k k Z π π   = + ∈    

. B. D R = .

C. \ / 2 D R k k Z π π   = + ∈    

. D. { } \ / D R k k Z π = ∈ .

Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , ảnh của điểm ( ) 1;0 A qua phép quay tâm O góc quay 0 90 là:

A. ( ) 0; 1 A′ − . B. ( ) 0;1 A′ . C. ( ) 1;0 A′ . D. ( ) 1;0 A′ − .

II. PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm ) Câu 1: (1.5 điểm ) Giải phương trình:

a/ 3 sin 2 x  b/sin 2 3 cos2 1 x x  

Câu 2: (1.0 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho chữ số đứng chính giữa phải là chữ số chẵn ? Câu 3: (1.5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , Oxy cho điểm ( ) 3; 2 M − và đường thẳng :7 3 15 0 d x y − − =

a) Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = −. b) Viết phương trình đường thẳng d′ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo

vectơ ( ) 2; 1 . u = − 

Câu 4: (1.0 điểm) Giải phương trình: 2sin 2 cos2 7sin 4 3 1 2cos …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.