Mã đề 161- trang1
SỞ GD & ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
( Đề gồm có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN; Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 161
I.Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1 . các hàm số sinx, cos , tan , cot , = = = = y y x y x y x có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kì π?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ? A. sin . y x = B. cos . y x = C. tan . y x = D. cot . y x = Câu 3. Tập xác định của hàm số cos y x = là tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây ?
A. . B. \ 2 , 2 k k π π + ∈ . C. { } \ , k k π ∈ . D. \ , 2 k k π π + ∈ .
Câu 4.Tìm tập giá trị của hàm số cot y x = ?
A. . B. [ ] 1;1 . − C. { } \ , . k k π ∈ D. \ , . 2 k k π π + ∈
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số cot 2 x y = .
A. { } \ , k k π ∈ . B. \ , 2 k k π π + ∈ .
C. { } \ 2 , k k π ∈ D. .
{ } \ 2 , k k π π + ∈
Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số 2 os2 3 y c x = + . Tính tổng M + m ? A. 8 B. 6 C. 7 D. 3 Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin 2 y x = . B. cos y x x = . C. cos .cot y x x = . D. cot x.sinx. y = Câu 8. Tìm nghiệm của phương trình: cosx =1.
A. ,(k Z). 2 x k π π = + ∈ B. 2 ,(k Z). x k π = ∈ C. ,(k Z). x kπ = ∈ D. ,(k Z). x k π π = + ∈
Câu 9. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là:
A. ; x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − + . B. 2 ; 2
x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − +
C. ; x k k x k
α π
α π
= + ∈ = − + . D..
2 ; 2
x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − +
Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x = là:
Mã đề 161- trang2
A. 2 , . 4 x k k π π = ± + ∈. B. 2 ,, . 6 x k k π π = ± + ∈.
C. 2 , . 3 x k k π π = ± + ∈. D. , . 3 x k k π π = ± + ∈.
Câu 11. Nghiệm của phương trình tan tan x α = là A. 3 , . x k k α π = + ∈ B. 2 , x k k α π = + ∈ C. . x α = D. , . x k k α π = + ∈
Câu 12. Nghiệm của phương trình cot cot 3 x π = là
A. ( ) 3 x k k Z π π = ± + ∈ . B. 2 ( ) 6 x k k Z π π = + ∈ .
C. ( ). 3 x k k π π = + ∈. D. 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ .
Câu 13. Giải phương trình cot 3 x = − ?
A. 2 , . 6 x k k π π = − + ∈ B. , . 3 x k k π π = − + ∈
C. , . 3 x k k π π = + ∈ D. , . 6 x k k π π = − + ∈
Câu 14. Giải phương trình 0 3 10 2 sin( x ) − = .
A. ( ) x k k x k
= + ∈ = − +
0 0
0 0 70 360
70 360
. B. ( ) x k k x k
= + ∈ = +
0 0
0 0 70 360
130 360
.
C. ( ) x k k x k
= + ∈ = +
0 0
0 0 70 360
130 180
. D. ( ) x k k x k
= + ∈ = +
0 0
0 0 60 360
120 360
.
Câu 15 . Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sin x m = vô nghiệm ?
A. 1
1
m
m
< − >
. B. 1 m < −.
C. 1 1 m −≤ ≤ D. 1 m > Câu 16. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ? A. 5sin 1 0. x −= B. cot 2 0. x + = C. 3tan 1 0. x −= D. cos 3 0. x − = Câu 17. Đặt sin t x = với điều kiện 1 1 t −≤≤, phương trình 2 sin 4sinx+3 0 x − − = trở thành phương trình nào dưới đây ? A. 2 4 3 0. t t + − = B. 2 4 3 0. t t + + = C. 2 4 3 0. t t − − − = D. 2 4 0. t t − − = Câu 18 . Giải phương trình 2 sin 3sin 4 0 x x + − = .
A. 2 , x k k π = ∈. B. 0 x = . C. 2 , 2 x k k π π = + ∈. D. Vô nghiệm.
Câu 19. Phương trình sinx 3 cos x 1 − = tương đương với phương trình nào sau đây?
A. sin x 1 3 π − =
B. 1 sin x 6 2 π + =
C. 1 sin x 3 2 π + =
D. 1 sin x - 3 2 π =
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) ' '; ' M x y là ảnh của điểm ( ) ; M x y qua phép tịnh tiến theo
vectơ ( ) ; v a b =
. Tìm mệnh đề đúng ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.