MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số CH Thời gian (phút) Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN TL
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Hàm số lượng giác 5 5 1 2 6 7 12
Phương trình lượng giác cơ bản 4 4 2 4 6 8 12 Một số phương trình lượng giác thường gặp 1 1 3 6 1 8 4 1 15 18
2
Tổ hợp – Xác suất
Quy tắc đếm 2 2 2 4 1 12 4 1 18 13 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp 3 3 2 4 1 12 5 1 19 15
3
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép biến hình, phép tịnh tiến 1 1 1 2 1
8 6 1 17 22 Phép đối xứng trục 1 1 1 2 Phép đối xứng tâm 1 1 1 2 Phép quay, khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau 1 1 1 2 2 3 4
Phép vị tự, phép đồng dạng. 1 1 1 2 2 3 4 Tổng 20 20 15 30 2 16 2 24 35 4 90 100 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và điểm các câu tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm.
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
1.1.Hàm số lượng giác
Nhận biết: - Xác định được: Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn, chu kì, khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số
sin , y x = cos , y x = tan , y x = cot . y x = - Nhận ra được đồ thị của các hàm số
sin , y x = cos , y x = tan y x = và cot . y x = Thông hiểu: - Hiểu khái niệm hàm số lượng giác. - Vẽ được đồ thị các hàm số
sin , y x = cos , y x = tan , y x = cot . y x =
5 1
1.2.Phương trình lượng giác cơ bản
Nhận biết: - Biết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
sin , x m = cos , x m = tan x m = và cot . x m = Thông hiểu: - Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản.
4 2
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1.3.Một số phương trình lượng giác thường gặp
Nhận biết: - Biết được dạng phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác. Thông hiểu: - Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. Vận dụng: - Giải được phương trình
sin cos . a x b x c + = - Giải được phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và cos .x
1 3 1
2 Tổ hợp – Xác suất
2.1.Quy tắc đếm
Nhận biết: - Biết được quy tắc cộng và quy tắc nhân. Thông hiểu: - Hiểu được quy tắc cộng và quy tắc nhân. Vận dụng cao: - Vận dụng linh hoạt quy tắc cộng và quy tắc nhân.
2 2 1
2.2.Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Nhận biết: - Biết được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và các công thức, tính chất của hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. Thông hiểu: - Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.. Vận dụng cao: - Vận dụng linh hoạt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
3 2 1
3
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
3.1.Phép biến hình, phép tịnh tiến
Nhận biết: - Nhớ định nghĩa phép biến hình. - Nhớ định nghĩa và các tính chất của
1 1 1*
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.